Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251775-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 03:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201235275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 03:31:00 đến ngày 2020-12-27 03:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,357,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
C Phần xây dựng
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 100m3 nguyên khai
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9317 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,454 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2352 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1067 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2668 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9952 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,748 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1832 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1212 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5984 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1866 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0264 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6947 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1232 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m3
22 Xây móng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,077 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,237 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2177 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0603 m3
28 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,75 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5218 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5218 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,234 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7078 100m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,03 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,813 m2
35 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,065 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6 m2
37 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
38 GCLD khung sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
39 Vách kính cố định có khung nhôm, nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,439 m2
40 GCLD lan can sảnh, lan can inox ram dốc người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
41 GCLD lan can cầu thang thép hộp, tay vịn gỗ 60x120 gỗ N2( hoàn thiện sơn, phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m2
42 GCLD vách ngăn compact 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,568 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,454 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,23 m2
47 Trát lanh tô, ô văng, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,47 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,84 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,6 m
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,22 m2
51 Quét sika Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,48 m2
52 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,68 m2
53 Ốp gạch vào viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
55 Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
56 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,055 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,01 m2
61 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granit 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,904 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,022 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,54 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240,994 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,568 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4401 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6758 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7971 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5795 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6511 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2619 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0724 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5031 tấn
85 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m3 nguyên khai
86 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m3
87 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0667 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 m3
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m2
92 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2408 m3
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 tấn
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,752 m2
97 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 300x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
11 Lắp đặt công tắc cầu thang 6A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm ba 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang led 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
18 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1m + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt đèn sự cố tự sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.243 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Đóng cọc chống sét bằng đồng D=16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
34 Đào đất đặt cáp ngầm, dây tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
35 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
36 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây đồng đường kính70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
37 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
E Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
4 Đóng cọc chống sét bằng đồng D=16, L=2,4m có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
5 Chân đỡ dây nối mái mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
F Phần mạng LAN- Điện thoại
1 Lắp đặt ô cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Lắp đặt dây CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
3 Lắp đặt hộp định vị mặt gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
4 Lắp đặt đầu cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
6 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt dây điện thoại (2Px2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
8 Lắp đặt dây điện thoại (20Px2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
10 Lắp đặt hộp cáp, phiến đấu 20pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
G Phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
13 Lắp đặt Co 90 PVC D21,D27,D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt Co rút 90 PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê đều PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Tê giảm PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt van bướm đồng, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt Co 90 PVC D42, D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp đặt Co 90 PVC D49, D60, D90, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt Tê PVC D60, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt Tê giảm PVC D60/49, D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt Chữ Y PVC D60,D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt Chữ Y giảm PVC D90/60, D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt xi phông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ KHO VẬT CHỨNG
I Phần xây dựng
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m3 nguyên khai
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9385 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2415 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,664 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,908 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9272 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6645 m3
19 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,14 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
26 GCLD cửa cuốn + mô tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
27 Cửa sổ sắt kính 5mm gồm: Khung bao sắt V5, khung hoa bảo vệ 14x14x1mm, trám cửa tôn dập, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
28 GCLD khung sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
29 GCLD máng xối tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,86 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,72 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
38 Quét sika Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,52 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,58 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,49 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,86 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,21 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8153 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2071 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1557 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
J Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
5 Lắp đặt ô cắm ba 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt tủ điện 4 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
L Phần xây dựng
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m3 nguyên khai
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,248 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3176 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9629 m3
18 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 100m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa trong nước. Kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện Kinlong chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
25 GCLD khung sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,28 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
34 Quét sika Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,42 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,22 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4288 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
M Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn cực ngầm 6A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt ô cắm ba cực 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
14 Lắp đặt mặt nạ công tắc các loại (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3 nguyên khai
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4307 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
9 Xây móng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4394 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4394 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,565 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 100m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
O HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 100m3 nguyên khai
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3186 m3
5 Xây móng bằng gạch thẻ 55x100x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6266 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,04 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,51 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4031 tấn
P HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO- CỔNG NGÕ
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 100m3 nguyên khai
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Chiếm 60% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4015 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0852 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0833 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4624 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8184 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2916 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3292 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7421 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,024 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,327 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 75x115x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7938 m3
16 GCLD cổng ngõ đẩy, gồm: khung sắt ống tráng kẽm D60, song dưới thép đặc D20, tôn dập dưới, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,525 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,9775 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,48 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6035 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,345 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,061 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0083 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3981 tấn
Q HẠNG MỤC: NỀN SÂN, BÓ VỈA
R Nền sân
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,54 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,054 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,08 m3
4 Cắt roan sân bê tông 3x3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5651 10m
S Bó vỉa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,154 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 55x100x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,48 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,48 m2
T HẠNG MỤC: SAN NỀN TRONG PHẠM VI ĐẤT
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV (Chiếm 40% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4042 100m3 nguyên khai
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (chiếm 60% KL san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6064 100m3
3 Xúc đá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4042 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4042 100m3 nguyên khai
5 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4042 100m3 nguyên khai/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6064 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6064 100m3
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt Co 90 PVC D21,D27,D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
5 Khoan giếng nước, đất đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
V HẠNG MỤC: CÂY XANH BÓNG MÁT
1 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3 m3
2 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
3 Trồng cây Cau voi (chiều cao kể cả lá: 5-6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
4 Trồng cây Lộc vừng (ĐK 7-8cm, cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
5 Trồng cây Sưa (hoa vàng, ĐK 10-12cm, cao 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cây/90 ngày
W PHẦN THIẾT BỊ
X THIẾT BỊ MẠNG
1 Switch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Router Wi Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Y THIẾT BỊ BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG, PHÒNG TIẾP ĐƯƠNG SỰ, TIẾP KHÁCH
Z Phòng tiếp đương sự
1 Bàn lớn: (160x80x75) gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế tựa bằng gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AA Phòng tiếp dân
1 Bàn lớn: (160x80x75) gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế tựa bằng gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AB Hội trường
1 Bàn nhỏ: (150x60x75) gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Ghế tựa bằng gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Bục tượng Bác Hồ, gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bục thuyết trình, gỗ nhóm III, hoàn thiện PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC Thiết bị cấp nước
1 Máy bơm nước 1,1kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD Thiết bị chữa cháy
1 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bình chữa cháy dạng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->