Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ; hệ thống camera quan sát; thiết bị văn phòng, phòng một cửa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống PCCC, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ; hệ thống camera quan sát; thiết bị văn phòng, phòng một cửa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:52:00 đến ngày 2020-12-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,852,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn kèm kẹp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9645 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6933 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,3558 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,2169 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3153 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,731 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,3333 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9815 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8039 | 100m2 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9278 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6144 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7708 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,3664 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2476 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2453 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9058 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,3062 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,3062 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7794 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1249 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1872 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,6647 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,5335 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,3586 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,578 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1465 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4792 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5424 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9794 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9631 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5564 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,429 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4518 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,637 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9257 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9257 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mạ kẽm dày 0.45mm, màu đỏ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4295 | 100m2 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch bê tông 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5961 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 154,7322 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8882 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2872 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bê tông 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,6884 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,12 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3665 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt , Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,537 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,823 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,4098 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 166,33 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,816 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,4075 | m2 |
| 55 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 483,737 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 424,729 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 312,83 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,2315 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 794,32 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,2016 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.139,0643 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 774,3413 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 709,1664 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,68 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 329,4 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 94,87 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 429,36 | m |
| 69 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chịu ẩm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 755,4 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.205,4245 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.166,247 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 475,317 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.597,331 | m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,1 | md |
| 78 | Cửa chống cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa chống cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Cửa inox kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 81 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm, lam nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,557 | m2 |
| 82 | Cửa cường lực 5 tấm (cửa kính 12 ly) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa kính cường lực: bản lề sàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Kẹp kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Kẹp góc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Khóa kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Sản xuất Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,06 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,425 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ mở trượt hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,224 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,344 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính cố định, vách khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,429 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng cửa mái (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Sản xuất lắp đặt mành rèm cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,58 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt Phần tay vịn làm bằng inox trong khu vệ sinh dành cho người khuyết tật | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,18 | m |
| 98 | Trụ thang bằng inox, cao 1.1m, D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lan can inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,8147 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp đặt chi tiết biểu tượng ngành khung bằng inox hôp, nền là tấm inox dày 1mm chạm chữ chìm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng vách compact dày 18mm, chịu nước màu sáng (chưa bao gồm chân inox) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 102 | Chân inox chuyên dụng liên kiết xuống sàn bằng vít nở | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Khung đỡ inox bàn đá loại lớn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Đắp vữa tạo chi tiết kiến trúc nổi lớn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 105 | Đắp vữa tạo chi tiết kiến trúc nổi nhỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng khung inox và đắp biểu tượng ngành | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Cửa mái KT 1000x900 làm bằng khung sắt hộp 20x4x1, mặt bịt tôn dày 1.2mm, bao gồm kháo và móc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Đắp vữa chi tiết trang trí | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 109 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 299,024 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bảng điện phòng loại CE-6PM | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 30 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Mặt công tắc 1 phím | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Mặt công tắc 2 phím | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Mặt công tắc 3 phím | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 43 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 44 | Đế âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | hộp |
| 45 | Ống ghen hộp 80x40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 46 | Đèn Led T8 gắn tường 1x18w (dài 1.2m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Hộp đèn led 0.6m lắp 3 bóng 12w | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 48 | Đèn led ốp trần D220-14w | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt hút khí thải WC lưu lượng 600m3/h | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 55 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 58 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 62 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.200 | m |
| 63 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 64 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 67 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 68 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 69 | Kéo dải cáp điện CXV 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 70 | Kéo dải cáp điện CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cọc nối đất L63x63x6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 73 | Dây dẫn sét D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 74 | Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 30x4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 75 | Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 80x8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 76 | Chân đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 77 | Thép dẹt 25x3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT 1200x900 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Van phao bể nước D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao điện bể nước mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van PPR D50 (2 chiều) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR D25 (2 chiều) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR D32 (2 chiều) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR D25 (1 chiều, lắp cho máy bơm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch 45 PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Nút bịt PPR D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (45 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42/42 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Crefin D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác mái D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác mái D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kẹp thép D15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 77 | Dây mềm D15 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất đắp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.197,65 | m3 |
| 2 | Phát rừng bằng cơ giới | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,029 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2544 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km còn lại bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,254 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,045 | 100m3 |
| E | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đất đào | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 763,1442 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6314 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,613 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 489,9165 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,3711 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,7262 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1744 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2441 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 14 | Lưới thép d60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7238 | 100m3 |
| F | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,626 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2786 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9827 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2328 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0606 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2354 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,027 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1825 | m3 |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4003 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,558 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2824 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,502 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,52 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,1348 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,8017 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,126 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160,797 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,346 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,135 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168,008 | m2 |
| 54 | Bảng điện phòng loại 9 modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Đèn led T8 -18w dài 1.2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Quạt treo tường sải cánh 40mm-220V/50HZ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 1 phím | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Mặt công tắc 2 phím | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 64 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Đế âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tôn úp nóc khổ rộng 40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | M |
| 73 | Sản xuất cửa sắt xếp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8184 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa khung thép hộp, nan nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 76 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4582 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4582 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,284 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7467 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,336 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,004 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đèn led T8-18w dài 1.2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Bu lông | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,1 | m |
| 23 | Máng thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,2 | m |
| 24 | Diềm mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 25 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | NHÀ THƯỜNG TRỰC, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5547 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 12 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8496 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3985 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3499 | m3 |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3455 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,838 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8365 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,66 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,696 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,4 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,4 | m |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,612 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,15 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,846 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,36 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,696 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,51 | m2 |
| 56 | Lắp ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9modul | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn led T8-18w dài 1.2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đèn led ốp trần 14w-D220 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 40mm-220V/50HZ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Mặt công tắc 2 phím | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Đế âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,92 | m |
| 75 | Sản xuất cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi một cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ mở trượt hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 77 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đai giữ ống D76 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2223 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5877 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6722 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5176 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3899 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7284 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,7429 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x8 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2295 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9375 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 183,5058 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 588,0385 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,8667 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,2148 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 233,772 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 816,411 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0121 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,8066 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,0955 | m2 |
| 32 | Mũi mác | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.203,08 | cái |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cổng khung sắt hộp, bịt tôn hoa (giá bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,8695 | m |
| 34 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8443 | m2 |
| J | SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,25 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 507,2 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6713 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch bê tông 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8247 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,2525 | m2 |
| 8 | Đổ đất trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,8 | m3 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8174 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,626 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8381 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5189 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 195,59 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 195,59 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,59 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,59 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,075 | 100m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2019 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng bằng thép, khung xương thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,049 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1334 | m3 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7586 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,91 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,255 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,255 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,355 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 34 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5522 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 53 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0727 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 55 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5312 | m3 |
| 59 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,85 | m2 |
| 65 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,85 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 67 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,97 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 69 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 70 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3016 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 77 | Thang Inox đường kính 30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,35 | md |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Khoá bể nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Chống thấm mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 81 | Lưới mùng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| L | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7749 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép, gang 7m, bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa 135 PVC đường kính 48mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 18 | Lát gạch bê tông 4x8x18 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4475 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5594 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| 24 | đèn cao áp bóng 100w- 220V | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rải lưới thép rãnh cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 123 | m2 |
| M | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 6 | Cút, tê và măng sông nối ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,46 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 9 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống mềm D150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa gió 200x200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| N | PHẦN XÂY LẮP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy cửa phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn (đèn exit) không có chỉ hướng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn (đèn exit) có chỉ hướng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 9 | Hộp nối dây + nối cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2Cx0.75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy 2Cx2.5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D27 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen mếm chống cháy luồn dây D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây đk=32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Aptomat 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100/25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép ren D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng thép đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt zaco thép D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tiêu lệnh + nôi quy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van thép mặt bích D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích đặc lắp máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 38 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| O | HỆ THỐNG CAMERA - PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 404 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 810 | m |
| 4 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Công tắc từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt còi báo động | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pair | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 382 | m |
| 9 | Swich 16 Sport | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Trụ lắp Camera | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Jack mạng, đế treo Tivi, vật tư phụ lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 12 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống, chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 13 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh POE | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 3m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 19 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| P | THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 12.000 BTU | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| Q | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế chờ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 4 | Ghế xoay | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 7 | Giá tài liệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 8 | Bàn, ghế giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế họp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 12 | Bàn họp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn, ghế phó giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ phó giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn tượng BÁC HỒ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn đại biểu | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 18 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Chiếc |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tê, măng sông, rắc co, nối các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy Q = 24 - 78m3/h, H = 58.1 - 38,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q = 24 - 78m3/h, H = 58.1 - 38,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Kép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 10 | Hệ thống tiếp địa máy bơm phòng cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt khớp nối chống rung D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 12 | Bình cầu chữa cháy ABC -8kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bu lông + Ecu M18,lắp bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | Chiếc |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 15 | Sơn các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | kg |
| 16 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ KT: 600 x 700 x 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt vòi chữa cháy bằng bạt tráng cao su D65 dài 20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Thùng nước mồi bơm 1000L (trọn bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bình cầu CC tự động ABC-8kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| S | THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân <br/>Model: PNC-503HL<br/>Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS <br/>Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080 <br/>Hồng ngoại IR=30m <br/>Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON)<br/>Ống kính cố định f=4mm (75,8°)<br/>Chuẩn bảo vệ IP66, IK10 <br/>12VDC - PoE | 3D DNR<br/>Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G<br/>Thiết kế phù hợp lắp đặt ngoài trời | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh POE Model: IRN-800POE Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fps Cổng xuất hình ảnh HDMI/VGA Tối đa 128 kênh truy cập cùng lúc 2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB 1 kênh đầu vào âm thanh | 220VAC Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ 3.5" Internal HDD 4Tb Disk Speed of 7200rpm 64MB Cache, SATA III 6Gb/s Interface | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình HD LED 32 " | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cáp HDMI dài 3m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) Paradox - SP4000 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 30 đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong Gen hộp | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,94 | 10 mét |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Patch Panel |
| 9 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | Node |
| 10 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | Ổ cắm |
| 14 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA24x14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 10 m |
| 15 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 39x18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | 10 m |
| 16 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA60x22mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 10 m |
| 17 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA60x40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 18 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 80x40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt tổng đài nội bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 20 | Lập trình tổng đài nội bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.812,69 | Mét |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 819,39 | Mét |
| 24 | Ổ cắm máy tính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 25 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 26 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 24x14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | Mét |
| 27 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 39x18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | Mét |
| 28 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 60x22mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Mét |
| 29 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 60x40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 30 | Gen PVC nổi và đi cáp, gen hộp kích thước GA 80x40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | Mét |
| 31 | Dây đồng M16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | Mét |
| 32 | Cáp, sợi dây nhảy (patchcord) 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | Sợi |
| 33 | Cáp, sợi dây nhảy (patchcord) 3m | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | Sợi |
| 34 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| U | THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (WIFI) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVA Offline | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Tủ thiết bị mạng 27U | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 6 | Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Modul chống sét lan truyền mạng máy tính | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 8 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 9 | Tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 thuê bao, thêm 1 Card DISA 02 kênh trả lời tự động hoặc tương đương | Theo yêu cầu hồ sơ TK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi