Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:51:00 đến ngày 2020-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,546,625,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 91,83 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,0813 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.702 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 338,5 | m |
| 7 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nước | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0209 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 566,42 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.776 | cái |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.368,93 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m3 |
| 13 | Lát gạch bê tông 30x60 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 7.229,16 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,6893 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch bê tông vàng 10x30 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 148,15 | m2 |
| 16 | Đào móng trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 270,2 | m3 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 252 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 19 | Vữa đệm ô trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 91 | m2 |
| 20 | Bê tông viên bó gốc cây, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | m3 |
| 21 | Lắp đặt viên bê tông bó bồn cây | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bê tông bó gốc cây | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4808 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây xanh đô thị | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 175 | 1cây/năm |
| 25 | Phá dỡ bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 588,3 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 123,67 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,75 | m3 |
| 28 | Chặt hạ cây xanh, cây loại 1 (cao tb 6m, đk 20cm) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 103 | 1cây |
| 29 | Chặt hạ cây xanh, cây loại 2 (cao tb 12m, đk 40cm) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cây |
| 30 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1cây |
| 31 | Đánh bầu cây | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,704 | m3 |
| 32 | Cẩu cây lên xe | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 61 | cây |
| 33 | Vận chuyển về vườn ươm hoặc trồng bổ sung sang các tuyến khác | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1cây/năm |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 444,26 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch Tezzaro | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.139,36 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch block | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.129,61 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.814,54 | m |
| 39 | Phá dỡ bê tông tấm đón nước hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,1053 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.437,8778 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 404,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,0437 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,923 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 665 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,4825 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9657 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6141 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 665 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.076 | cái |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 34,432 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7216 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8635 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.076 | cái |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3406 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 163 | cái |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2952 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9061 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 163 | cái |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8143 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 47 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 293 | cái |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9228 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 293 | cái |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3974 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7412 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3727 | tấn |
| 58 | Láng granitô tấm đan | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,392 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 60 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0627 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2166 | tấn |
| 66 | Láng granitô tấm đan | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6307 | tấn |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 74 | Láng granitô tấm đan | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,9904 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| C | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào móng hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.329,53 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 684,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0166 | 100m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,148 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 160/125mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,87 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,61 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110/90mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 107,22 | 100 m |
| 9 | Đào móng hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 85,13 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 65,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đào bỏ, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | 100m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 88,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | 100m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 160/125mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110/90mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | 100 m |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4212 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | 100tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 116,7221 | 100 m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 614 | cái |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4803 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2273 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | m3 |
| 32 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 229,87 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 333,6 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1474 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cổ ga nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,99 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2945 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4982 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4982 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| D | HỐ GA THÔNG TIN, HỐ VAN CẤP NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5574 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1309 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0796 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 11 | Láng granitô tấm đan | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,5855 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Láng granitô tấm đan | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8224 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông cổ ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Láng granitô tấm đan | Theo hồ sơ BVTC và chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7472 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi