Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 17:04:00 đến ngày 2020-12-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh và công trình trên kênh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 193,215 | m3 |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8109 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng NL-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 571,638 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,1786 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 570,221 | m3 |
| 8 | Lót nhựa tái sinh dưới móng trước khi đổ BT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.080,116 | m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7707 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5334 | tấn |
| 13 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,294 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226 | cái |
| 15 | Đắp đất bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.491,29 | m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.289,854 | m3 |
| 17 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,565 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,91 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1259 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,29 | m3 |
| 22 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,65 | m2 |
| 23 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,03 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,885 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,962 | m3 |
| 26 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,924 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8488 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,098 | m3 |
| 30 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 33 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2012 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,318 | m3 |
| 39 | Lót nhựa tái sinh dưới móng trước khi đổ BT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 42 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >=12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2788 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3086 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 50 | Lót nilong nhựa tái sinh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1017 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,512 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường cống M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,533 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1546 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,277 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1319 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1822 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1479 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >12mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1797 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1108 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,234 | m3 |
| 63 | Cung cấp thép góc L50x50x5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 160,45 | kg |
| 64 | Cắt vạt thép góc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | mạch |
| 65 | Hàn 5ly liên kết sắt râu vào thép góc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 66 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1177 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi