Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị + Thì nghiệm vật liệu nhà thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252467-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị + Thì nghiệm vật liệu nhà thầu)
Số hiệu KHLCNT 20201206063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 10:18:00 đến ngày 2020-12-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,101,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,5978 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,5978 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,5978 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,5978 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 23,1088 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5678 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0477 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,52 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 6,1992 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,0757 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,0757 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,0757 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,8443 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 98,269 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 10,9923 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2214 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 12,3974 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 137,749 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 6,1992 100m3
12 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 20 cm Mô tả kỹ thuật chương V 574,23 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 186,76 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,8676 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,8676 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,8676 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 1,8676 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 6,9976 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 4,3696 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 4,1226 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 26,2136 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 27,0486 100m2
23 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật chương V 1,632 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8922 100m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.784,33 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,8001 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 26 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,7715 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 51,41 m3
31 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật chương V 486,5 m2
32 Bó vỉa bê tông 26*23*100cm M300 Mô tả kỹ thuật chương V 526 viên
33 Bó vỉa bê tông 26*23*25cm M300 Mô tả kỹ thuật chương V 672 viên
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 526 m
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 168 m
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 1,3344 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 12,51 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1.390 cái
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3474 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 5,56 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,35 m3
42 Cây sấu có chiều cao từ 5-7m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 15 đến 20 cm Mô tả kỹ thuật chương V 43 cây
43 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật chương V 43 cây/lần
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,63 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0265 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,33 m3
50 Rải lớp bạt dứa cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 6,5978 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 94,56 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
53 Lát gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 30,57 m2
54 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật chương V 69,71 100m2
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 17,7 m2
56 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 42,31 m2
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,44 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0408 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0283 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0283 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0283 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
64 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
65 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
66 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật chương V 48 chiếc
67 Thép hộp 40x20x1 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
68 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,211 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,469 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2249 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,129 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,94 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2163 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,426 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,51 m3
9 Xây gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,14 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 72,05 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,2558 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,4504 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,81 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
15 Khung chắn rác tải trọng >= 250KN (cộng thêm 433.000đ/bộ do chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
16 Đào đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0242 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0242 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0242 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0242 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 18,911 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,702 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4877 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3478 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3478 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3478 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1846 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 10,05 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,9701 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8175 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,5846 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 20,07 m3
32 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,68 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 108,47 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,4787 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,331 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,79 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,4415 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 2,3039 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 14,91 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
41 Nắp ga composite, tải trọng 400kN Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
42 Lắp dựng thép thang ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,2445 tấn
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 8,82 m3
44 Cống hộp 1500x1200 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
45 Lắp đặt cống hộp 1500x1200mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 đoạn cống
46 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mm Mô tả kỹ thuật chương V 29 mối nối
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 37,26 m3
48 Cống hộp 1200x1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 228 m
49 Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 152 đoạn cống
50 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 151 mối nối
51 Mua ống cống D600, L = 2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
52 Mua đế cống D600 Mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 đoạn ống
54 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật chương V 120 1 cái
55 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 mối nối
56 Ống cống D400, L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
57 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 đoạn ống
59 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật chương V 66 1 cái
60 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 21 mối nối
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,49 m3
62 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4571 100m3
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,079 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3725 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5079 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5079 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5079 100m3
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,872 m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1685 100m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 3,44 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1872 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1872 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1872 100m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,79 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3115 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,464 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5818 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2426 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6464 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6464 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6464 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 6,01 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3341 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 12,03 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,7 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 70,96 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,6194 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,778 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,25 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,1419 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,4621 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,31 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 29 cấu kiện
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0415 100m3
23 Khung chắn rác dưới đường tải trọng >250KN (bằng 1.588.000 + 433000 chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 53,39 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,5402 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 80,09 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 115,05 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 522,95 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 4,1072 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 33,88 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 1,6429 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,563 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 30,8 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 514 cấu kiện
35 Ống cống D400 Mô tả kỹ thuật chương V 32,5 m
36 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 đoạn ống
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 1 cái
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 mối nối
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,504 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 21,6 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m3
7 Đường ống HDPE DN110-PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 2,37 100m
8 Lắp đặt ống thép thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m
9 Cút D110x110-HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Tê D110x110-HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
11 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,37 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,37 100m
14 Nút bịt HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,2588 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0142 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0284 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0284 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0284 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0836 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,116 m3
24 Bulong + đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,231 m3
26 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
27 Bích thép rỗng D100 nối trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
28 Khớp nối mềm BE D110x100 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
29 Tê BBB DN110x100 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
30 Van mặt bích D100 hai chiều Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
31 Đầu nối gắn bích HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
32 Ống dựng uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m
33 Ống thép DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m
34 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,4557 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0081 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0081 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 100m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0086 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,311 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2883 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0136 100m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 m3
49 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=110mm, van hai chiều Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
51 Ống dựng uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m
52 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt khung móng M16x240x240x650 Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,51 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật chương V 14 cột
4 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m, đèn 75W Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m
7 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 14 bảng
8 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 14 1 đầu cáp
9 Cầu đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
10 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 10 cột
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 42,642 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,995 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8564 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4296 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,62 100m
18 Kéo, rải cáp ngầm, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 8,63 100m
19 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 427 m
20 Dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật chương V 270,32 kg
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 1,086 100m2
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
23 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,34 m
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m2
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
29 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 17 1 vị trí
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4537 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4537 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4537 100m3
G CẤP ĐIỆN
1 Cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Chống sét oxit kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3 pha
3 Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
4 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van 24KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 3 pha
6 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
10 Sắt colie + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 11,81 kg
11 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Sắt colie + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 24,39 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Sắt colie + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 29,23 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Sắt làm xà + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 64,09 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Sắt làm xà + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 8,21 kg
19 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Sắt làm xà + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 7,111 kg
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Sắt làm xà + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 73,08 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Sắt làm xà + gia công Mô tả kỹ thuật chương V 31,71 kg
25 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Sứ đứng 22kV + ty Mô tả kỹ thuật chương V 10 quả
27 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 10 sứ
28 Dây dẫn AC120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
29 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 1km/1 dây
30 Ghíp nhôm 120 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
31 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 mối
32 Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật chương V 3 đầu cốt
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 đầu cốt
34 Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
36 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
37 Đầu cốt đồng 35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
38 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 1km/1 dây
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10 đầu cốt
40 Thanh cái đồng MT50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
41 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
42 Đai thép không ri Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
43 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
44 Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
45 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
46 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 179 m
47 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 1,79 100m
48 ống nhựa HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 171 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,71 100m
50 Vỏ tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
51 Ống chì 24KV (bao gồm cả dây chảy) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
52 Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
53 Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
54 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
57 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
58 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
59 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật chương V 9 viên
60 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
62 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 1000v
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m2
67 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 1 sợi
68 Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
69 Tủ hạ thế tổng 800A-70KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
70 Tủ tụ bù 120KVAr trọn bộ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
71 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
72 Lắp đặt tủ điện tổng 800A-70kA Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
73 Lắp đặt tủ tụ bù 120KVAr trọn bộ Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
74 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
75 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
76 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
77 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
78 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
79 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
80 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật chương V 3 tụ
81 Đầu cáp trung thế 24KV 3x120mm2 Tplug Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
82 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
83 Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu
84 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
85 Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm Mô tả kỹ thuật chương V 27 m
86 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 27 1 m
87 Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
88 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 26 1 m
89 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
90 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 1 m
91 Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
92 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 m
93 Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
94 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 1 m
95 Đầu cốt đồng dây 240 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10 đầu cốt
97 Đầu cốt đồng dây 95 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
98 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10 đầu cốt
99 Đầu cốt đồng dây 50 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
100 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
101 Đầu cốt đồng dây 35 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
102 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 10 đầu cốt
103 Hộp che đầu cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
104 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
105 Hộp che cáp trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 tấn
107 Hộp che cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
108 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
109 Trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
110 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
111 Gông treo cột Mô tả kỹ thuật chương V 10,12 kg
112 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
113 Giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 91,52 kg
114 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 tấn
115 Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
116 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
117 Khóa tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
118 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 15 cuộn
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,34 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 2,362 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,045 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,256 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,695 m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 m3
126 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,225 m3
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m2
128 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cọc
129 Tiếp địa trục 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 27,77 kg
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,66 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 2,66 m3
132 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 cọc
133 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 10 m
134 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
135 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 11 sợi
136 Tủ điện Pillar công tơ 300A trọn bộ Mô tả kỹ thuật chương V 6 tủ
137 Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 300A Mô tả kỹ thuật chương V 6 tủ
138 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
139 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 207 m
140 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 2,07 100m
141 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
142 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
143 Ống nhựa HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật chương V 264 m
144 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 100m
145 Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
146 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 100m
147 Đầu cáp hạ thế 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
148 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
149 Đầu cáp hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
150 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
151 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
152 Biển tên tủ, biển cấm Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
153 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
154 Bịt đầu ống HDPE50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
155 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 m3
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
157 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 m3
158 Băng ni lông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
159 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 m3
160 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
163 Khung móng tủ Mô tả kỹ thuật chương V 30,73 kg
164 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
165 Dây nối đất 25x4 Mô tả kỹ thuật chương V 7,07 kg
166 Dây đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
167 Đầu cos M35 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
168 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,683 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,11 m3
171 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,199 m3
172 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,225 m2
173 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 cọc
174 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 vị trí
175 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 6 sợi
176 Cột bê tông LT 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
177 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
178 Cột bê tông LT 8,5m, chịu lực 11.0 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
179 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
180 Tháo và lắp lại cáp Al/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 0,271 1km dây
181 Tháo và lắp lại cáp Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 1km dây
182 Tháo và lắp lại cáp Al/XLPE 4x16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,271 1km dây
183 Cáp vặn xoắn 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 224 m
184 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,224 km/dây
185 Cáp Al/XLPE 4x95 lắp mới cho HPD Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
186 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 km/dây
187 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
188 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
189 Đai thép Mô tả kỹ thuật chương V 114 m
190 Ghíp nhôm 95-120 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
191 Đầu cos AM95 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
192 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 đầu cốt
193 Hộp phân dây mua mới Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
194 Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
195 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
196 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
197 Tháo và lắp lại hòm 1 công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
198 Tháo và lắp lại hòm 2 công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
199 Tháo và lắp lại hòm 4 công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
200 Tháo và lắp lại đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
201 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 lắp mới (sau công tơ) Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
202 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 95 m
203 Dây thép 2mm lắp mới (sau công tơ) Mô tả kỹ thuật chương V 108 m
204 Sứ quả bàng Mô tả kỹ thuật chương V 27 quả
205 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo Mô tả kỹ thuật chương V 27 sứ
206 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7 1 cột
207 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 bộ
208 Tháo dỡ thu hồi cáp AV 3x120+1x70 Mô tả kỹ thuật chương V 848 m
209 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 1,296 m3
210 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,48 m3
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->