Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị trường Cao đẳng Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204422-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị trường Cao đẳng Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200743578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 01:33:00 đến ngày 2020-12-22 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,687,825,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B 1. KHỐI NHÀ CHÍNH
C 1.1. PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 370 tấn (200%Ptk) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.110 tấn/lần
2 Vận chuyển dàn chất tải phạm vi 30km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 chuyến
3 Vận chuyển tải bê tông bằng ô tô 20T, trong công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74 10 tấn/1km
4 Vận chuyển tải bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 10km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 740 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 296 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 296 cấu kiện
D 1.2. PHẦN CỌC
1 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc ly tâm UST PHC-A-D500, mác 800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,735 100m
2 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 mối nối
3 Vận chuyển thiết bị ép cọc bao gồm máy ép và tải trọng trong phạm vi 30km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 chuyến
4 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc ly tâm UST PHC-A-D500, mác 800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,98 100m
5 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, cọc ly tâm UST PHC-A-D500, mác 800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,271 100m
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 209 mối nối
7 Gia công cọc dẫn bằng thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,452 tấn
E 1.3. PHẦN MÓNG VÀ KHUNG BTCT
F PHẦN MÓNG
1 Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 208 cái
2 Vận chuyển đầu cọc bê tông ly tâm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 208 cái
3 Gia công thép bản mã đầu cọc dày 1.5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,196 tấn
4 Đào móng công trình, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,898 100m3
5 Đào dầm móng công trình, bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,33 100m3
6 Vận chuyển đất tân dụng về nơi đắp bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi công trình, ôtô 7T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,343 100m3
7 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,358 100m3
8 Đắp đất tôn nền khu tam cấp, ram dốc(đắp đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,266 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,809 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,809 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,809 100m3
12 Cung cấp đất sỏi đỏ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,866 100m3
13 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,866 100m3
14 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,866 100m3
15 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,866 100m3
16 Đắp đất sỏi đỏ nền tầng 1, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,866 100m3
17 Thi công lớp cấp phối đá dăm 0x4 nền dày 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,962 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,413 m3
19 Đổ bê tông lót dầm móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,037 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,056 100m2
21 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 400 (B30) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 674,305 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,13 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,205 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,203 tấn
25 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 400 (B30) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 53,15 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,499 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,518 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,054 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,192 tấn
G PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông hố pít, đá 1x2, mác 400 (B30 - W8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,52 m3
2 Đổ bê tông vách thang máy tầng 1- 7, đá 1x2, mác 400 (B30 ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250,88 m3
3 Đổ bê tông vách thang máy tầng 7- 13, đá 1x2, mác 350 (B25 ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 233,472 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách thang máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,094 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,351 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,695 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,779 tấn
8 Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm hố pít Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,7 md
9 Đổ bê tông cột từ móng đến tầng 7, đá 1x2, mác 400 (B30) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 338,056 m3
10 Đổ bê tông cột từ tầng 7 đến tầng 13, đá 1x2, mác 350 (B25) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 253,992 m3
11 Đổ bê tông cột từ tầng 13 đến mái, đá 1x2, mác 300 (B22.5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,285 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột từ móng đến mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,94 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,446 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,215 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,521 tấn
16 Đổ bê tông lót dầm tầng 1, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,192 m3
17 Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48,085 m3
18 Đổ bê tông lót sàn tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,509 m3
19 Bê tông dầm, sàn tầng 1 đến tầng 7, đá 1x2, mác 400 (B30) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.747,652 m3
20 Bê tông dầm, sàn tầng 8 đến tầng 13, đá 1x2, mác 350 (B25) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.569,748 m3
21 Bê tông dầm, sàn tầng mái, đá 1x2, mác 300 (B22.5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,908 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm tầng 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,871 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót sàn tầng 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,078 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm tầng 1 đến mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65,367 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 1 đến mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 105,327 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,372 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,272 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 107,986 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 243,777 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,778 tấn
31 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 (B22.5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 135,594 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,679 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,23 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,752 tấn
35 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 99,219 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,322 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,653 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,869 tấn
39 Đổ bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 104,265 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bổ trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,786 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,61 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,16 tấn
43 Ngâm nước xi măng sàn sân thượng, mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.140 m2
H 1.4. PHẦN HOÀN THIỆN
I XÂY TƯỜNG
1 Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11.021 cái
2 Lắp đặt con kê bê tông khung cửa, KT 180x80x80, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.012 cái
3 Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây tường bó nền, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,62 m3
4 Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.659,475 m3
5 Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 102,144 m3
6 Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,926 m3
7 Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,723 m3
J TRÁT TƯỜNG
1 Căng lưới thép chống nứt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.045,029 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6.779,345 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23.521,146 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 368,338 m2
5 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.554,63 m2
6 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 794,788 m2
7 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 989,946 m2
8 Kẻ ron tường (C) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.203,628 md
K CHỈ PHÀO - PHÙ ĐIÊU
L CHỐNG THẤM
1 Chống thấm sàn mái, sân thượng (Quét 2 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.338,448 m2
2 Chống thấm sàn vệ sinh (Quét 2 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 589,6 m2
3 Chống thấm ban công(Quét 2 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 204,8 m2
4 Quét 2 nước xi măng mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 236,867 m2
M HOÀN THIỆN MẶT NỀN
1 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (FV) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 564,588 m2
2 Lát nền, sàn khu cầu thang bộ bằng gạch nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Ftc2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,946 m2
3 Lát nền, sàn ban công, sân thượng bằng gạch nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F4) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 339,208 m2
4 Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F1) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 481,161 m2
5 Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 316,57 m2
6 Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 379,12 m2
7 Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F3) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.266,118 m2
8 Lát gạch chống nóng bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 (F6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 755,44 m2
9 Lát nền, sàn tầng kỹ thuật bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Fkt) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96,565 m2
10 Lát nền, sàn tầng mái bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (M) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 249,77 m2
11 Lát đá bậc cầu thang (Ft), vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 473,954 m2
12 Lát đá bậc cầu thang (Ft2), vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 421,371 m2
13 Lát nền, sàn tam cấp bằng đá granite (Ftc), vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162,225 m2
14 Lát nền, sàn ram dốc bằng đá granite (Frd), vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,304 m2
15 Lát ngạch cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116,02 m2
16 Cắt rãnh bậc thang, tam cấp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.265,6 md
17 Ốp len gạch khu cầu thang bộ bằng gạch nhám 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Ftc2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 m2
18 Ốp len gạch ban công, sân thượng bằng gạch nhám 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F4) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,819 m2
19 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F1) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,815 m2
20 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,49 m2
21 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,93 m2
22 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (F3) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 362,619 m2
23 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Fkt) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,91 m2
24 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (M) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,3 m2
25 Ốp len đá granite cầu thang (Ft), vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,371 m2
26 Ốp len đá granite cầu thang (Ft2), vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,132 m2
27 Ốp len đá granite tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,895 m2
28 Ốp len đá granite ram dốc, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,064 m2
N HOÀN THIỆN TRẦN
1 Mài trần bê tông (C0) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.036,34 m2
2 Trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm tiêu chuẩn(C1) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.398,727 m2
3 Trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm(C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 564,588 m2
4 Trần thạch cao khung chìm, tấm cemboard (Tr4) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 126,86 m2
O HOÀN THIỆN MẶT TƯỜNG
1 Công tác ốp gạch nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.463,76 m2
2 Công tác ốp đá granit vào tường thang máy có chốt bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 293,05 m2
3 Công tác ốp đá granit vào tường ngoài nhà có chốt bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84,465 m2
4 Công tác ốp đá granit vào tường bồn hoa có chốt bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,47 m2
5 Ốp tấm inox cửa thang máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 185,7 m2
6 Thi công lớp rocwwood cách âm phòng máy phát điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,24 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18.187,41 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.434,454 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6.694,88 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.611,552 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27.621,864 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.306,432 m2
P CỬA NHÔM - VÁCH KÍNH
1 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,815 m2
2 Sản xuất cửa đi 4 cánh lùa, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,34 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96,14 m2
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, pa nô dưới nhôm, pa nô trên kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 566,72 m2
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,876 m2
6 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực mờ 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 163,68 m2
7 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, pa nô nhôm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,52 m2
8 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, pa nô nhôm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,48 m2
9 Sản xuất cửa sổ lật, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 102,57 m2
10 Sản xuất cửa sổ lật, khung nhôm, kính cường lực 12mm, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,76 m2
11 Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 900,58 m2
12 Sản xuất cửa sổ mở, khung nhôm, pa nô lá sách, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,84 m2
13 Sản xuất cửa sổ mở, khung nhôm, kính cường lực 5mm mờ, bao gồm phụ kiện: chốt tay gạt, bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,32 m2
14 Ổ khóa cửa đi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 281 bộ
15 Lắp dựng cửa khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.063,641 m2
16 Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện kẹp kính, khóa cửa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,8 m2
17 Tay nắm cửa kính Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
18 Cung cấp lắp đặt bản lề sàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
19 Lắp dựng cửa kính cường lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,8 m2
20 Sản xuất vách kính cường lực 10mm, khung nhôm, giữa vách chia đố nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 971,189 m2
21 Sản xuất vách kính cường lực 10mm, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 111,84 m2
22 Lắp dựng vách kính Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.083,029 m2
Q CỬA CHỐNG CHÁY
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở chống cháy 70 phút, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 167,04 m2
2 Lắp dựng cửa chống cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 167,04 m2
3 Cung cấp lắp đặt cùi chỏ hơi cửa chống cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 bộ
4 Cung cấp lắp đặt thanh thoát hiểm của chống cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 bộ
R CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lavabo sử dụng keo dán Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,512 m2
2 Sản xuất lắp đặt khung thép trám kẽm bàn lavabo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122,16 md
3 Sản xuất lắp đặt vách compact laminate dày 12mm chịu nước, bao gồm phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 702,362 m2
4 Sản xuất lắp đặt gương soi kính thủy dày 8mm, khung nẹp inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 111,6 m2
5 Sản xuất lan can tam cấp, ram dốc inox 304, đường kính tay vịn D60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,344 m2
6 Lắp dựng lan can tam cấp, ram dốc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,344 m2
7 Sản xuất lan can cầu thang bộ sơn dầu hoàn thiện, đường kính tay vịn D60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 242,752 m2
8 Lắp dựng lan can cầu thang bộ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 242,752 m2
9 Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can sắt hộp 50x100 xung quanh sân thượng bộ sơn dầu hoàn thiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 135,55 md
10 Sản xuất lắp đặt thang sắt hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 md
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.191,861 m3
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,629 tấn
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.449,732 10m2
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 181,064 10m2
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 279,724 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 413,847 10m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m (8 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,673 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (1 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,839 100m2
19 Lưới bao che mặt ngoài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.667,3 m2
20 Lắp dựng lưới hứng vật rơi khung thép hộp 40x40x1.6mm, lưới B40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.459 m2
S 1.5. PHẦN ĐIỆN
T DÂY CÁP ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx300mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 648 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx150mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 125 m
U Từ tủ MSB1 đến tủ DB-1F-STP
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
V Từ tủ MSB1 đến tủ DB-PCCC
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx70mm2 Cu/FR/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx35mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
W Từ tủ MSB1 đến tủ DB-WSP
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
X Từ tủ MSB1 đến tủ DB-XLNT
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx25mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
Y Từ tủ MSB1 đến tủ DB-EL
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx6mm2 Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
Z Từ tủ MSB1 đến tủ DB-BP
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 125 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 125 m
AA Từ tủ MSB1 đến tủ DB-BV
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
AB Từ tủ MSB1 đến tủ DB-FCC
AC Cáp điện 4+C393+C387
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
AD Từ tủ MSB1 đến tủ DB-OP
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/fr/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
AE Từ tủ MSB1 đến tủ DB-LIFT 1
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx35mm2-Cu/XLPE/fr/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
AF Từ tủ MSB1 đến tủ DB-LIFT 2
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2 Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
AG Từ tủ MSB1 đến tủ DB-LIFT 3
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/fr/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
AH Từ tủ MSB1 đến tủ DB-SEAF
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/fr/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
AI Từ tủ MSB1 đến tủ EMCC-SEAF
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/fr/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
AJ Từ tủ DB-TT tới tủ tầng
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx35mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx25mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx25mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 550 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.544 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 386 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 256 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 m
AK Từ tủ tầng tới tủ phòng
AL tầng 1
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 374 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 187 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 m
AM tầng 2
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 264 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 -Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 93 m
AN tầng 3
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx16mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 m
AO tầng 4~10
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 420 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 210 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.378 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.689 m
AP tầng 11
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.044 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx10mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 522 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 m
AQ tầng 12
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 182 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx6mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91 m
AR tầng kỹ thuật
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/XLPE/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx4mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19.690 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2-Cu/PVC+E Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.845 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2-Cu/PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25.322 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1Cx1.5mm2-Cu/PVC+E Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12.661 m
AS MÁNG CÁP VÀ ỐNG DÂY
1 Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Cable tray W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 770 m
2 Cung cấp lắp đặt T cable tray W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
3 Cung cấp lắp đặt Co ngang cable tray W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 cái
4 Cung cấp lắp đặt Co đứng cable tray W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Cable tray 100x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 m
6 Cung cấp lắp đặt T cable tray 100x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Cable tray W400xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
8 Cung cấp lắp đặt T cable tray W400xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
9 Cung cấp lắp đặt Co ngang cable tray W400xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Trunking 300x100, 1.5mm sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Trunking 200x100, 1.5mm sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 770 m
12 Cung cấp lắp đặt T cable tray W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 bộ
13 Cung cấp lắp đặt Co ngang trunking W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
14 Cung cấp lắp đặt Co đứng trunking W200xH100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16.980 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.480 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m
19 Lắp đặt box điện, hộp nối Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.022 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D100/90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D60/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
AT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC, Ổ CẮM, ISOLATOR
1 Đèn led tuýp 1x18w gắn nổi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35 bộ
2 Đèn led tuýp 1x28w gắn nổi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Đèn led âm trần 29w Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.250 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần 29w + Nguồn dự trữ 2 giờ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 134 bộ
5 Lắp đặt đèn EXIT Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT có đường dẫn 1 chiều Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 bộ
7 Lắp đặt đèn EXIT có đường dẫn 2 chiều Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 bộ
8 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 22W Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 645 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần 1x12W có nguồn dự trữ 2 giờ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 111 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn thoát hiểm halogen, có nguồn lưu trữ 2 giờ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 bộ
11 Cung cấp lắp đặt cảm biến phát hiện người Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37 bộ
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 269 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực-16A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 467 cái
14 Cung cấp lắp đặt 1 Gang - 1 way ( Single contact) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 123 cái
15 Cung cấp lắp đặt 2 Gang - 1 way ( Single contact) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 105 cái
16 Cung cấp lắp đặt 2 Gang - 2 way ( Single contact) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
AU 1.6. PHẦN HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN
AV MSB-01
1 MCCB 3P- 1000A -65kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 MCCB 3P- 500A - 45kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCCB 3P- 400A - 45kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 3P- 200A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 3P- 125A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 MCCB 3P- 100A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 MCCB 3P- 80A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 MCCB 3P- 63A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
9 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
10 MCCB 3P- 32A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 MCCB 3P- 25A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
12 MCCB 2P- 40A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
13 MCCB 2P- 32A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 MCCB 2P- 25A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
15 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
16 ATS Controller Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
17 4xPCT 1000A/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
18 3xMCT 1000A/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
19 Bộ điều khiển ATS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
20 ROLE quá áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
21 ROLE quá dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
22 ROLE chạm đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
23 Đồng hồ Ampere + AS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
24 Đồng hồ Volt +VS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
25 Đồng hồ điện lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
26 Bộ điều khiển tụ bù Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
27 Khởi động từ 3pha 100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
28 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
29 Tụ bù 50KVAr Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
30 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 1 cái
31 Busbar 1000A tủ MSB-01 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
32 Vỏ tủ MSB-01 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
AW DB-TT
1 MCCB 3P- 500A - 45kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 3P- 100A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCCB 3P- 80A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 3P- 63A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 MCCB 3P- 32A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 MCCB 2P- 20A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Đồng hồ Ampere + AS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Đồng hồ Volt +VS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
11 Busbar 500A tủ DB-TT Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ DB-TT Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
AX DB-1F
1 MCCB 3P- 63A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 2P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCCB 2P- 50A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 2P- 40A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
7 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
9 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Busbar 63A tủ DB-1F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Vỏ tủ DB-1F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
AY DB-2F
1 MCCB 3P- 100A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 3P- 63A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCCB 3P- 50A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 2P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
6 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
7 RCCB 2P- 25A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
9 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
10 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Busbar 100A tủ DB-2F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ DB-2F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
AZ DB-3F
1 MCCB 3P- 80A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 3P- 63A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCCB 3P- 50A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 3P- 32A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 MCCB 2P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
8 RCCB 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
10 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
11 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Busbar 80A tủ DB-3F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Vỏ tủ DB-3F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BA DB-4F~10F
1 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
2 MCCB 2P- 32A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77 cái
4 MCCB 2P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
5 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49 cái
6 RCCO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
7 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 cái
8 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 1 cái
9 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
10 Busbar 40A tủ DB-4F~10F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
11 Vỏ tủ DB-4F-10F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 hộp
BB DB-11F
1 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
3 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 RCCO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
6 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
7 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Busbar 40A tủ DB-11F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Vỏ tủ DB-11F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BC DB-12F
1 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 2P- 40A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCCB 2P- 32A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
6 RCCO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
9 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Busbar 40A tủ DB-12F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Vỏ tủ DB-12F Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BD DB-RF
1 MCCB 2P- 25A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 RCCO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
6 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Busbar 25A tủ DB-RF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Vỏ tủ DB-RF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BE DB-1F-1
1 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Busbar 25A tủ DB-1F-1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-1F-1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BF DB-1F-2
1 MCB 2P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Busbar 63A tủ DB-1F-2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-1F-2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BG DB-1F-3, 5
1 MCB 2P- 40A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Busbar 25A tủ DB-1F-3, 5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
6 Vỏ tủ DB-1F-3, 5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 hộp
BH DB-1F-4
1 MCB 2P- 50A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Busbar 50A tủ DB-1F-4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-1F-4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BI DB-2F-1,2,4,7
1 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Busbar 25A tủ DB-2F-1,2,4,7 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
6 Vỏ tủ DB-2F-1,2,4,7 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 hộp
BJ DB-2F-3
1 MCB 2P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Busbar 63A tủ DB-2F-3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-2F-3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BK DB-2F-5
1 MCB 3P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Busbar 40A tủ DB-2F-5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-2F-5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BL DB-2F-6
1 MCB 3P- 50A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Busbar 40A tủ DB-2F-6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-2F-6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BM DB-3F-1
1 MCB 3P- 32A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Busbar 32A tủ DB-3F-1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-3F-1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BN DB-3F-2
1 MCB 3P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
5 Busbar 63A tủ DB-3F-2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-3F-2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BO DB-3F-3
1 MCB 3P- 50A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Busbar 40A tủ DB-3F-3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-3F-3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BP DB-4F-1,2 ( từ 4 lên 11)
1 MCB 2P- 32A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
5 Busbar 32A tủ DB-4F-1,2 ( từ 4 lên 11) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 bộ
6 Vỏ tủ DB-4F-1,2 ( từ 4 lên 11) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 hộp
BQ DB-4F-3~12 (từ tầng 4-11)
1 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
5 Busbar 32A tủ DB-4F-3~12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 bộ
6 Vỏ tủ DB-4F-(3-12) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 hộp
BR DB-4F-13 ( từ 4 lên 12)
1 MCB 2P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
5 Busbar 32A tủ DB-4F-13 ( từ 4 lên 12) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 bộ
6 Vỏ tủ DB-4F-13 ( từ 4 lên 12) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 hộp
BS DB-12F-1~12
1 MCB 2P- 63A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
4 RCBO 2P- 20A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
5 Busbar 63A tủ DB-12F-1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Vỏ tủ DB-12F-1 - 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 hộp
BT DB-LIFT 1
1 MCCB 3P- 100A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 4P- 40A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
6 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
7 Busbar 100A tủ DB-LIFT1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Vỏ tủ DB-LIFT 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BU DB-LIFT 2
1 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
5 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
6 Busbar 100A tủ DB-LIFT2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Vỏ tủ DB-LIFT 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BV DB-LIFT 3
1 MCCB 3P- 40A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 MCCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
5 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
6 Busbar 100A tủ DB-LIFT3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Vỏ tủ DB-LIFT 3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BW DB-FCC
1 MCB 2P- 40A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
6 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Busbar 100A tủ DB-FCC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Vỏ tủ DB-FCC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BX DB-1F-EL
1 MCCB 3P- 32A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 RCBO 2P- 16A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
3 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
5 Busbar 40A tủ DB-1F-EL Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Vỏ tủ DB-1F-EL Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BY DB-BV
1 MCCB 3P- 32A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 RCBO 2P- 16A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
6 Busbar 40A tủ DB-BV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Vỏ tủ DB-BV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
BZ DB-SEAF, EMCC-KT-SEAF
1 MCCB 3P- 25A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 MCB 3P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 RCBO 2P- 16A - 30mmA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 1 cái
6 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
7 Busbar 40A tủ DB-SEAF, EMCC-KT-SEAF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
8 Vỏ tủ DB-SEAF, EMCC-KT-SEAF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 hộp
9 Khởi động Sao tam giác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
CA DB-1F-OF
1 MCB 3P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 MCB 3P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
6 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Busbar 100A tủ DB-1F-OF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Vỏ tủ DB-1F-OF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
CB DB-STP, DB-WSP, DB-BP
1 MCB 3P- 20A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 MCB 3P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 MCB 1P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
5 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 1 cái
6 MCT 40/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
7 Đồng hồ vạn năng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
9 Busbar 100A tủ DB-STP, DB-WSP, DB-BP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
10 Vỏ tủ DB-STP, DB-WSP, DB-BP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 hộp
CC DB-PCCC
1 MCCB 3P- 180A - 25kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 MCCB 2P- 16A - 10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đồng hồ Ampere + AS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Đồng hồ Volt +VS Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cầu chì 2A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
6 MCT 180/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
7 Đèn báo pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 1 cái
8 Busbar 200A tủ DB-PCCC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Vỏ tủ DB-PCCC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
10 Khởi động trực tiếp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Khởi động Sao tam giác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
12 Vật tư phụ hệ thống tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CD 1.7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=110mm, dày 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,33 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=90mm, dày 8,2mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=63mm, dày 5,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,85 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm, dày 3,7mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,96 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm, dày 2,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm, dày 1,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,48 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90/40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63/40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 cái
23 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 cái
24 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
25 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 430 cái
30 Lắp đặt co ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 384 cái
31 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58 cái
32 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41 cái
33 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 cái
34 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49 cái
35 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54 cái
36 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 cái
37 Lắp đặt nối nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 412 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
39 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
40 Lắp đặt van giảm áp đường kính 80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
43 Cung cấp lắp đặt bích nhựa PPR đường kính D90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
44 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN80 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
45 Cung cấp lắp đặt RACCO PPR D40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
46 Cung cấp lắp đặt nút bịt ren trong d20 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 360 cái
47 Vật tư phụ hệ cấp nước trong nhà (ty treo, giá đở ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,48 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,96 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,85 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,33 100m
55 Lắp đặt máy bơm tăng áp Q = 15m3/m3, H = 20m (điện)(Không bao gồm máy bơm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt bình tích áp V=200 lít(không bao gồm bình tích áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
58 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
65 Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp lắp đặt phao điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
67 Cung cấp lắp đặt que điện cực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
69 Cung cấp lắp đặt Y lọc DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
70 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN80 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 cái
71 Cung cấp lắp đặt bích PPR DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 cái
72 Vật tư phụ hệ cấp nước phòng bơm bể nước mái (ty treo, giá đở ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ
73 Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q = 30 m3/h, H = 60m (điện)(Không bao gồm máy bơm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
75 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
79 Cung cấp lắp đặt phao cơ DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
80 Cung cấp lắp đặt que điện cực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
82 Cung cấp lắp đặt Y lọc DN80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
83 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN100 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
84 Cung cấp lắp đặt bích PPR DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
85 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN50 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
86 Cung cấp lắp đặt bích DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
87 Cung cấp lắp đặt búa nước DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
88 Cung cấp lắp đặt van hút DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống Inox DN100 dày 4mm SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
90 Lắp đặt cút thép INOX DN100 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
91 Vành chắn DN300 INOX SUS 304 dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
92 Vật tư phụ hệ cấp nước phòng bơm bể nước ngầm (ty treo, giá đở ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 145 bộ
94 Cung cấp lắp đặt T cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 145 cái
95 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 145 cái
96 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 145 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 bộ
99 Cung cấp lắp đặt xi phông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 cái
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 bộ
101 Lắp đặt vòi xả bồn tiểu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
102 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 bộ
103 Cung cấp lắp đặt tay vịn người khuyết tật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
104 Lắp đặt vòi lấy nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168mm, dày 7,3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,63 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,15 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm, dày 3,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,2 100m
110 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
111 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168/114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
112 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188 cái
113 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
114 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
115 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
116 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
117 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 267 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180 cái
120 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
121 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 366 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
123 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 660 cái
124 Cung cấp lắp đặt con thỏ đường kính 60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 cái
125 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
128 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 cái
129 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 cái
130 Lắp đặt thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
132 Lắp đặt thông tắc nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
133 Vật tư phụ hệ thống thoát nước thải (ty treo, giá đở ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ
134 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,31 100m
135 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 354 cái
136 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 cái
137 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 cái
138 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 cái
139 Vật tư phụ hệ thoát nước mưa (ty treo, giá đở ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ
140 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=220mm, dày 8,7mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
141 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt ống Inox DN150 dày 4mm SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m
143 Lắp đặt ống Inox DN100 dày 4mm SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 100m
144 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN150 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
145 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN100 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
146 Cung cấp lắp đặt vành chắn INOX DN300 SUS 304 dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
147 Vật tư phụ bể tự hoại (ty treo, giá đở ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ
CE 1.8. PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất hào chống mối bằng thủ công, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,944 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7394 100m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,944 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới (dùng Adenda 25 EC pha nước tỷ lệ 2,5:100; Tưới dung dịch theo định mức 3 lít/m2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.234 m2
CF 1.9. PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 3,96mm (DN150 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,5 100m
2 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,6mm (DN100 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 100m
3 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3,2mm (DN80 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2,9mm (DN50 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,73 100m
5 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, dày 2,9mm (DN40 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,97 100m
6 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dày 2,6mm (DN32 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,39 100m
7 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dày 2,6mm (DN25 SCH40) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,59 100m
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 861,6 m2
9 Lắp đai khởi thủy DN150x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 cái
10 Lắp đai khởi thủy DN150x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 269 cái
11 Lắp đai khởi thủy DN150x32 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
12 Lắp đai khởi thủy DN150x25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 114 cái
13 Lắp đai khởi thủy DN80x25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
14 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 cái
15 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 556 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 cái
18 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 555 cái
19 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.230 cái
20 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 cái
23 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 cái
24 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 cái
25 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 269 cái
26 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 502 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 495 cái
28 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 375 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65 cái
34 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.467 cái
36 Cung cấp lắp đặt khớp nối rãnh DN150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 555 cái
37 Cung cấp lắp đặt khớp nối rãnh DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 222 cái
38 Cung cấp lắp đặt khớp nối rãnh DN80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65 cái
39 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 cái
40 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 269 cái
41 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN32 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
42 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren ngoài DN25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.552 cái
43 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 499 cái
44 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 446 cái
45 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN32 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 386 cái
46 Cung cấp lắp đặt 2 đầu ren trong DN25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
47 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
48 Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
49 Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
50 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi DN50 L=30M Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 cái
51 Cung cấp lắp đặt lăng phun DN13 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 cái
52 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí ABC 4KG/CM2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 bình
53 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5KG/CM2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 bình
54 Cung cấp lắp đặt đầu phun K = 5,6 = 5,6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.230 cái
55 Cung cấp lắp đặt ống mềm DN25, L=1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 967 cái
56 Cung cấp lắp đặt van góc DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 cái
57 Lắp đặt van cổng có chức năng giám sát DN150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
58 Cung cấp lắp đặt van báo động 1 chiều Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt van cổng, đường kính van d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
60 Cung cấp lắp đặt công tắc dòng chảy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
61 Cung cấp lắp đặt kệ để bình chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 cái
62 Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
64 Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
65 Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước DN100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
66 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 -30m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
67 Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt máy bơm nước Q = 150 m3/h, H = 90m (điện) (không bao gồm máy bơm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt máy bơm nước Q = 150 m3/h, H = 90m (diesel) (không bao gồm máy bơm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H = 100m (điện)(không bao gồm máy bơm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt bình tích áp 300 lít (không bao gồm bình tích áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
73 Tủ điều khiển máy bơm chửa cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
80 Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
82 Cung cấp lắp đặt van phao Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
83 Cung cấp lắp đặt que điện cực (5 que) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
86 Cung cấp lắp đặt Y lọc DN150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
87 Cung cấp lắp đặt Y lọc DN50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
88 Cung cấp lắp đặt bích INOX DN150 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
89 Cung cấp lắp đặt van hút DN150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt ống Inox DN150 dày 4mm SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
91 Lắp đặt cút thép INOX DN150 SUS 304 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
92 Cung cấp lắp đặt van chắn DN300 INOX SUS 304 dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
93 Vật tư phụ (ty treo, giá đở...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 gói
94 Cung cấp lắp đặt tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
95 Cung cấp lắp đặt đầu dò khói không địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 221 bộ
96 Cung cấp lắp đặt nút nhấn địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 bộ
97 Cung cấp lắp đặt modun giám sát địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 bộ
98 Cung cấp lắp đặt modun nhận/xuất địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
99 Cung cấp lắp đặt modun Rơle địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
100 Cung cấp lắp đặt modun điều khiển địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 bộ
101 Cung cấp lắp đặt modun ngõ ra địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 bộ
102 Cung cấp lắp đặt modun cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 bộ
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn chống cháy FR2x1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.050 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.850 m
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 40x50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 375 hộp
CG 1.10. PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây đồng trần 120mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52 m
2 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cọc
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
4 Mối hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 mối hàn
5 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91 m
6 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
8 Mối hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 mối hàn
9 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 195 m
10 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cọc
11 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
12 Mối hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 mối hàn
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 m
14 Trụ đỡ kim thu sét Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
15 Bộ neo trụ kim thu sét Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt kim thu sét Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
17 Đèn báo không Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
18 Thanh đồng 25x3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 317 m
19 Mối hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 mối hàn
20 Thép D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 652 m
21 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 hộp
22 Vật tư phụ hệ thống tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CH 1.11. PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 9.0KW (3HP) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51 máy
2 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 7.0KW (2.5HP) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,1 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,1 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,1 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,1 100m
7 Lắp đặt ống thoát ngưng, ống nhựa PVC D27 dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 100m
8 Lắp đặt ống thoát ngưng, ống nhựa PVC D60 dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 100m
9 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió. Quạt 10500/s -300Pa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió. Quạt 7500/s -600Pa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió. Quạt 3596l/s -600Pa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt quạt điện. Quạt nhà vệ sinh 300l/s - 100Pa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
13 Cung cấp lắp đặt lò xo chống rung Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
14 Lower gió + lưới chăn côn trùng 1200x200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
15 Lower gió + lưới chăn côn trùng 900x400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
16 Lower gió + lưới chăn côn trùng 800x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
17 Van ngăn cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 bộ
18 Van ngăn cháy điều khiển bằng động cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
19 Vuông tròn 900x400/D quạt L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
20 Vuông tròn 1200x200/D quạt L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
21 Vuông tròn 800x300/Dquạt L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
22 Vuông tròn 800x100/Dquạt L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
23 Vuông tròn 250x200/Dquạt L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
24 Chân rẽ 700x250, L200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
25 Chân rẽ 200x200/ D200, L200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
26 Khớp nối mềm Dquạt, L=200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cái
27 Hộp box ống gió 400x400 /D 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
28 Hộp box ống gió 500x500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81 cái
29 Co vuông ống gió 700x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
30 Co ngang ống gió 900x400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
31 Co vuông có cánh chuyển hướng gió 700x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
32 Côn giảm700x250/ 500x250,l= 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
33 Cung cấp lắp đặt miệng gió 500x500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92 Cái
34 Cung cấp lắp đặt miệng gió 400x400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 bộ
35 Cung cấp lắp đặt ống gió tole dày 0.8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250 m2
36 Cung cấp lắp đặt ống gió mềm D200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m
37 Ống bảo vệ và dây điện các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 810 m
38 Vật tư phụ (co, tê ống đông, ty treo, băng keo, tắc kê ...) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CI 1.12. ĐIỆN NHẸ
CJ HỆ THỐNG ÂM THANH
1 Cung cấp lắp đặt controller Bộ điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Cung cấp lắp đặt bộ mở rộng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Cung cấp lắp đặt bàn gọi + Micro Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp lắp đặt loa 15W Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 bộ
5 Cung cấp lắp đặt loa âm trần 6W TOA PC-648R Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 143 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống nhiễu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.900 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.500 m
8 Cung cấp lắp đặt UPS 5 KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt box điện, hộp nối Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 143 hộp
10 Vật tư phụ hệ thống âm thanh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CK HỆ THỐNG CAMERA
1 ODF trung tâm 24 sợi (Giá phối quang ODF LANmark-OF loại 24 cổng,rỗng,1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp lắp đặt khớp nối quang LANmark-OF SM chuẩn 2SC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
3 Cung cấp lắp đặt 2 x Khay chứa mối hàn quang LANmark-OF loại 12 mối nối + 1 x Nắp đậy khay chứa mối hàn quang LANmark-OF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp lắp đặt dây nối quang LANmark-OF SC SM 9/125 LSZH 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
5 Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
6 Cung cấp lắp đặt core Switch (8 port 1G SFP, plus 8 x 1G SFPP uplinks ports (upgradeable to 10G). 4 x 40G stacking ports. Exhaust air flow. Base S/W) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
7 Cung cấp lắp đặt access switch 8 port 10/100/1000Mbps (24 port 1G RJ45, plus 8 x 1G SFPP uplinks ports (upgradeable to 10G). 4 x 40G stacking ports. Exhaust air flow. Base S/W) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
8 Cung cấp lắp đặt 40GE QSFP Direct Attached Copper Cable, 1m, 1-pack Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp lắp đặt module quang 1.25G 1310nm LC Duplex Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0 cái
10 Cung cấp lắp đặt dây nhảy Essential-6 Cat 6,không chống nhiễu, PVC 5m, màu xám Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 cái
11 Cung cấp lắp đặt ODF 4 sợi quang (Giá phối quang ODF LANmark-OF loại 8 cổng,rỗng,1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
12 Cung cấp lắp đặt khớp nối quang LANmark-OF SM chuẩn 2SC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp lắp đặt 2 x Khay chứa mối hàn quang LANmark-OF loại 12 mối nối + 1 x Nắp đậy khay chứa mối hàn quang LANmark-OF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
14 Cung cấp lắp đặt dây nối quang LANmark-OF SC SM 9/125 LSZH 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 cái
15 Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
16 Cung cấp lắp đặt màn hình quan sát LCD:• Loại Tivi: Tivi LED • Kích cỡ màn hình:43 inch• Độ phân giải:1,920 x 1,080 (FHD)• Cổng HDMI, USB Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Cung cấp lắp đặt server ghi hình, dung lượng lưu trữ 84TB Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Cung cấp lắp đặt bàn phím điều khiển (Cấp nguồn bằng cổng USB, quản lý toàn toàn quyền hệ thống Avigilon Control Center bao gồm quay quét zoom và xem lại video) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Cung cấp lắp đặt switch POE 8 port (ICX 7150 Switch, 24x 10/100/1000 PoE+ ports, 2x 1G RJ45 uplink-ports, 4x 1G SFP uplink ports upgradable to up to 4x 10G SFP+ with license, 370W PoE budget, basic L3 (static routing and RIP) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
20 Cung cấp lắp đặt module quang 1.25G 1310nm LC Duplex Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
21 Cung cấp lắp đặt thanh đấu nối cáp Essential-6 chuẩn cat 6, không chống nhiễu, 8 cổng, 1HU Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
22 Cung cấp lắp đặt dây nhảy Essential-6 Cat 6,không chống nhiễu, PVC 1m, màu xámEssentia-6 Patch Cord UTP Cat 6 PVC grey 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
23 Cung cấp lắp đặt máy tính (PC Client) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
24 Cung cấp lắp đặt camera mạng loại thân hồng ngoại chuẩn 2.0MP tầm quan sát 30 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 cái
25 Cung cấp lắp đặt license cho camera IP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
26 Cung cấp lắp đặt cáp Cat 6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.150 m
27 Cung cấp lắp đặt cáp quang 4 lõi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 720 m
28 Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 sợi
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.950 m
30 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m
31 Vật tư phụ hệ camera Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CL HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN HÌNH
1 Cung cấp lắp đặt tủ rack ODF tổng 42U, H=2000, D=1000, 2 cửa, 2 quạt (Cửa kính) (không bao gồm nguồn) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp lắp đặt tủ Rack tầng treo tường 19" 12U (580x580x430) (không bao gồm nguồn) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 Cung cấp lắp đặt hộp phối quang ODF SM 24 port SC (Giá phối quang ODF LAN mark-OF loại 24 cổng,rỗng,1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Cung cấp lắp đặt khớp nối quang LAN mark-OF SM chuẩn 2SC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp lắp đặt 2 x Khay chứa mối hàn quang LAN mark-OF loại 12 mối nối + 1 x Nắp đậy khay chứa mối hàn quang LANmark-OF Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt dây nối quang LANmark-OF SC SM 9/125 LSZH 1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
7 Cung cấp lắp đặt switch 48ports Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
8 Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
9 Cung cấp lắp đặt cáp quang 4 core sm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 720 m
10 Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 sợi
11 Cung cấp lắp đặt cáp Cat 6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.640 m
12 Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 141 cái
13 Cung cấp lắp đặt modem Wifi Băng tần kép - Archer C7 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.600 m
15 Vật tư phụ hệ thống mạng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CM HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Hộp đấu nối dây IDF 50 pair Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
2 Cung cấp lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (Universal patch guide 1HU) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 141 cái
4 Cung cấp lắp đặt cáp CAT5E UTP 4 đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.640 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.600 m
6 Vật tư phụ hệ thống điện thoại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
CN 1.13. BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bể, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,744 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,488 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,488 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,488 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,841 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
8 Bê tông đáy, vách, nắp bể, đá 1x2, mác 300 (B22.5-W8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74,65 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,22 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,733 100m2
11 Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,231 tấn
12 Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,188 tấn
13 Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,271 tấn
14 Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép >10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,241 tấn
15 Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,8 md
16 Chống thấm bể nước trên nắp bể, đáy bể, vách trong bể (Quét 3 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 225,923 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 97,423 m2
18 Láng nền đáy bể, nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 137,86 m2
19 Sản xuất lắp đặt thang inox rộng 450 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,8 md
20 Nắp thăm bằng inox 304 tấm dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
CO 1.14. BỂ NƯỚC SINH HOẠT + TRẠM BƠM
CP BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bể, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,933 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi công trình, ôtô 7T, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,704 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,837 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,704 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,704 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,704 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,411 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,139 100m2
9 Bê tông đáy, vách, nắp bể, đá 1x2, mác 300 (B22.5-W8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,599 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,827 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,736 100m2
12 Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,595 tấn
13 Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,398 tấn
14 Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,335 tấn
15 Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép >10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,546 tấn
16 Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,6 md
17 Chống thấm bể nước (Quét 3 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 167,778 m2
18 Láng nền nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96,98 m2
19 Lát đáy bể, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,568 m2
20 Ốp gạch vào tường bể, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80,158 m2
21 Sản xuất lắp đặt thang inox rộng 450 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,8 md
22 Nắp thăm bằng inox 304 tấm dày 3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
CQ TRẠM BƠM
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,544 m3
2 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,936 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,128 m3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,596 m3
5 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,152 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,109 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,093 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,198 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,023 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,088 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,443 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,018 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,108 tấn
14 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,215 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,004 tấn
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,014 tấn
17 Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 cái
18 Lắp đặt con kê bê tông khung cửa, KT 180x80x80, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
19 Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,099 m3
20 Căng lưới thép chống nứt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 105,2 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,75 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,75 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,1 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,6 m2
25 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,64 m2
26 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,22 m2
27 Chống thấm sàn mái, sân thượng (Quét 2 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,4 m2
28 Láng nền sàn trong nhà, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m2
29 Láng nền sàn sê nô, mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,08 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,75 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,06 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,75 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,78 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,81 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,53 m2
36 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,86 m2
37 Sản xuất cửa sổ mở, khung nhôm, pa nô lá sách, bao gồm phụ kiện: chốt khóa, bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,69 m2
38 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
39 Lắp dựng cửa khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,55 m2
CR 1.15. BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể, bằng máy đào1,25 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,036 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,895 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,761 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,761 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,761 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,293 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,036 100m2
8 Bê tông đáy, vách, nắp bể, đá 1x2, mác 300 (B22.5) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,265 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,403 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,561 100m2
11 Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,225 tấn
12 Cốt thép vách bể đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,075 tấn
13 Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
14 Cốt thép đáy, nắp bể, đường kính cốt thép >10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,269 tấn
15 Lắp đặt tấm water stop rộng 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,5 md
16 Chống thấm bể (Quét 3 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 216,52 m2
17 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 114,565 m2
18 Láng nền đáy bể, nắp bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 104,667 m2
19 Sản xuất lắp đặt thép viền nắp thăm V50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 md
CS 2. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
CT 2.1. HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,966 100m3
2 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,766 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,72 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,595 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,595 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,595 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,197 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,627 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,792 m3
10 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92,427 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,792 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,66 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,378 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,243 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,071 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,562 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,891 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,186 tấn
19 Cốt thép dàm, giằng đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,929 tấn
20 Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,935 tấn
21 Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.360 cái
22 Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 204,632 m3
23 Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,05 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.127,42 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 354,606 m2
26 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 236 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.773,03 m
28 Kẻ ron tường hàng rào Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 617,1 md
29 Ốp gạch vào hàng rào tiết diện gạch 100x200 đen nhám, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 535,06 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường hàng rào Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.127,42 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm hàng rào Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 590,606 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường hàng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 970,766 m2
33 Sơn gai màu xám hàng rào Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.747,26 m2
34 Sản xuất lắp đặt chông hàng rào sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 351,455 md
35 Sản xuất lắp đặt hàng rào sắt hộp sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.016,614 m2
CU 2.2. CỔNG CHÍNH
1 Cắt đầu cọc bê tông ly tâm D500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Vận chuyển đầu cọc bê tông ly tâm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Gia công thép bản mã đầu cọc dày 1.5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,004 tấn
4 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,101 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,041 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,077 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,077 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,077 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,632 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,194 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,084 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,297 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,014 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,847 tấn
15 Lắp đặt bulong neo M24 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76 bộ
16 Đổ sika grout chân cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,265 m3
17 Sản xuất lắp đặt tấm Alu dày 3mm, ốp cổng (bao gồm khung xương sắt hộp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 336,797 m2
18 Gia công vì kèo thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,321 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,453 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,321 tấn
21 Lắp dựng cột thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,453 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 189,401 m2
23 Sản xuất lắp đặt bộ chữ tên trường 15,6mx0,6m bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
24 Trồng cỏ nhung vào bồn hoa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,86 m2
25 Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox cao 1.6m cổng chính Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,7 md
26 Cung cấp lắp đặt bộ mô tơ cửa xếp inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
27 Sản xuất lắp đặt cửa sắt cổng phụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,8 m2
28 Cung cấp lắp đặt bộ mô tơ cửa lùa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
CV 2.3. NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,072 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,046 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (B10) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,88 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,294 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,454 m3
9 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,465 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,86 m3
11 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,305 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,047 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,062 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,091 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,236 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,07 100m2
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,004 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,107 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,018 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,106 tấn
22 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,026 tấn
23 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 tấn
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,236 tấn
25 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,012 tấn
26 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,037 tấn
27 Khoan cấy râu thép tường xây, đường kính thép 6mm, khoảng cách 500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
28 Lắp đặt con kê bê tông khung cửa, KT 180x80x80, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
29 Xây gạch không nung, gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,653 m3
30 Căng lưới chống nứt tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,451 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,54 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,678 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,1 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,32 m2
35 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,816 m2
36 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,995 m2
37 Kẻ ron tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,6 md
38 Chống thấm sàn mái (Quét 2 lớp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,24 m2
39 Láng nền sàn mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,3 m2
40 Quét 2 nước xi măng mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,3 m2
41 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,54 m2
42 Lát nền, sàn trong nhà bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,78 m2
43 Ốp len gạch trong nhà bằng gạch 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,25 m2
44 Công tác ốp gạch nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,85 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,678 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,928 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,54 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,124 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,606 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,664 m2
51 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,76 m2
52 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực mờ 5mm, bao gồm phụ kiện: bản lề Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,65 m2
53 Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm, kính cường lực 5mm, bao gồm phụ kiện: chốt khóa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,84 m2
54 Lắp dựng cửa khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,25 m2
55 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
56 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,141 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,05 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,117 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,117 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,117 100m3
61 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,588 m3
62 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,092 m3
63 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,456 m3
64 Ván khuôn bê tông lót móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,019 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,046 100m2
67 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,083 tấn
68 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,018 tấn
69 Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây tường bể, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,052 m3
70 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,64 m2
71 Láng nền bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 m2
72 Quét 2 nước xi măng vách, đáy bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,64 m2
CW 2.4. CỘT CỜ
1 Thi công lớp đá đệm móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,005 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,006 100m3
7 Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,552 m3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,126 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng, bồn hoa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,025 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,084 tấn
14 Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,932 m3
15 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,71 m2
16 Công tác ốp đá granite thành bồn hoa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,036 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,19 m2
18 Sơn bồn hoa đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,19 m2
19 Sản xuất lắp đặt cột cờ inox cao 8m, Đường kính gốc 114mm, đường kính ngọn 60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cây
20 Lắp đặt bulong neo M20 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
CX 2.5. HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 182,6055 100m3
2 Vận chuyển đất đến nơi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi công trình, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 227,1564 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (HSMTC:0,9) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 176,0902 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,4047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,4047 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,4047 100m3
CY 2.6. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào hố móng cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,698 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,871 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,066 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,066 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,066 100m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm, ngang đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 500mm, ngang đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm, ngang đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm, vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 500mm, vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 đoạn ống
11 Cung cấp gối cống BTCT D400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 cái
12 Cung cấp gối cống BTCT D500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116 cái
13 Cung cấp gối cống BTCT D600 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt gối cống bê tông bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 cấu kiện
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 mối nối
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,358 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm dày 7.3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,28 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm dày 8.7mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,502 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm dày 9.2mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,275 100m
25 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
30 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,803 100m3
31 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,29 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,662 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,662 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,662 100m3
35 Đổ bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,741 m3
36 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,692 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,068 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,746 100m2
39 Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,682 tấn
40 GCLĐ thép viền nắp đan và thành hố ga V50x5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 222,72 md
41 Sản xuất nắp hố thu thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,382 tấn
42 Nhúng kẽm toàn bộ cấu kiện thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,095 tấn
43 Xây gạch không nung 4x8x18, tường hố ga dày 200, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,624 m3
44 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,24 m2
45 Lắp dựng nắp hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
46 Lắp dựng nắp hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
47 Đục và đấu nối hố ga KCN Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
48 Đào hố móng cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,241 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,19 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,066 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,066 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,066 100m3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm, dày 4,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm dày 8.7mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,085 100m
56 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
58 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,118 100m3
59 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,042 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,098 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,098 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,098 100m3
63 Đổ bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 m3
64 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,718 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,007 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,147 100m2
67 Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,267 tấn
68 GCLĐ thép viền nắp đan và thành hố ga V50x5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,76 md
69 Nhúng kẽm toàn bộ cấu kiện thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,134 tấn
70 Xây gạch không nung 4x8x18, tường hố ga dày 200, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,696 m3
71 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,96 m2
72 Lắp dựng nắp hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
73 Đục và đấu nối hố ga KCN Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
CZ 2.7. GIẾNG KHOAN - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
3 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm, dày 2,1mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 m
4 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm, dày 2,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 m
5 Gia công ống lọc quấn lưới Inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chèn sỏi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 m3
8 Chèn sét Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,5 m3
9 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 80m, đường kính ống lọc 219mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m
10 Vận chuyển vật tư, thiết bị Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 chuyến
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 2,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 75mm bằng phương pháp hàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,96 100m
13 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính 50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cặp bích
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 75mm bằng phương pháp hàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 67mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 67mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt đầu chuyển tiếp chuyển tiếp HDPE/TTK Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 m
21 Bích thép + bulông, êcu miệng giếng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
22 Đào rãnh chôn ống kích thước 20x30cm, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,76 m3
23 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Hút đơn và hạ thấp mực nước một lần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 lần
24 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 mẫu
25 Lắp đặt bơm hỏa tiễn 10m3/h, h=60m, P=5.5kw (không bao gồm máy bơm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,93 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,56 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,69 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,56 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,93 100m
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
38 Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90/32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
44 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
54 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt hộp bảo vệ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
58 Đổ bê tông chụp van chặn, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,033 m3
59 Đổ bê tông bệ đở van xả khí, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,108 m3
60 Đào đất chôn ống, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 339 m3
61 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,39 100m3
DA 2.8.SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN HOA
DB BỒN HOA
1 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,052 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,035 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,035 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,025 100m3
6 Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,581 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,138 100m2
8 Xây gạch không nung, gạch 4x8x18, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,413 m3
9 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 53,615 m2
10 Công tác ốp đá granite thành bồn hoa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,816 m2
11 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,276 m3
12 Đắp đất vào bồn hoa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,276 m3
13 Trồng cỏ nhung vào bồn hoa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,42 m2
DC BÓ VỈA
1 Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,334 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,418 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,418 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,418 100m3
6 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,878 m3
7 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,217 100m2
8 Đổ bê tông bó vỉa, bó nền đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,022 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó nền, bó vỉa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,979 100m2
DD VỈA HÈ
1 San ủi lớp đất bề mặt, tạo phẳng nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,032 100m2
2 Lu lèn nền đất tự nhiên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,032 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,655 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,16 m3
5 Láng nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.103,2 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.103,2 m2
DE ĐƯỜNG NHỰA
1 San ủi lớp đất bề mặt, tạo phẳng nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,95 100m2
2 Lu lèn nền đất tự nhiên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,95 100m2
3 Cung cấp đất sỏi đỏ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,386 100m3
4 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,386 100m3
5 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,386 100m3
6 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,386 100m3
7 Đắp đất sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,386 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,59 100m3
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 379,5 10m2
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,44 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,95 100m2
DF PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG
DG Thiết bị PCCC và HT cấp nước ngoài nhà
1 Máy bơm nước Q = 150 m3/h, H = 90m (điện) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Máy bơm nước Q = 150 m3/h, H= 90m (Diesel) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Máy bơm bù áp Q = 5m3/h, H = 100m (điện) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q = 30 m3/h, H = 60m (điện) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Máy bơm tăng áp Q = 15m3/m3, H = 20m (điện) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
6 Cung cấp lắp đặt bơm hỏa tiễn 10m3/h, h=60m, P=5.5kw Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Bình tích áp 300 lít Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Bình tích áp 200 lít Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
DH Thiết bị máy lạnh
1 Cung cấp máy lạnh 2 cục 3HP) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51 cái
2 Cung cấp máy lạnh 2 cục (2.5 HP) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63 cái
DI Thang máy
1 Thang máy tải khách, tại trọng 1350kg - 20 người, 12 điểm dừng, vận tốc 90m/phút, có phòng máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
2 Thang máy tải khách, tại trọng 1350kg - 20 người, 12 điểm dừng, vận tốc 90m/phút, có phòng máy (loại chống cháy 60 phút) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
DJ PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ CÁP PHẦN ĐƯỜNG DÂY & TBA
DK Phần Trung thế
1 Móng trụ 12m - 02 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Móng
2 Cột BTLT dài 12m: Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Trụ
3 Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm (ĐN-CN-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
4 Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
6 Dây dẫn, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
7 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
DL Đo ghi trung thế
DM C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà sắt 110x80x5 dài 2m40 (4 ốp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cây
2 Thanh chống sắt dẹt 60x10 dài 920mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cây
3 Sắt dẹp 40x40 dài 375mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cây
4 Sứ đứng 24kV - Linepost Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
5 Dây đồng chống thấm cách điện XLPE (CX)-24kV-50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 Mét
6 Cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 Cái
7 Tủ điện đo ghi + Code bắt tủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
8 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
9 Boulon Ø6x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
10 Boulon Ø8x60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
11 Boulon Ø12x150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
12 Boulon Ø16x150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
13 Boulon Ø16x350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
14 Boulon ven răng suốt Ø16x500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
15 Boulon ven răng suốt Ø16x600 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
16 Long đền tròn Ø8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
17 Long đền tròn Ø10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
18 Long đền vuông Ø14 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 Cái
19 Long đền vuông Ø18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 Cái
20 Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa-4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Mét
21 Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa-2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Mét
22 Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Cái
23 Cosse ép đồng cáp 2,5mm2 loại khoen tròn+chụp nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cái
24 Dây đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9 Mét
25 Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Mét
26 Kẹp ép WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
27 Bảng nhựa 25x40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
28 Bảng tên đo đếm loại Aluminium composite Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
29 Đai thép inox 20x0,4 dài 1,2m + khoá đai (bắt bảng tên) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
30 Ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng ngoài 2 đầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Mét
31 Ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng trong 2 đầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 Mét
32 Co L ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng trong 2 đầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
33 Code bắt ống sắt Ø49 + Boulon Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
34 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực chống sét van (LA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
35 Nắp chụp cách điện 24kV bát sứ CT Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
36 Nắp chụp cách điện 24kV bát sứ VT Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
37 Ống luồn dây cách điện, chống cháy Ø25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Mét
38 Co cách điện, chống cháy Ø25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
39 Cut chữ T cách điện, chống cháy Ø25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
40 Hộp nối dây cách điện, chống cháy 185x185x80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
41 Đầu vặn răng + Khớp nối ren cách điện, chống cháy Ø25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
42 Kẹp đỡ ống cách điện, chống cháy Ø25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
43 Vis Inox 3,5x20mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 Cái
44 Hộp chia ngã, loại 3 ngã cách điện, chống cháy Ø25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
45 Silicon bịt đầu ống luồn cáp tín hiệu đo đếm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bình
DN CHI TIẾT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,448 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 Kg
6 Bù lon M10x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,03 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,03 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,2 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cọc
DO CHI TIẾT TIẾP ĐỊA ĐO GHI
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (9m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,016 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 kg
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 kg
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
7 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cây
8 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
9 Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cây
10 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
14 Bát hàn 50x40x4 Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,5 m3
16 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,5 m3
17 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 1mét
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
19 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,92 kg
20 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cọc
DP Phần Trạm biến áp
DQ C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Băng keo cách điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Cuộn
2 Ổ khoá loại tốt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Ống PVC F114 dầy 3,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 M
4 Co vát ống PVC F114 dầy 3,8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
5 Cáp đồng bọc CV 600V-300mm2 (1P - 4 sợi) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Mét
6 Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 (N - 3 sợi) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Mét
7 Cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x(1x300mm2)-(1P- 4sợi đấu vào tủ ATS) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180 Mét
8 Cáp đồng bọc CXV/DSTA 3x200mm2)-(N- đấu vào tủ ATS) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45 Mét
9 Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 (Dây E đấu vào tủ ATS) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Mét
10 Đầu cosse ép đồng 300mm2 + Chụp nhựa cách điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
11 Đầu cosse ép đồng 200mm2 + Chụp nhựa cách điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
12 Đầu cosse ép đồng 25mm2 loại ép (tiếp đất vỏ MBA, tụ bù, tủ MC, hàng rào TBA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Cái
14 Bảng nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Bảng tên TBA bằng composite Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
16 Silicon bịt đầu ống luồn cáp xuất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bình
17 Hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Hố
DR CHI TIẾT TIẾP ĐỊA TBA
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (131m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,34 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
4 Cọc tiếp địa Ø22x3000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 kg
6 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 kg
7 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
8 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cây
9 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
10 Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Cây
11 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 Kg
12 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Mét
13 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
14 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
15 Bát hàn 50x40x4 Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
16 Thuốc hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 Kg
17 Hộp kiểm tra điện trở Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
18 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,05 m3
19 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,05 m3
20 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 131 1mét
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 01 mét
22 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,92 kg
23 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cọc
24 Đào móng rộng =>1m, sâu <=1m đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 87,549 m3
25 Đắp nền móng công trình k=0,9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78,336 m3
26 BT đá 4x6 vữa M 100 bệ móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,168 m3
27 BT móng đá 1x2 vữa M 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,045 m3
28 Thép nền móng + Tấm đa fi = 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,105 Tấn
29 Xây tường chắn bằng gạch thẻ M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,779 m3
30 SXLD Khung hàng rào sắt hình lưới B40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,2 m2
31 Sơn sắt thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,2 m2
32 ốp bắt Bu lông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Thanh
33 Bulon 16x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 Cây
34 Khoen + ổ khóa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
35 Rãi đá mi nền Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m3
36 Trát gờ chi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 m
37 Gỗ ván khuôn cột vuông chữ nhật, nền Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m2
DS PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGIỆM THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
DT A. PHẦN THIẾT BỊ TBA 1250kVA
1 MBA III-1250KVA -22/0,4KV + Chụp nhựa cách điện bảo vệ các đầu sứ MBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Máy
2 Tủ hợp bộ ACB-600V-2000A + Tụ bù hạ áp 600KVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền + 11 cấp ứng động) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
DU B.THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TT)
1 MBA III-1250KVA -22/0,4KV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Máy
2 Tủ hợp bộ ACB-600V-2000A + Tụ bù hạ áp 600KVAR + bộ điều khiển tụ bù Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
3 Vận chuyển thiết bị TBA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
DV A. PHẦN THIẾT BỊ đo ghi trung thế
1 Biến dòng diện (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 Biến điện áp (VT)-12000/120(V) - 15VA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 LBFCO 27kV-200A cách điện polymer + Nắp chụp cách điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
4 Chống sét van LA 18kV-10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
5 Bass L Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
6 Điện kế 3P-4D-208/120V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt LA 18KV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
8 Lắp đặt LBFCO 27KV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
9 Lắp đặt (VT)-(VT)-12000/120(V) - 15VA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
10 Lắp đặt (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
DW B.THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TT)
1 Biến dòng diện (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 Biến điện áp (VT)-12000/120(V) - 15VA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Chống sét van LA 18kV-10kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
4 LBFCO 27kV-100A cách điện polymer + Nắp chụp cách điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->