Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254095-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201242811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 16:51:00 đến ngày 2020-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,546,625,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 91,83 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 19,59 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 71,42 m3
4 Ván khuôn móng bó vỉa Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,0813 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.702 m
6 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 338,5 m
7 Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 23,6 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nước Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3,0209 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 566,42 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3.776 cái
11 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.368,93 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 11,85 m3
13 Lát gạch bê tông 30x60 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 7.229,16 m2
14 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 13,6893 100m3
15 Lát gạch bê tông vàng 10x30 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 148,15 m2
16 Đào móng trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 270,2 m3
17 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 252 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 18,2 m3
19 Vữa đệm ô trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 91 m2
20 Bê tông viên bó gốc cây, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 13,65 m3
21 Lắp đặt viên bê tông bó bồn cây Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.400 cái
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bê tông bó gốc cây Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,4808 100m2
23 Trồng cây xanh đô thị Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,75 100cây
24 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 175 1cây/năm
25 Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 588,3 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 123,67 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 25,75 m3
28 Chặt hạ cây xanh, cây loại 1 (cao tb 6m, đk 20cm) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 103 1cây
29 Chặt hạ cây xanh, cây loại 2 (cao tb 12m, đk 40cm) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3 1cây
30 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 61 1cây
31 Đánh bầu cây Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 52,704 m3
32 Cẩu cây lên xe Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 61 cây
33 Vận chuyển về vườn ươm hoặc trồng bổ sung sang các tuyến khác Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 10 ca
34 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 61 1cây/năm
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 444,26 m3
36 Phá dỡ nền gạch Tezzaro Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.139,36 m2
37 Phá dỡ nền gạch block Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.129,61 m2
38 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.814,54 m
39 Phá dỡ bê tông tấm đón nước hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 38,1053 m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.437,8778 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 404,37 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,0437 100m3
3 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 74 cái
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2,923 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,161 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0174 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,915 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 74 cái
9 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 665 cái
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 17,4825 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,9657 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2,6141 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 665 cái
14 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 118 cái
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 5,664 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2832 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0277 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,7134 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 118 cái
20 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.076 cái
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 34,432 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,7216 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,8635 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.076 cái
25 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 42 cái
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,302 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0832 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3406 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 42 cái
30 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 26 cái
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0702 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0061 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4763 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 26 cái
36 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 163 cái
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 6,56 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2952 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,9061 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 163 cái
41 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 82 cái
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 5,904 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0193 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,8143 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 82 cái
47 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 293 cái
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 14,112 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,9228 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 293 cái
52 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 74 cái
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 8,14 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3974 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1413 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,7412 tấn
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,3727 tấn
58 Láng granitô tấm đan Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 52,392 m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 74 cái
60 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0627 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0231 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3165 tấn
65 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2166 tấn
66 Láng granitô tấm đan Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 9,66 m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
68 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 17 cái
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3,57 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1285 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0578 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6307 tấn
73 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4439 tấn
74 Láng granitô tấm đan Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 23,9904 m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 17 cái
C HÀO CÁP
1 Đào móng hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1.329,53 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 684,82 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,1358 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 6,0166 100m3
5 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 7,148 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 160/125mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 17,87 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 53,61 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110/90mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 107,22 100 m
9 Đào móng hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 85,13 m3
10 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 234 m
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 65,02 m3
12 Vận chuyển bê tông đào bỏ, ô tô tự đổ Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6502 100m3
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 88,5 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3465 100m3
15 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,924 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 160/125mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2,31 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 6,93 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110/90mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 13,86 100 m
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4212 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 28,08 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,342 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2462 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,368 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2321 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,368 100m2
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2321 100tấn
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 116,7221 100 m
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 614 cái
29 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4803 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2273 m3
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5429 m3
32 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 229,87 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 333,6 m2
34 Ván khuôn gỗ cổ ga Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1474 100m2
35 Bê tông cổ ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 19,99 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,119 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2945 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3,4982 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3,4982 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 42 cái
D HỐ GA THÔNG TIN, HỐ VAN CẤP NƯỚC HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,77 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 3,02 m3
3 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 4,77 m3
4 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5574 100m2
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 55 cái
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 11,55 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1309 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,324 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2,0796 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 55 cái
11 Láng granitô tấm đan Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 33 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 11,5855 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
15 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
16 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0314 100m2
17 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0151 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0068 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0742 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0522 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Láng granitô tấm đan Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2,8224 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
27 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
28 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0262 100m2
29 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0113 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0498 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Láng granitô tấm đan Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật 1,7472 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->