Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253392-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201127011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 16:14:00 đến ngày 2020-12-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,255,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
B Hạng mục 2: Hệ thống ATGT điểm đen Km35
1 Gắn viên phản quang loại 15x15x2,3cm (chiều sâu chân đinh 8cm) Phần 2 - Chương V 99 viên
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35 x 0,7m Phần 2 - Chương V 6 cái
3 Lắp đặt biển báo tròn D90 Phần 2 - Chương V 2 cái
4 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm Phần 2 - Chương V 156,98 m2
5 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1,1) Phần 2 - Chương V 93,26 m2
6 Kẻ vạch sơn bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng h=2mm, sơn vạch chỉ hướng Phần 2 - Chương V 34,6 m2
7 Giải phân cách di động KT 600x300x960 (SP sơn Alkyd 3 nước - Biển & mũi tên phản quang 3M-3400) Phần 2 - Chương V 39 cái
8 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 (Bó vỉa giải phân cách cứng) Phần 2 - Chương V 7,45 m3
9 Vữa XM M100 (Bó vỉa giải phân cách cứng) Phần 2 - Chương V 0,28 m3
10 Bê tông lót móng M100 (Bó vỉa giải phân cách cứng) Phần 2 - Chương V 1,62 m3
11 Sơn vạch trắng, đỏ trên bề mặt bê tông (Bó vỉa giải phân cách cứng) Phần 2 - Chương V 47,07 cái
C Hạng mục 3: Mặt đường điểm đen Km35
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Phần 2 - Chương V 3.870,75 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Phần 2 - Chương V 62,63 m2
3 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 Phần 2 - Chương V 3.870,75 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 Phần 2 - Chương V 62,63 m2
5 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Phần 2 - Chương V 62,63 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Phần 2 - Chương V 62,63 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm Phần 2 - Chương V 62,63 m2
8 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 28,18 m3
9 Bê tông M200 viên đan rãnh đúc sẵn Phần 2 - Chương V 0,6 m3
10 Vữa XM M100 Phần 2 - Chương V 0,2 m3
11 Bê tông lót móng M100 Phần 2 - Chương V 1,44 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước điểm đen Km35
1 Đá dăm đệm móng (giếng thu) Phần 2 - Chương V 0,24 m3
2 Láng vữa xi măng M100 dày 2cm (giếng thu) Phần 2 - Chương V 3,04 m2
3 Bê tông móng M150 , bê tông móng (giếng thu) Phần 2 - Chương V 0,3 m3
4 Bê tông M250 (giếng thu) Phần 2 - Chương V 1,88 m3
5 Bê tông M200 xà mũ (giếng thu) Phần 2 - Chương V 1,82 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (giếng thu) Phần 2 - Chương V 0,16 m3
7 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (giếng thu) Phần 2 - Chương V 226,41 kg
8 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (giếng thu) Phần 2 - Chương V 55,7 kg
9 Lắp đặt nắp hố ga tấm gang D650 Phần 2 - Chương V 1 cái
10 Đào nền đất cấp 3 (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 525,42 m3
11 Đắp cát (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 19,03 m3
12 Đắp cát mang cống (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 19,03 m3
13 Đá dăm đệm móng (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 120,9 m3
14 Vữa xi măng M75 (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 0,37 m3
15 Bê tông móng M150 (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 3,9 m3
16 Bê tông M250 thân cống (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 18,51 m3
17 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 799,05 kg
18 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 1.773,15 kg
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 94,2 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông (Rãnh chịu lực) Phần 2 - Chương V 16,81 m3
E Hạng mục 5: Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông điểm đen
1 Trụ điều khiển tín hiệu giao thông Phần 2 - Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông Phần 2 - Chương V 1 tủ
3 Tháo dỡ lát đá vỉa hè Phần 2 - Chương V 0,44 m2
4 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,044 m3
5 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 2,7 m
6 Phá dỡ BTXM Phần 2 - Chương V 0,044 m3
7 Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 0,43 m3
8 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,044 m3
9 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 0,34 m3
10 Khung móng tủ 4xM16x500 Phần 2 - Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 1 Bộ
12 Cột đèn THGT cao 6,2m dày 5,5mm, tay vươn 7m mạ kẽm, nhúng nóng Phần 2 - Chương V 4 Bộ
13 Cột đèn THGT cao 6,2m dày 4mm, tay vươn 5m mạ kẽm, nhúng nóng Phần 2 - Chương V 1 Bộ
14 Cột đèn THGT cao 4m dày 3mm, mạ kẽm, nhúng nóng Phần 2 - Chương V 2 Bộ
15 Đèn THGT D300 (Đỏ , vàng, xanh) Phần 2 - Chương V 36 Cái
16 Đèn THGT D300 3 màu mũi tên (Đỏ, vàng, xanh) Phần 2 - Chương V 12 Cái
17 Đèn THGT D200 người đi bộ 2 màu xanh đỏ Phần 2 - Chương V 7 Bộ
18 Đèn THGT D300 đếm lùi hai màu xanh đỏ Phần 2 - Chương V 7 Bộ
19 Đèn THGT D400 đếm lùi hai màu xanh đỏ Phần 2 - Chương V 9 Bộ
20 Đèn THGT D300 mũi tên rẽ phải màu xanh Phần 2 - Chương V 7 Bộ
21 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông Phần 2 - Chương V 78 Bóng
22 Lắp đặt tay bắt đèn Phần 2 - Chương V 78 cái
23 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Phần 2 - Chương V 78 cái
24 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2 - Chương V 7 Bộ
25 Luồn cáp cửa cột Phần 2 - Chương V 14 đầu
26 Làm đầu cáp khô Phần 2 - Chương V 14 đầu
27 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 14,8 m2
28 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 1,48 m3
29 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 39,2 m
30 Đào móng cột đất cấp 3 (móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 27,95 m3
31 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 1,48 m3
32 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 16,31 m3
33 Khung móng cột M24x8, dài 1,2m Phần 2 - Chương V 4 Bộ
34 Khung móng cột M24x4, dài 1,2m Phần 2 - Chương V 1 Bộ
35 Khung móng cột 4xM16x500 Phần 2 - Chương V 2 Bộ
36 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 7 Bộ
37 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 Phần 2 - Chương V 442 m
38 Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D76 dày 3mm mạ kẽm) Phần 2 - Chương V 77 m
39 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 Phần 2 - Chương V 456 m
40 Cáp CU/PVC 3x1mm2 Phần 2 - Chương V 22 m
41 Cáp CU/PVC 5x1mm2 Phần 2 - Chương V 257 m
42 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Phần 2 - Chương V 30 m
43 Dây đồng trần M10 Phần 2 - Chương V 203 m
F Hạng mục 6: Thi công và hoàn trả hào cáp điểm đen Km35
1 Cắt lớp BTN dày 6 cm Phần 2 - Chương V 154 m
2 Đào bỏ lớp BTN Phần 2 - Chương V 2,77 m3
3 Đào lớp cấp phối đá dăm Phần 2 - Chương V 46,2 m3
4 Đắp cát K95 Phần 2 - Chương V 26,33 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Phần 2 - Chương V 17,09 m3
6 Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 Phần 2 - Chương V 46,2 m2
7 Rải BTNC 19 dày 6 cm Phần 2 - Chương V 18 m2
8 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 40,8 m2
9 Đào bỏ lớp BTXM Phần 2 - Chương V 3,26 m3
10 Phá BTXM Phần 2 - Chương V 3,26 m3
11 Đào đất cấp III rãnh Phần 2 - Chương V 29,38 m3
12 Đắp cát K95 Phần 2 - Chương V 12,24 m3
13 BTXM lề M200 Phần 2 - Chương V 4,08 m3
14 Hoàn trả đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 40,8 m2
G Hạng mục 7: Đèn chiếu sáng điểm đen Km35
1 Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng Phần 2 - Chương V 1 tủ
2 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 0,44 m2
3 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,04 m3
4 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 2,7 m
5 Đào bỏ lớp BTXM Phần 2 - Chương V 0,04 m3
6 Đào móng cột đất cấp 3 (móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 0,43 m3
7 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,04 m3
8 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 0,34 m3
9 Khung móng tủ 4xM16x500 Phần 2 - Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt cột đèn cao 14m Phần 2 - Chương V 3 Cột
12 Lọng bắt đèn Phần 2 - Chương V 3 Bộ
13 Đèn đường - Led >= 200W Phần 2 - Chương V 9 Bộ
14 Lắp bảng điện 1 aptomat Phần 2 - Chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt cửa cột Phần 2 - Chương V 3 Cột
16 Luồn cáp cửa cột Phần 2 - Chương V 6 đầu
17 Làm đầu cáp khô Phần 2 - Chương V 6 đầu
18 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 8,67 m2
19 Đào lớp đệm cát Phần 2 - Chương V 0,87 m3
20 Cắt BT dày 10 cm Phần 2 - Chương V 20,4 m
21 Đào móng cột đất cấp 3 ( móng cột hệ đèn) Phần 2 - Chương V 13,01 m3
22 BTXM móng M100 Phần 2 - Chương V 0,87 m3
23 BTXM móng M200 Phần 2 - Chương V 10,13 m3
24 Khung móng cột M24x8, dài 1,2m Phần 2 - Chương V 3 Bộ
25 Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Bao gồm Thép f<=10 cọc tiếp địa) Phần 2 - Chương V 3 Bộ
26 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 Phần 2 - Chương V 228 m
27 Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D76 dày 3mm mạ kẽm) Phần 2 - Chương V 90 m
28 Cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 Phần 2 - Chương V 126 m
29 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Phần 2 - Chương V 30 m
30 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Phần 2 - Chương V 200 m
31 Dây đồng trần M10 Phần 2 - Chương V 234 m
H Hạng mục 8: Hào cáp qua vỉa hè, lề đường BTXM điểm đen Km35
1 Tháo dỡ đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 23,4 m2
2 Đào kết cấu vỉa hè Phần 2 - Chương V 18,72 m3
3 Đào bỏ lớp BTXM Phần 2 - Chương V 1,87 m3
4 Phá BTXM Phần 2 - Chương V 1,87 m3
5 Đào đất cấp III rãnh Phần 2 - Chương V 16,85 m3
6 Đắp cát K95 Phần 2 - Chương V 7,02 m3
7 Đắp đất K95 Phần 2 - Chương V 9,36 m3
8 BTXM lề M200 Phần 2 - Chương V 2,34 m3
9 Hoàn trả đá lát vỉa hè Phần 2 - Chương V 23,4 m2
I Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
J Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->