Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị + Thì nghiệm vật liệu nhà thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Xây dựng + Thiết bị + Thì nghiệm vật liệu nhà thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 10:18:00 đến ngày 2020-12-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,101,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5978 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5978 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5978 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5978 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,1088 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5678 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0757 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8443 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,269 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9923 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2214 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3974 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,749 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1992 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 20 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 574,23 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,76 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8676 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8676 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8676 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8676 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9976 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3696 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1226 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,2136 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,0486 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,632 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8922 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.784,33 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8001 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7715 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,41 | m3 |
| 31 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 486,5 | m2 |
| 32 | Bó vỉa bê tông 26*23*100cm M300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 526 | viên |
| 33 | Bó vỉa bê tông 26*23*25cm M300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 672 | viên |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 526 | m |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3344 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,51 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.390 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,56 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,35 | m3 |
| 42 | Cây sấu có chiều cao từ 5-7m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 15 đến 20 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cây |
| 43 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cây/lần |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 22 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,63 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,33 | m3 |
| 50 | Rải lớp bạt dứa cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5978 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,56 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 53 | Lát gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,57 | m2 |
| 54 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,71 | 100m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,31 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 64 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 65 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 66 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | chiếc |
| 67 | Thép hộp 40x20x1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,211 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2249 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,426 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,51 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,14 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,05 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2558 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4504 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 15 | Khung chắn rác tải trọng >= 250KN (cộng thêm 433.000đ/bộ do chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 16 | Đào đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,911 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,702 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4877 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3478 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9701 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8175 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5846 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,07 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,68 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,47 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4787 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,79 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4415 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3039 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,91 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 41 | Nắp ga composite, tải trọng 400kN | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 42 | Lắp dựng thép thang ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2445 | tấn |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 44 | Cống hộp 1500x1200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt cống hộp 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | mối nối |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,26 | m3 |
| 48 | Cống hộp 1200x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 49 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách 1200x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | đoạn cống |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 151 | mối nối |
| 51 | Mua ống cống D600, L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 52 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | 1 cái |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | mối nối |
| 56 | Ống cống D400, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 57 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | 1 cái |
| 60 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | mối nối |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4571 | 100m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,079 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3725 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5079 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5079 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5079 | 100m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,464 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5818 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6464 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6464 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3341 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,03 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,96 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6194 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,778 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4621 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,31 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cấu kiện |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 23 | Khung chắn rác dưới đường tải trọng >250KN (bằng 1.588.000 + 433000 chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5402 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,09 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,05 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 522,95 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1072 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,88 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6429 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,563 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,8 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 514 | cấu kiện |
| 35 | Ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,5 | m |
| 36 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | 1 cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 7 | Đường ống HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m |
| 9 | Cút D110x110-HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê D110x110-HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,37 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,37 | 100m |
| 14 | Nút bịt HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2588 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,116 | m3 |
| 24 | Bulong + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | m3 |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng D100 nối trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm BE D110x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê BBB DN110x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Van mặt bích D100 hai chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Đầu nối gắn bích HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 32 | Ống dựng uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 33 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m |
| 34 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4557 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,311 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2883 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | m3 |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=110mm, van hai chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống dựng uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 52 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,51 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 4 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m, đèn 75W | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 9 | Cầu đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 cột |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,642 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,995 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8564 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4296 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,62 | 100m |
| 18 | Kéo, rải cáp ngầm, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,63 | 100m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 427 | m |
| 20 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270,32 | kg |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,086 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,34 | m |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 1 vị trí |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4537 | 100m3 |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét oxit kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (2CD+1CDCC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sắt colie + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,81 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sắt colie + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,39 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sắt colie + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,23 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sắt làm xà + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,09 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sắt làm xà + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,21 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sắt làm xà + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,111 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sắt làm xà + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,08 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sắt làm xà + gia công | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,71 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 sứ |
| 28 | Dây dẫn AC120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 30 | Ghíp nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 mối |
| 32 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cáp khô 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng 35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Thanh cái đồng MT50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 42 | Đai thép không ri | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 43 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 179 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | 100m |
| 48 | ống nhựa HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | 100m |
| 50 | Vỏ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống chì 24KV (bao gồm cả dây chảy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 57 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 58 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 59 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | viên |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 1000v |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 68 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 69 | Tủ hạ thế tổng 800A-70KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 70 | Tủ tụ bù 120KVAr trọn bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng 800A-70kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ tụ bù 120KVAr trọn bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 74 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 75 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 80 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tụ |
| 81 | Đầu cáp trung thế 24KV 3x120mm2 Tplug | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 82 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 83 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 84 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | 1 m |
| 87 | Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | 1 m |
| 89 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 m |
| 91 | Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 m |
| 93 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 m |
| 95 | Đầu cốt đồng dây 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 97 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 99 | Đầu cốt đồng dây 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 101 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 103 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 105 | Hộp che cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 107 | Hộp che cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 109 | Trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 111 | Gông treo cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,12 | kg |
| 112 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 113 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,52 | kg |
| 114 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 115 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 117 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 118 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cuộn |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,34 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,362 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,695 | m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | m3 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 128 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 129 | Tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,77 | kg |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 132 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 133 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 10 m |
| 134 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 135 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | sợi |
| 136 | Tủ điện Pillar công tơ 300A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 137 | Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 139 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 207 | m |
| 140 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | 100m |
| 141 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 143 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 264 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 145 | Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 147 | Đầu cáp hạ thế 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 148 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 149 | Đầu cáp hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 150 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 151 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 152 | Biển tên tủ, biển cấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 154 | Bịt đầu ống HDPE50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 157 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 158 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 159 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 160 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 163 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,73 | kg |
| 164 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 165 | Dây nối đất 25x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,07 | kg |
| 166 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 167 | Đầu cos M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,683 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | m3 |
| 172 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | m2 |
| 173 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 174 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
| 175 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 176 | Cột bê tông LT 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 177 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 178 | Cột bê tông LT 8,5m, chịu lực 11.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 179 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 180 | Tháo và lắp lại cáp Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | 1km dây |
| 181 | Tháo và lắp lại cáp Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 1km dây |
| 182 | Tháo và lắp lại cáp Al/XLPE 4x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | 1km dây |
| 183 | Cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | km/dây |
| 185 | Cáp Al/XLPE 4x95 lắp mới cho HPD | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | km/dây |
| 187 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 188 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 189 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 190 | Ghíp nhôm 95-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 191 | Đầu cos AM95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 192 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 193 | Hộp phân dây mua mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 194 | Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 195 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 196 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 197 | Tháo và lắp lại hòm 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 198 | Tháo và lắp lại hòm 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 199 | Tháo và lắp lại hòm 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 200 | Tháo và lắp lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 201 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 lắp mới (sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 202 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 203 | Dây thép 2mm lắp mới (sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 204 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | quả |
| 205 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | sứ |
| 206 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 cột |
| 207 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 208 | Tháo dỡ thu hồi cáp AV 3x120+1x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 848 | m |
| 209 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi