Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253627-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201249772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:05:00 đến ngày 2020-12-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,435,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,27 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,3258 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 18,9764 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 33,1889 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,2995 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 84,4411 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3KM bằng ô tô - 2,5T 84,4411 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,2819 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 82,0455 m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 62,9584 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3675 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6237 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 21,6472 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 22,9022 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 51,8226 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,6704 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,8796 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 8,4814 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,2351 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 42,6523 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,1669 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,5857 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,3841 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,1969 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3388 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,5971 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5161 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,0718 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,0815 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2414 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2082 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1349 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5891 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4436 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,3558 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9609 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,8143 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5951 100m2
40 Gia công xà gồ thép 1,0654 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 1,0654 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,7475 m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 47,5761 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 67,0975 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,3293 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 16,5256 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,7736 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 318,8003 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 442,6849 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,304 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 68,342 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 262,6556 m2
53 Tường trát thô sần 10,143 m2
54 Đắp chi tiết trụ cột 23 cái
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 112,56 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 79,6 m
57 Kẻ chỉ lõm 20x15 9,7 m
58 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường 54,1373 m2
59 Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang 10 m
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,6608 m3
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20,8 m
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,52 m2
63 Tạo nhám bằng vữa xi măng 13,52 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20,384 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6002 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 33,48 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,48 m2
68 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm 18,012 m2
69 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm 4,104 m2
70 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) 23,76 m2
71 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm 22,434 m2
72 Lắp dựng cửa không có khuôn 68,31 m2 cấu kiện
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 233,8788 m2
74 Mua đất màu đổ bồn hoa 2,5049 m3
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 87,207 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 30,687 m2
77 Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 113,04 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 63,711 m2
79 Láng granitô cầu thang 63,711 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8291 100m2
81 Tôn úp nóc + riềm mái 38,792 m
82 Đắp chữ nhà văn hóa 1 bộ
83 Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F 1 cái
84 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 318,8003 1m2
85 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 955,9865 1m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,091 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,178 100m2
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đơn 6 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
93 Mua đế chôn âm tường 34 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
97 Móc treo quạt trần fi14 14 cái
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W 9 bộ
99 Tủ điện tổng 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
104 Tủ điện T1 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
114 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 27,5 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5 m3
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 8 m
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
118 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
120 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
121 Sơn chống gỉ 0,5 kg
122 Que hàn 0,5 kg
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,86 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
125 Kẹp neo ống các loại 38 cái
126 Cầu chắn rác 10 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,648 100m3
2 Mua đất đồi đắp K90 401,28 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,7403 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0666 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0202 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0858 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0123 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0402 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,4513 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,04 m2
18 Gia công cổng sắt 0,2067 tấn
19 Lắp dựng cổng 9,89 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,78 m2
21 Bản lề 12 cái
22 Bộ bánh xe 4 bộ
23 Chốn hãm 2 bộ
24 Then cài, khóa 1 bộ
25 Làm trả sân cũ sau đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm 0,986 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 11,1443 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,4458 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3349 100m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T 22,2343 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 0,5T 22,2343 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,2675 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,0202 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,9432 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1138 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1287 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8777 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,7177 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1266 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1309 100m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,8685 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 75,4034 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 54,9594 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 144,76 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,3628 m2
45 Sản xuất hàng rào, cổng bằng thép hình mạ kẽm 0,7118 tấn
46 Lắp dựng hàng rào 62,0166 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 124,0332 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,4629 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,0985 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1614 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,0477 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 4,1906 m3
53 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 7,0717 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,3151 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0651 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,4113 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7159 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,5512 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,378 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 65,0018 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,0018 m2
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4823 100m3
63 Mua đất đồi đắp K90 53,053 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1646 100m3
65 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 51,056 m3
66 Lát sân gạch terrazoo 400x400 432 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,665 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,059 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,9 m2
70 Cốt thép tấm đan 0,1181 tấn
71 Ván khuôn tấm đan 0,089 100m2
72 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 1,5785 m3
73 Lắp dựng tấm đan 41 cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0579 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0905 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,6574 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1313 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4445 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,9233 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0585 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,1319 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4213 m3
18 Quét Sika chống thấm nền 17,2768 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 14,9366 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1065 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1476 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2808 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,426 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,5084 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,6524 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 37,3048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0217 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm 11,7266 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5443 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0332 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0644 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0668 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,1006 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,2164 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,2752 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,1611 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0396 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0096 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4644 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8075 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0302 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0244 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc 0,7 m3
84 Máy bơm 1 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
90 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 10 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 19 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
98 Rắc co D20 3 0.0
99 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 7 cái
100 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
101 Khoang giếng nước sâu 40m 30 m
102 Máy bơm 1 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
108 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam 2 bộ
109 Lắp đặt gương soi 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
112 Cầu chắn rác D90 2 0.0
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,09 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 11 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 19 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 9 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
122 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 2 cái
123 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 6 cái
124 Lắp đặt côn thu D90/60 5 cái
125 Lắp đặt côn thu D48/32 4 cái
126 Lắp đặt côn thu D60/48 4 cái
127 Họng thông tắc 3 cái
128 Keo dán UPVC 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->