Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị trường Cao đẳng Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204422-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị trường Cao đẳng Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 01:33:00 đến ngày 2020-12-22 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,687,825,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | 1. KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| C | 1.1. PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 370 tấn (200%Ptk) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.110 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển dàn chất tải phạm vi 30km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển tải bê tông bằng ô tô 20T, trong công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển tải bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 740 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 296 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 296 | cấu kiện |
| D | 1.2. PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc ly tâm UST PHC-A-D500, mác 800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,735 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 3 | Vận chuyển thiết bị ép cọc bao gồm máy ép và tải trọng trong phạm vi 30km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc ly tâm UST PHC-A-D500, mác 800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,98 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc ly tâm UST PHC-A-D500, mác 800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,271 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 209 | mối nối |
| 7 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| E | 1.3. PHẦN MÓNG VÀ KHUNG BTCT | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 2 | Vận chuyển đầu cọc bê tông ly tâm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 3 | Gia công thép bản mã đầu cọc dày 1.5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,898 | 100m3 |
| 5 | Đào dầm móng công trình, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,33 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tân dụng về nơi đắp bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi công trình, ôtô 7T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,358 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền khu tam cấp, ram dốc(đắp đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,809 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,809 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,809 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,866 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,866 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,866 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,866 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất sỏi đỏ nền tầng 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,866 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp cấp phối đá dăm 0x4 nền dày 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,962 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,413 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót dầm móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,037 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 400 (B30) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 674,305 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,13 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,205 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,203 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 400 (B30) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 53,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,499 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,518 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,192 | tấn |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông hố pít, đá 1x2, mác 400 (B30 - W8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông vách thang máy tầng 1- 7, đá 1x2, mác 400 (B30 ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông vách thang máy tầng 7- 13, đá 1x2, mác 350 (B25 ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 233,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách thang máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,094 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,351 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,695 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,779 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm hố pít | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,7 | md |
| 9 | Đổ bê tông cột từ móng đến tầng 7, đá 1x2, mác 400 (B30) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 338,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột từ tầng 7 đến tầng 13, đá 1x2, mác 350 (B25) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 253,992 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột từ tầng 13 đến mái, đá 1x2, mác 300 (B22.5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,285 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột từ móng đến mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,94 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,446 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,215 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 138,521 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót dầm tầng 1, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,192 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48,085 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót sàn tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,509 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, sàn tầng 1 đến tầng 7, đá 1x2, mác 400 (B30) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.747,652 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm, sàn tầng 8 đến tầng 13, đá 1x2, mác 350 (B25) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.569,748 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm, sàn tầng mái, đá 1x2, mác 300 (B22.5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm tầng 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót sàn tầng 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm tầng 1 đến mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65,367 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 1 đến mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 105,327 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,372 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,272 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 107,986 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 243,777 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,778 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 (B22.5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 135,594 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,679 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,23 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,752 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 99,219 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,322 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,653 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,869 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 104,265 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,786 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,16 | tấn |
| 43 | Ngâm nước xi măng sàn sân thượng, mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.140 | m2 |
| H | 1.4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| I | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11.021 | cái |
| 2 | Lắp đặt con kê bê tông khung cửa, KT 180x80x80, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.012 | cái |
| 3 | Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây tường bó nền, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.659,475 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 102,144 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,926 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,723 | m3 |
| J | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Căng lưới thép chống nứt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.045,029 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6.779,345 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23.521,146 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 368,338 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.554,63 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 794,788 | m2 |
| 7 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 989,946 | m2 |
| 8 | Kẻ ron tường (C) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.203,628 | md |
| K | CHỈ PHÀO - PHÙ ĐIÊU | |||
| L | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Chống thấm sàn mái, sân thượng (Quét 2 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.338,448 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn vệ sinh (Quét 2 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 589,6 | m2 |
| 3 | Chống thấm ban công(Quét 2 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 204,8 | m2 |
| 4 | Quét 2 nước xi măng mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 236,867 | m2 |
| M | HOÀN THIỆN MẶT NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (FV) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 564,588 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn khu cầu thang bộ bằng gạch nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Ftc2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,946 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn ban công, sân thượng bằng gạch nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F4) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 339,208 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F1) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 481,161 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 316,57 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 379,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F3) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.266,118 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 (F6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 755,44 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tầng kỹ thuật bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Fkt) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96,565 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn tầng mái bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (M) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 249,77 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang (Ft), vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 473,954 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang (Ft2), vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 421,371 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn tam cấp bằng đá granite (Ftc), vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162,225 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn ram dốc bằng đá granite (Frd), vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,304 | m2 |
| 15 | Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116,02 | m2 |
| 16 | Cắt rãnh bậc thang, tam cấp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.265,6 | md |
| 17 | Ốp len gạch khu cầu thang bộ bằng gạch nhám 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Ftc2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 18 | Ốp len gạch ban công, sân thượng bằng gạch nhám 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F4) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,819 | m2 |
| 19 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F1) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,815 | m2 |
| 20 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 21 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,93 | m2 |
| 22 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F3) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 362,619 | m2 |
| 23 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Fkt) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,91 | m2 |
| 24 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (M) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 25 | Ốp len đá granite cầu thang (Ft), vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,371 | m2 |
| 26 | Ốp len đá granite cầu thang (Ft2), vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,132 | m2 |
| 27 | Ốp len đá granite tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,895 | m2 |
| 28 | Ốp len đá granite ram dốc, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,064 | m2 |
| N | HOÀN THIỆN TRẦN | |||
| 1 | Mài trần bê tông (C0) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.036,34 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm tiêu chuẩn(C1) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.398,727 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm(C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 564,588 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao khung chìm, tấm cemboard (Tr4) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 126,86 | m2 |
| O | HOÀN THIỆN MẶT TƯỜNG | |||
| 1 | Công tác ốp gạch nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.463,76 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit vào tường thang máy có chốt bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 293,05 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit vào tường ngoài nhà có chốt bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84,465 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit vào tường bồn hoa có chốt bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,47 | m2 |
| 5 | Ốp tấm inox cửa thang máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 185,7 | m2 |
| 6 | Thi công lớp rocwwood cách âm phòng máy phát điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18.187,41 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.434,454 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6.694,88 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.611,552 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27.621,864 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.306,432 | m2 |
| P | CỬA NHÔM - VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,815 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 4 cánh lùa, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96,14 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, pa nô dưới nhôm, pa nô trên kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 566,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,876 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực mờ 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 163,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, pa nô nhôm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, pa nô nhôm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ lật, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 102,57 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ lật, khung nhôm, kính cường lực 12mm, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 900,58 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở, khung nhôm, pa nô lá sách, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ mở, khung nhôm, kính cường lực 5mm mờ, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 14 | Ổ khóa cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 281 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.063,641 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện kẹp kính, khóa cửa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 17 | Tay nắm cửa kính | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính cường lực 10mm, khung nhôm, giữa vách chia đố nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 971,189 | m2 |
| 21 | Sản xuất vách kính cường lực 10mm, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 111,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.083,029 | m2 |
| Q | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở chống cháy 70 phút, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 167,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 167,04 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cùi chỏ hơi cửa chống cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thanh thoát hiểm của chống cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| R | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lavabo sử dụng keo dán | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,512 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt khung thép trám kẽm bàn lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 122,16 | md |
| 3 | Sản xuất lắp đặt vách compact laminate dày 12mm chịu nước, bao gồm phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 702,362 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt gương soi kính thủy dày 8mm, khung nẹp inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất lan can tam cấp, ram dốc inox 304, đường kính tay vịn D60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can tam cấp, ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can cầu thang bộ sơn dầu hoàn thiện, đường kính tay vịn D60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 242,752 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 242,752 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can sắt hộp 50x100 xung quanh sân thượng bộ sơn dầu hoàn thiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 135,55 | md |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thang sắt hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | md |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.191,861 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,629 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.449,732 | 10m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 181,064 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 279,724 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 413,847 | 10m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m (8 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 86,673 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (1 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,839 | 100m2 |
| 19 | Lưới bao che mặt ngoài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.667,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lưới hứng vật rơi khung thép hộp 40x40x1.6mm, lưới B40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.459 | m2 |
| S | 1.5. PHẦN ĐIỆN | |||
| T | DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx300mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 648 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx150mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 125 | m |
| U | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-1F-STP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| V | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-PCCC | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx70mm2 Cu/FR/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx35mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| W | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-WSP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| X | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-XLNT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx25mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| Y | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-EL | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx6mm2 Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| Z | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-BP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 125 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 125 | m |
| AA | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-BV | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| AB | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-FCC | |||
| AC | Cáp điện 4+C393+C387 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| AD | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-OP | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/fr/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| AE | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-LIFT 1 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx35mm2-Cu/XLPE/fr/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| AF | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-LIFT 2 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| AG | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-LIFT 3 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/fr/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| AH | Từ tủ MSB1 đến tủ DB-SEAF | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/fr/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| AI | Từ tủ MSB1 đến tủ EMCC-SEAF | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/fr/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| AJ | Từ tủ DB-TT tới tủ tầng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx35mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx25mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx25mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.544 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 386 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 256 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| AK | Từ tủ tầng tới tủ phòng | |||
| AL | tầng 1 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 374 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 187 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| AM | tầng 2 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 264 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 -Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 93 | m |
| AN | tầng 3 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| AO | tầng 4~10 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.378 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.689 | m |
| AP | tầng 11 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.044 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 522 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| AQ | tầng 12 | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 182 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91 | m |
| AR | tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19.690 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/PVC+E | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.845 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2-Cu/PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25.322 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2-Cu/PVC+E | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12.661 | m |
| AS | MÁNG CÁP VÀ ỐNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Cable tray W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 770 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt T cable tray W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Co ngang cable tray W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Co đứng cable tray W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Cable tray 100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt T cable tray 100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Cable tray W400xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt T cable tray W400xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Co ngang cable tray W400xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Trunking 300x100, 1.5mm sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Trunking 200x100, 1.5mm sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 770 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt T cable tray W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Co ngang trunking W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Co đứng trunking W200xH100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16.980 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.480 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt box điện, hộp nối | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.022 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D100/90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D60/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| AT | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM, ISOLATOR | |||
| 1 | Đèn led tuýp 1x18w gắn nổi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Đèn led tuýp 1x28w gắn nổi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần 29w | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.250 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 29w + Nguồn dự trữ 2 giờ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 134 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT có đường dẫn 1 chiều | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT có đường dẫn 2 chiều | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 22W | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 645 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x12W có nguồn dự trữ 2 giờ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 111 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn thoát hiểm halogen, có nguồn lưu trữ 2 giờ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cảm biến phát hiện người | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 269 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực-16A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 467 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt 1 Gang - 1 way ( Single contact) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 123 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt 2 Gang - 1 way ( Single contact) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 105 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt 2 Gang - 2 way ( Single contact) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AU | 1.6. PHẦN HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN | |||
| AV | MSB-01 | |||
| 1 | MCCB 3P- 1000A -65kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCCB 3P- 500A - 45kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P- 400A - 45kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P- 200A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P- 125A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | MCCB 3P- 100A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P- 80A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P- 63A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | MCCB 3P- 32A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P- 25A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | MCCB 2P- 40A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCCB 2P- 32A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCCB 2P- 25A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | ATS Controller | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | 4xPCT 1000A/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | 3xMCT 1000A/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Bộ điều khiển ATS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | ROLE quá áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | ROLE quá dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | ROLE chạm đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đồng hồ Ampere + AS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ Volt +VS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đồng hồ điện lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bộ điều khiển tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Khởi động từ 3pha 100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Tụ bù 50KVAr | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 31 | Busbar 1000A tủ MSB-01 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ MSB-01 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AW | DB-TT | |||
| 1 | MCCB 3P- 500A - 45kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P- 100A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P- 80A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P- 63A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | MCCB 3P- 32A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 2P- 20A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ Ampere + AS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ Volt +VS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Busbar 500A tủ DB-TT | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ DB-TT | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AX | DB-1F | |||
| 1 | MCCB 3P- 63A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 2P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 2P- 50A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 2P- 40A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 9 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Busbar 63A tủ DB-1F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ DB-1F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AY | DB-2F | |||
| 1 | MCCB 3P- 100A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P- 63A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P- 50A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 2P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | RCCB 2P- 25A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Busbar 100A tủ DB-2F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ DB-2F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| AZ | DB-3F | |||
| 1 | MCCB 3P- 80A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P- 63A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P- 50A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P- 32A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 2P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | RCCB 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 11 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Busbar 80A tủ DB-3F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ DB-3F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BA | DB-4F~10F | |||
| 1 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | MCCB 2P- 32A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77 | cái |
| 4 | MCCB 2P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 6 | RCCO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 9 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Busbar 40A tủ DB-4F~10F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ DB-4F-10F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | hộp |
| BB | DB-11F | |||
| 1 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | RCCO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Busbar 40A tủ DB-11F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ DB-11F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BC | DB-12F | |||
| 1 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 2P- 40A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 2P- 32A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | RCCO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 9 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Busbar 40A tủ DB-12F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ DB-12F | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BD | DB-RF | |||
| 1 | MCCB 2P- 25A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | RCCO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Busbar 25A tủ DB-RF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ DB-RF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BE | DB-1F-1 | |||
| 1 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Busbar 25A tủ DB-1F-1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-1F-1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BF | DB-1F-2 | |||
| 1 | MCB 2P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Busbar 63A tủ DB-1F-2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-1F-2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BG | DB-1F-3, 5 | |||
| 1 | MCB 2P- 40A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Busbar 25A tủ DB-1F-3, 5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-1F-3, 5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| BH | DB-1F-4 | |||
| 1 | MCB 2P- 50A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Busbar 50A tủ DB-1F-4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-1F-4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BI | DB-2F-1,2,4,7 | |||
| 1 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Busbar 25A tủ DB-2F-1,2,4,7 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-2F-1,2,4,7 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| BJ | DB-2F-3 | |||
| 1 | MCB 2P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Busbar 63A tủ DB-2F-3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-2F-3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BK | DB-2F-5 | |||
| 1 | MCB 3P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Busbar 40A tủ DB-2F-5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-2F-5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BL | DB-2F-6 | |||
| 1 | MCB 3P- 50A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Busbar 40A tủ DB-2F-6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-2F-6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BM | DB-3F-1 | |||
| 1 | MCB 3P- 32A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Busbar 32A tủ DB-3F-1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-3F-1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BN | DB-3F-2 | |||
| 1 | MCB 3P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Busbar 63A tủ DB-3F-2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-3F-2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BO | DB-3F-3 | |||
| 1 | MCB 3P- 50A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Busbar 40A tủ DB-3F-3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-3F-3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BP | DB-4F-1,2 ( từ 4 lên 11) | |||
| 1 | MCB 2P- 32A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Busbar 32A tủ DB-4F-1,2 ( từ 4 lên 11) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-4F-1,2 ( từ 4 lên 11) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| BQ | DB-4F-3~12 (từ tầng 4-11) | |||
| 1 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Busbar 32A tủ DB-4F-3~12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-4F-(3-12) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | hộp |
| BR | DB-4F-13 ( từ 4 lên 12) | |||
| 1 | MCB 2P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Busbar 32A tủ DB-4F-13 ( từ 4 lên 12) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-4F-13 ( từ 4 lên 12) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | hộp |
| BS | DB-12F-1~12 | |||
| 1 | MCB 2P- 63A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | RCBO 2P- 20A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Busbar 63A tủ DB-12F-1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-12F-1 - 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| BT | DB-LIFT 1 | |||
| 1 | MCCB 3P- 100A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 4P- 40A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Busbar 100A tủ DB-LIFT1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ DB-LIFT 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BU | DB-LIFT 2 | |||
| 1 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 5 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Busbar 100A tủ DB-LIFT2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ DB-LIFT 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BV | DB-LIFT 3 | |||
| 1 | MCCB 3P- 40A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 5 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Busbar 100A tủ DB-LIFT3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ DB-LIFT 3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BW | DB-FCC | |||
| 1 | MCB 2P- 40A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Busbar 100A tủ DB-FCC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ DB-FCC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BX | DB-1F-EL | |||
| 1 | MCCB 3P- 32A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | RCBO 2P- 16A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 5 | Busbar 40A tủ DB-1F-EL | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ DB-1F-EL | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BY | DB-BV | |||
| 1 | MCCB 3P- 32A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | RCBO 2P- 16A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Busbar 40A tủ DB-BV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ DB-BV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| BZ | DB-SEAF, EMCC-KT-SEAF | |||
| 1 | MCCB 3P- 25A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCB 3P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | RCBO 2P- 16A - 30mmA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 6 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Busbar 40A tủ DB-SEAF, EMCC-KT-SEAF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ DB-SEAF, EMCC-KT-SEAF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Khởi động Sao tam giác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| CA | DB-1F-OF | |||
| 1 | MCB 3P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 6 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Busbar 100A tủ DB-1F-OF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ DB-1F-OF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| CB | DB-STP, DB-WSP, DB-BP | |||
| 1 | MCB 3P- 20A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCB 3P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB 1P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 6 | MCT 40/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Busbar 100A tủ DB-STP, DB-WSP, DB-BP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ DB-STP, DB-WSP, DB-BP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| CC | DB-PCCC | |||
| 1 | MCCB 3P- 180A - 25kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | MCCB 2P- 16A - 10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đồng hồ Ampere + AS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ Volt +VS | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCT 180/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Busbar 200A tủ DB-PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ DB-PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Khởi động trực tiếp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khởi động Sao tam giác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CD | 1.7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=110mm, dày 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=90mm, dày 8,2mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=63mm, dày 5,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm, dày 3,7mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm, dày 1,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90/40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63/40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 430 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 384 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 412 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt van giảm áp đường kính 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bích nhựa PPR đường kính D90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN80 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt RACCO PPR D40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt nút bịt ren trong d20 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 360 | cái |
| 47 | Vật tư phụ hệ cấp nước trong nhà (ty treo, giá đở ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,48 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q = 15m3/m3, H = 20m (điện)(Không bao gồm máy bơm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình tích áp V=200 lít(không bao gồm bình tích áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt que điện cực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN80 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt bích PPR DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 72 | Vật tư phụ hệ cấp nước phòng bơm bể nước mái (ty treo, giá đở ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 73 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q = 30 m3/h, H = 60m (điện)(Không bao gồm máy bơm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt phao cơ DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt que điện cực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN100 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt bích PPR DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN50 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp đặt bích DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp đặt búa nước DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt van hút DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống Inox DN100 dày 4mm SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút thép INOX DN100 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Vành chắn DN300 INOX SUS 304 dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Vật tư phụ hệ cấp nước phòng bơm bể nước ngầm (ty treo, giá đở ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 145 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp đặt T cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 145 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 145 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 145 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | bộ |
| 99 | Cung cấp lắp đặt xi phông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xả bồn tiểu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 103 | Cung cấp lắp đặt tay vịn người khuyết tật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi lấy nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm, dày 7,3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm, dày 3,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168/114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 267 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 366 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 660 | cái |
| 124 | Cung cấp lắp đặt con thỏ đường kính 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 130 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước thải (ty treo, giá đở ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,31 | 100m |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 354 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 139 | Vật tư phụ hệ thoát nước mưa (ty treo, giá đở ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=220mm, dày 8,7mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống Inox DN150 dày 4mm SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống Inox DN100 dày 4mm SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 144 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN150 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN100 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Cung cấp lắp đặt vành chắn INOX DN300 SUS 304 dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Vật tư phụ bể tự hoại (ty treo, giá đở ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| CE | 1.8. PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối bằng thủ công, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,944 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7394 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,944 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới (dùng Adenda 25 EC pha nước tỷ lệ 2,5:100; Tưới dung dịch theo định mức 3 lít/m2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.234 | m2 |
| CF | 1.9. PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 3,96mm (DN150 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mm (DN100 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3,2mm (DN80 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2,9mm (DN50 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, dày 2,9mm (DN40 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dày 2,6mm (DN32 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,39 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dày 2,6mm (DN25 SCH40) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,59 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 861,6 | m2 |
| 9 | Lắp đai khởi thủy DN150x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy DN150x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 269 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy DN150x32 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy DN150x25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 114 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy DN80x25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 556 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 555 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.230 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 269 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 502 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 495 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 375 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.467 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt khớp nối rãnh DN150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 555 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt khớp nối rãnh DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 222 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt khớp nối rãnh DN80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 269 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.552 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 499 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 446 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 386 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi DN50 L=30M | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt lăng phun DN13 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí ABC 4KG/CM2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | bình |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5KG/CM2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | bình |
| 54 | Cung cấp lắp đặt đầu phun K = 5,6 = 5,6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.230 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt ống mềm DN25, L=1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 967 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt van góc DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 57 | Lắp đặt van cổng có chức năng giám sát DN150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt van báo động 1 chiều | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng, đường kính van d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt công tắc dòng chảy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước DN100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 -30m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước Q = 150 m3/h, H = 90m (điện) (không bao gồm máy bơm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước Q = 150 m3/h, H = 90m (diesel) (không bao gồm máy bơm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H = 100m (điện)(không bao gồm máy bơm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình tích áp 300 lít (không bao gồm bình tích áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tủ điều khiển máy bơm chửa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt van phao | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt que điện cực (5 que) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt bích INOX DN150 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt van hút DN150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống Inox DN150 dày 4mm SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút thép INOX DN150 SUS 304 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt van chắn DN300 INOX SUS 304 dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Vật tư phụ (ty treo, giá đở...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 94 | Cung cấp lắp đặt tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Cung cấp lắp đặt đầu dò khói không địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 221 | bộ |
| 96 | Cung cấp lắp đặt nút nhấn địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 97 | Cung cấp lắp đặt modun giám sát địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 98 | Cung cấp lắp đặt modun nhận/xuất địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Cung cấp lắp đặt modun Rơle địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Cung cấp lắp đặt modun điều khiển địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | bộ |
| 101 | Cung cấp lắp đặt modun ngõ ra địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 102 | Cung cấp lắp đặt modun cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn chống cháy FR2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.050 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.850 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 40x50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 375 | hộp |
| CG | 1.10. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng trần 120mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối hàn |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối hàn |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 195 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối hàn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ neo trụ kim thu sét | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo không | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thanh đồng 25x3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 317 | m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | mối hàn |
| 20 | Thép D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 652 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CH | 1.11. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 9.0KW (3HP) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 7.0KW (2.5HP) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát ngưng, ống nhựa PVC D27 dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát ngưng, ống nhựa PVC D60 dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió. Quạt 10500/s -300Pa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió. Quạt 7500/s -600Pa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió. Quạt 3596l/s -600Pa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện. Quạt nhà vệ sinh 300l/s - 100Pa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt lò xo chống rung | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lower gió + lưới chăn côn trùng 1200x200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lower gió + lưới chăn côn trùng 900x400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lower gió + lưới chăn côn trùng 800x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Van ngăn cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Van ngăn cháy điều khiển bằng động cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Vuông tròn 900x400/D quạt L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Vuông tròn 1200x200/D quạt L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Vuông tròn 800x300/Dquạt L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Vuông tròn 800x100/Dquạt L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Vuông tròn 250x200/Dquạt L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Chân rẽ 700x250, L200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Chân rẽ 200x200/ D200, L200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm Dquạt, L=200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 27 | Hộp box ống gió 400x400 /D 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 28 | Hộp box ống gió 500x500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 29 | Co vuông ống gió 700x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Co ngang ống gió 900x400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Co vuông có cánh chuyển hướng gió 700x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Côn giảm700x250/ 500x250,l= 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt miệng gió 500x500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt miệng gió 400x400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống gió tole dày 0.8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống gió mềm D200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Ống bảo vệ và dây điện các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 810 | m |
| 38 | Vật tư phụ (co, tê ống đông, ty treo, băng keo, tắc kê ...) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CI | 1.12. ĐIỆN NHẸ | |||
| CJ | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt controller Bộ điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ mở rộng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bàn gọi + Micro | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt loa 15W | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt loa âm trần 6W TOA PC-648R | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 143 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống nhiễu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.900 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.500 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt UPS 5 KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt box điện, hộp nối | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 143 | hộp |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống âm thanh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CK | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | ODF trung tâm 24 sợi (Giá phối quang ODF LANmark-OF loại 24 cổng,rỗng,1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt khớp nối quang LANmark-OF SM chuẩn 2SC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt 2 x Khay chứa mối hàn quang LANmark-OF loại 12 mối nối + 1 x Nắp đậy khay chứa mối hàn quang LANmark-OF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt dây nối quang LANmark-OF SC SM 9/125 LSZH 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt core Switch (8 port 1G SFP, plus 8 x 1G SFPP uplinks ports (upgradeable to 10G). 4 x 40G stacking ports. Exhaust air flow. Base S/W) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt access switch 8 port 10/100/1000Mbps (24 port 1G RJ45, plus 8 x 1G SFPP uplinks ports (upgradeable to 10G). 4 x 40G stacking ports. Exhaust air flow. Base S/W) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt 40GE QSFP Direct Attached Copper Cable, 1m, 1-pack | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt module quang 1.25G 1310nm LC Duplex | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy Essential-6 Cat 6,không chống nhiễu, PVC 5m, màu xám | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ODF 4 sợi quang (Giá phối quang ODF LANmark-OF loại 8 cổng,rỗng,1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt khớp nối quang LANmark-OF SM chuẩn 2SC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt 2 x Khay chứa mối hàn quang LANmark-OF loại 12 mối nối + 1 x Nắp đậy khay chứa mối hàn quang LANmark-OF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt dây nối quang LANmark-OF SC SM 9/125 LSZH 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt màn hình quan sát LCD:• Loại Tivi: Tivi LED • Kích cỡ màn hình:43 inch• Độ phân giải:1,920 x 1,080 (FHD)• Cổng HDMI, USB | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt server ghi hình, dung lượng lưu trữ 84TB | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bàn phím điều khiển (Cấp nguồn bằng cổng USB, quản lý toàn toàn quyền hệ thống Avigilon Control Center bao gồm quay quét zoom và xem lại video) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt switch POE 8 port (ICX 7150 Switch, 24x 10/100/1000 PoE+ ports, 2x 1G RJ45 uplink-ports, 4x 1G SFP uplink ports upgradable to up to 4x 10G SFP+ with license, 370W PoE budget, basic L3 (static routing and RIP) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt module quang 1.25G 1310nm LC Duplex | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt thanh đấu nối cáp Essential-6 chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 8 cổng, 1HU | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy Essential-6 Cat 6,không chống nhiễu, PVC 1m, màu xámEssentia-6 Patch Cord UTP Cat 6 PVC grey 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt máy tính (PC Client) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt camera mạng loại thân hồng ngoại chuẩn 2.0MP tầm quan sát 30 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt license cho camera IP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cáp Cat 6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.150 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cáp quang 4 lõi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 720 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | sợi |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.950 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Vật tư phụ hệ camera | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CL | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ rack ODF tổng 42U, H=2000, D=1000, 2 cửa, 2 quạt (Cửa kính) (không bao gồm nguồn) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ Rack tầng treo tường 19" 12U (580x580x430) (không bao gồm nguồn) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hộp phối quang ODF SM 24 port SC (Giá phối quang ODF LAN mark-OF loại 24 cổng,rỗng,1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt khớp nối quang LAN mark-OF SM chuẩn 2SC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt 2 x Khay chứa mối hàn quang LAN mark-OF loại 12 mối nối + 1 x Nắp đậy khay chứa mối hàn quang LANmark-OF | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây nối quang LANmark-OF SC SM 9/125 LSZH 1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt switch 48ports | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cáp quang 4 core sm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 720 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | sợi |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cáp Cat 6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.640 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 141 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt modem Wifi Băng tần kép - Archer C7 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.600 | m |
| 15 | Vật tư phụ hệ thống mạng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CM | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hộp đấu nối dây IDF 50 pair | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 141 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cáp CAT5E UTP 4 đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.640 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.600 | m |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống điện thoại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CN | 1.13. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,488 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,841 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy, vách, nắp bể, đá 1x2, mác 300 (B22.5-W8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 12 | Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,188 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,241 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,8 | md |
| 16 | Chống thấm bể nước trên nắp bể, đáy bể, vách trong bể (Quét 3 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 225,923 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 97,423 | m2 |
| 18 | Láng nền đáy bể, nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 137,86 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thang inox rộng 450 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,8 | md |
| 20 | Nắp thăm bằng inox 304 tấm dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CO | 1.14. BỂ NƯỚC SINH HOẠT + TRẠM BƠM | |||
| CP | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,933 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi công trình, ôtô 7T, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,704 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,704 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,704 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,411 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy, vách, nắp bể, đá 1x2, mác 300 (B22.5-W8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,599 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 13 | Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 15 | Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,546 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,6 | md |
| 17 | Chống thấm bể nước (Quét 3 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 167,778 | m2 |
| 18 | Láng nền nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96,98 | m2 |
| 19 | Lát đáy bể, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,568 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường bể, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80,158 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt thang inox rộng 450 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,8 | md |
| 22 | Nắp thăm bằng inox 304 tấm dày 3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CQ | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt con kê bê tông khung cửa, KT 180x80x80, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 20 | Căng lưới thép chống nứt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 26 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 27 | Chống thấm sàn mái, sân thượng (Quét 2 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn trong nhà, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn sê nô, mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,78 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,81 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,53 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở, khung nhôm, pa nô lá sách, bao gồm phụ kiện: chốt khóa, bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,55 | m2 |
| CR | 1.15. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,761 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy, vách, nắp bể, đá 1x2, mác 300 (B22.5) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,403 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 12 | Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,075 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,269 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,5 | md |
| 16 | Chống thấm bể (Quét 3 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 216,52 | m2 |
| 17 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 114,565 | m2 |
| 18 | Láng nền đáy bể, nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 104,667 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thép viền nắp thăm V50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | md |
| CS | 2. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| CT | 2.1. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,966 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,766 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,72 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,595 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,595 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,197 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,627 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,792 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92,427 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,378 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,243 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,562 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,186 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàm, giằng đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,929 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,935 | tấn |
| 21 | Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.360 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 204,632 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,05 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.127,42 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 354,606 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 236 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.773,03 | m |
| 28 | Kẻ ron tường hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 617,1 | md |
| 29 | Ốp gạch vào hàng rào tiết diện gạch 100x200 đen nhám, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 535,06 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.127,42 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 590,606 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 970,766 | m2 |
| 33 | Sơn gai màu xám hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.747,26 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt chông hàng rào sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 351,455 | md |
| 35 | Sản xuất lắp đặt hàng rào sắt hộp sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.016,614 | m2 |
| CU | 2.2. CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Vận chuyển đầu cọc bê tông ly tâm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công thép bản mã đầu cọc dày 1.5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,194 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bulong neo M24 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76 | bộ |
| 16 | Đổ sika grout chân cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt tấm Alu dày 3mm, ốp cổng (bao gồm khung xương sắt hộp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 336,797 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,321 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,321 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 189,401 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ tên trường 15,6mx0,6m bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Trồng cỏ nhung vào bồn hoa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox cao 1.6m cổng chính | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,7 | md |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bộ mô tơ cửa xếp inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt cổng phụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bộ mô tơ cửa lùa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CV | 2.3. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 27 | Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt con kê bê tông khung cửa, KT 180x80x80, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,653 | m3 |
| 30 | Căng lưới chống nứt tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,451 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,678 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 36 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,995 | m2 |
| 37 | Kẻ ron tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | md |
| 38 | Chống thấm sàn mái (Quét 2 lớp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 40 | Quét 2 nước xi măng mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 43 | Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,25 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,85 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,678 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,606 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,664 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực mờ 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm, kính cường lực 5mm, bao gồm phụ kiện: chốt khóa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây tường bể, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 70 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 71 | Láng nền bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 72 | Quét 2 nước xi măng vách, đáy bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| CW | 2.4. CỘT CỜ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng, bồn hoa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,71 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granite thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,19 | m2 |
| 18 | Sơn bồn hoa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,19 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cột cờ inox cao 8m, Đường kính gốc 114mm, đường kính ngọn 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cây |
| 20 | Lắp đặt bulong neo M20 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| CX | 2.5. HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 182,6055 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi công trình, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 227,1564 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (HSMTC:0,9) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 176,0902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,4047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,4047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,4047 | 100m3 |
| CY | 2.6. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hố móng cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm, ngang đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 500mm, ngang đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm, ngang đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm, vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 500mm, vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp gối cống BTCT D400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 12 | Cung cấp gối cống BTCT D500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống BTCT D600 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cống bê tông bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | cấu kiện |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,358 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm dày 7.3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm dày 8.7mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,502 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm dày 9.2mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,741 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,692 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,746 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,682 | tấn |
| 40 | GCLĐ thép viền nắp đan và thành hố ga V50x5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 222,72 | md |
| 41 | Sản xuất nắp hố thu thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 42 | Nhúng kẽm toàn bộ cấu kiện thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, tường hố ga dày 200, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 44 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 86,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng nắp hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp dựng nắp hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Đục và đấu nối hố ga KCN | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đào hố móng cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,241 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm dày 8.7mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,085 | 100m |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,718 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 68 | GCLĐ thép viền nắp đan và thành hố ga V50x5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,76 | md |
| 69 | Nhúng kẽm toàn bộ cấu kiện thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x18, tường hố ga dày 200, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 71 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 72 | Lắp dựng nắp hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Đục và đấu nối hố ga KCN | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| CZ | 2.7. GIẾNG KHOAN - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm, dày 2,1mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm, dày 2,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Gia công ống lọc quấn lưới Inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chèn sỏi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Chèn sét | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 80m, đường kính ống lọc 219mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 75mm bằng phương pháp hàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 75mm bằng phương pháp hàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu chuyển tiếp chuyển tiếp HDPE/TTK | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Bích thép + bulông, êcu miệng giếng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đào rãnh chôn ống kích thước 20x30cm, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 23 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Hút đơn và hạ thấp mực nước một lần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| 24 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 25 | Lắp đặt bơm hỏa tiễn 10m3/h, h=60m, P=5.5kw (không bao gồm máy bơm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90/32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp bảo vệ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Đổ bê tông chụp van chặn, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bệ đở van xả khí, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 60 | Đào đất chôn ống, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 339 | m3 |
| 61 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
| DA | 2.8.SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| DB | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,413 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 53,615 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granite thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,816 | m2 |
| 11 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,276 | m3 |
| 12 | Đắp đất vào bồn hoa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,276 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ nhung vào bồn hoa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,42 | m2 |
| DC | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,878 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,217 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bó vỉa, bó nền đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó nền, bó vỉa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,979 | 100m2 |
| DD | VỈA HÈ | |||
| 1 | San ủi lớp đất bề mặt, tạo phẳng nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,032 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đất tự nhiên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,032 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,655 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,16 | m3 |
| 5 | Láng nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.103,2 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.103,2 | m2 |
| DE | ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | San ủi lớp đất bề mặt, tạo phẳng nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,95 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đất tự nhiên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,95 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,386 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,386 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,386 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,59 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 379,5 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,44 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,95 | 100m2 |
| DF | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| DG | Thiết bị PCCC và HT cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm nước Q = 150 m3/h, H = 90m (điện) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước Q = 150 m3/h, H= 90m (Diesel) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H = 100m (điện) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q = 30 m3/h, H = 60m (điện) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy bơm tăng áp Q = 15m3/m3, H = 20m (điện) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bơm hỏa tiễn 10m3/h, h=60m, P=5.5kw | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bình tích áp 300 lít | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bình tích áp 200 lít | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| DH | Thiết bị máy lạnh | |||
| 1 | Cung cấp máy lạnh 2 cục 3HP) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Cung cấp máy lạnh 2 cục (2.5 HP) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63 | cái |
| DI | Thang máy | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tại trọng 1350kg - 20 người, 12 điểm dừng, vận tốc 90m/phút, có phòng máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải khách, tại trọng 1350kg - 20 người, 12 điểm dừng, vận tốc 90m/phút, có phòng máy (loại chống cháy 60 phút) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| DJ | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ CÁP PHẦN ĐƯỜNG DÂY & TBA | |||
| DK | Phần Trung thế | |||
| 1 | Móng trụ 12m - 02 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cột BTLT dài 12m: | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm (ĐN-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Dây dẫn, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| DL | Đo ghi trung thế | |||
| DM | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt 110x80x5 dài 2m40 (4 ốp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống sắt dẹt 60x10 dài 920mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sắt dẹp 40x40 dài 375mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 4 | Sứ đứng 24kV - Linepost | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dây đồng chống thấm cách điện XLPE (CX)-24kV-50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | Mét |
| 6 | Cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Tủ điện đo ghi + Code bắt tủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Boulon Ø6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Boulon Ø8x60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Boulon Ø12x150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 12 | Boulon Ø16x150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Boulon Ø16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Boulon ven răng suốt Ø16x500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Boulon ven răng suốt Ø16x600 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Long đền tròn Ø8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Long đền tròn Ø10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Long đền vuông Ø14 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 19 | Long đền vuông Ø18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 20 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa-4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 21 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa-2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Mét |
| 22 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Cosse ép đồng cáp 2,5mm2 loại khoen tròn+chụp nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Dây đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Mét |
| 26 | Kẹp ép WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 27 | Bảng nhựa 25x40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bảng tên đo đếm loại Aluminium composite | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1,2m + khoá đai (bắt bảng tên) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng ngoài 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Mét |
| 31 | Ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng trong 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Mét |
| 32 | Co L ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng trong 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Code bắt ống sắt Ø49 + Boulon | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực chống sét van (LA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Nắp chụp cách điện 24kV bát sứ CT | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện 24kV bát sứ VT | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Ống luồn dây cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Mét |
| 38 | Co cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Cut chữ T cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Hộp nối dây cách điện, chống cháy 185x185x80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Đầu vặn răng + Khớp nối ren cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Kẹp đỡ ống cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Vis Inox 3,5x20mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 44 | Hộp chia ngã, loại 3 ngã cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Silicon bịt đầu ống luồn cáp tín hiệu đo đếm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| DN | CHI TIẾT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,448 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| DO | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA ĐO GHI | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (9m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | kg |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 19 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cọc |
| DP | Phần Trạm biến áp | |||
| DQ | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Băng keo cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 2 | Ổ khoá loại tốt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống PVC F114 dầy 3,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | M |
| 4 | Co vát ống PVC F114 dầy 3,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 600V-300mm2 (1P - 4 sợi) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 (N - 3 sợi) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x(1x300mm2)-(1P- 4sợi đấu vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 180 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 3x200mm2)-(N- đấu vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 (Dây E đấu vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 300mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 200mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 loại ép (tiếp đất vỏ MBA, tụ bù, tủ MC, hàng rào TBA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Bảng nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bảng tên TBA bằng composite | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Silicon bịt đầu ống luồn cáp xuất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 17 | Hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Hố |
| DR | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (131m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,34 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa Ø22x3000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | kg |
| 6 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cây |
| 11 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 12 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 13 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 19 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 131 | 1mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cọc |
| 24 | Đào móng rộng =>1m, sâu <=1m đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 87,549 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình k=0,9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78,336 | m3 |
| 26 | BT đá 4x6 vữa M 100 bệ móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 27 | BT móng đá 1x2 vữa M 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 28 | Thép nền móng + Tấm đa fi = 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 29 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,779 | m3 |
| 30 | SXLD Khung hàng rào sắt hình lưới B40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 32 | ốp bắt Bu lông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Thanh |
| 33 | Bulon 16x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | Cây |
| 34 | Khoen + ổ khóa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Rãi đá mi nền | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 36 | Trát gờ chi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Gỗ ván khuôn cột vuông chữ nhật, nền | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| DS | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGIỆM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| DT | A. PHẦN THIẾT BỊ TBA 1250kVA | |||
| 1 | MBA III-1250KVA -22/0,4KV + Chụp nhựa cách điện bảo vệ các đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hợp bộ ACB-600V-2000A + Tụ bù hạ áp 600KVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền + 11 cấp ứng động) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| DU | B.THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | MBA III-1250KVA -22/0,4KV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hợp bộ ACB-600V-2000A + Tụ bù hạ áp 600KVAR + bộ điều khiển tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị TBA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| DV | A. PHẦN THIẾT BỊ đo ghi trung thế | |||
| 1 | Biến dòng diện (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Biến điện áp (VT)-12000/120(V) - 15VA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | LBFCO 27kV-200A cách điện polymer + Nắp chụp cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bass L | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Điện kế 3P-4D-208/120V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt LBFCO 27KV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt (VT)-(VT)-12000/120(V) - 15VA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| DW | B.THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Biến dòng diện (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Biến điện áp (VT)-12000/120(V) - 15VA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | LBFCO 27kV-100A cách điện polymer + Nắp chụp cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi