Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255350-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Số 01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201255151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 3306/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2020; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 23:00:00 đến ngày 2020-12-26 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,498,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 899,477 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,402 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,648 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,539 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi 2km - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,539 100m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 228,765 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,589 100m3
8 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.743,609 m3
9 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 10% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,404 100m3
10 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng cự ly 4km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,404 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,419 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,769 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,734 100m3
14 Rải ni lông chống thấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,672 100m2
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.433,44 m3
16 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,703 100m2
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 121,849 10m
18 Gỗ làm khe giãn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,685 m3
19 Nhựa đường làm khe giãn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 239,89 kg
20 Đánh bóng nền gia cố xi măng 5kg/m2; 0,05 công/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7.147 m2
B Phần biện pháp thi công
1 Bơm nước thi công kè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 ca
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 210,864 100m
3 Cây chống gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 527 cây
4 Rải bạt dứa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,537 100m2
5 Phên nứa giữ đất (1 lớp phên nứa) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.976,85 m2
6 Bao tải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 659 cái
7 Cát bao tải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,816 m3
8 Dây thừng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 kg
C Mương xây
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70,731 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,801 100m2
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 106,846 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,127 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,028 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,275 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 1cấu kiện
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,975 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,951 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,367 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,105 tấn
13 Trát mương xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 388,2 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 393,4 m
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 154,76 m2
D Di chuyển cột điện
1 Hạ cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cơ giới kết hợp thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63 cột
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,33 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,893 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,085 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,071 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi 2km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,071 100m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,935 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,268 100m2
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->