Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 03:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 03:31:00 đến ngày 2020-12-27 03:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,357,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,454 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1067 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2668 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9952 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1832 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1866 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6947 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1232 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,077 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,237 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2177 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0603 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,75 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5218 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5218 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,234 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7078 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,03 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,813 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 38 | GCLD khung sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định có khung nhôm, nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,439 | m2 |
| 40 | GCLD lan can sảnh, lan can inox ram dốc người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 41 | GCLD lan can cầu thang thép hộp, tay vịn gỗ 60x120 gỗ N2( hoàn thiện sơn, phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 42 | GCLD vách ngăn compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,568 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,454 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,23 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, ô văng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,47 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,84 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,6 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,22 | m2 |
| 51 | Quét sika Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,48 | m2 |
| 52 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,68 | m2 |
| 53 | Ốp gạch vào viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,055 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,01 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,904 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,022 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,54 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,994 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,568 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4401 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7971 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5795 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6511 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0724 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 85 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 nguyên khai |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0667 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2408 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,752 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu thang led 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1m + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D=16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 34 | Đào đất đặt cáp ngầm, dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây đồng đường kính70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D=16, L=2,4m có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Chân đỡ dây nối mái mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| F | Phần mạng LAN- Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp định vị mặt gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện thoại (2Px2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại (20Px2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp, phiến đấu 20pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co 90 PVC D21,D27,D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co rút 90 PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm đồng, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Co 90 PVC D42, D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90 PVC D49, D60, D90, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D60, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/49, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chữ Y PVC D60,D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chữ Y giảm PVC D90/60, D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9385 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2415 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6645 | m3 |
| 19 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 26 | GCLD cửa cuốn + mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 27 | Cửa sổ sắt kính 5mm gồm: Khung bao sắt V5, khung hoa bảo vệ 14x14x1mm, trám cửa tôn dập, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 28 | GCLD khung sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 29 | GCLD máng xối tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,86 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,72 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 38 | Quét sika Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,52 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,58 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,49 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,86 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,21 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 4 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9629 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | GCLD khung sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 34 | Quét sika Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,42 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba cực 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4307 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,565 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3186 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6266 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4015 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0852 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7421 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,024 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,327 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7938 | m3 |
| 16 | GCLD cổng ngõ đẩy, gồm: khung sắt ống tráng kẽm D60, song dưới thép đặc D20, tôn dập dưới, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,525 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9775 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6035 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,345 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,061 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: NỀN SÂN, BÓ VỈA | |||
| R | Nền sân | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,08 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5651 | 10m |
| S | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,154 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SAN NỀN TRONG PHẠM VI ĐẤT | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4042 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (chiếm 60% KL san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6064 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4042 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4042 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4042 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6064 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6064 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co 90 PVC D21,D27,D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Khoan giếng nước, đất đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| V | HẠNG MỤC: CÂY XANH BÓNG MÁT | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 3 | Trồng cây Cau voi (chiều cao kể cả lá: 5-6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây Lộc vừng (ĐK 7-8cm, cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây Sưa (hoa vàng, ĐK 10-12cm, cao 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cây/90 ngày |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| X | THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Router Wi Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG, PHÒNG TIẾP ĐƯƠNG SỰ, TIẾP KHÁCH | |||
| Z | Phòng tiếp đương sự | |||
| 1 | Bàn lớn: (160x80x75) gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế tựa bằng gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | Phòng tiếp dân | |||
| 1 | Bàn lớn: (160x80x75) gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế tựa bằng gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | Hội trường | |||
| 1 | Bàn nhỏ: (150x60x75) gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế tựa bằng gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ, gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục thuyết trình, gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm nước 1,1kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy dạng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi