Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255225-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20201255205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, ngân sách xã, nguồn huy động, lồng ghép
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 21:33:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,113,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 30%) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,57 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng 30%) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,83 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 15,7 100m3
4 Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,39 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,3 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,3 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,3 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,3 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 18,1 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 18,1 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 18,1 100m3
B TỔNG NHÓM: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 15,29 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 15,29 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,26 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,81 100m3
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,54 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,54 100tấn
C TỔNG NHÓM: MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x30x100cm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 231,99 m
2 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x30x25cm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 31,8 m
3 Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 8,44 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,91 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,6 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,05 tấn
7 Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 26,19 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,45 100m2
D TỔNG NHÓM: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH LÁT VỈA HÈ, BỒN CÂY
1 Lát gạch Granitô không nung KT 400x400mm (màu ghi) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1.010,64 m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 101,06 m3
3 Rải 01 lớp bạt lớp cách ly Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 10,11 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,25 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,83 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,25 100m2
7 Lát đá granit màu đỏ Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,48 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,99 m3
9 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,48 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,04 100m3
11 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,45 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2 cái
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 m3
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 45,95 m2
F THOÁT NƯỚC MẶT
G Ống thoát nước
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 21 1 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 36 1 cấu kiện
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm- Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 18 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm - Loại TC Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm - Loại TC Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 28 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 6 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 12 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 13 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 87 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,22 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,62 100m2
14 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3,92 m3
H Móng cống dọc
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 20,79 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,64 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 22,42 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,25 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3,97 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,64 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,25 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,25 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 7,25 100m3
I Hố ga
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 15,72 m3
2 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3,11 m3
3 Ván khuôn gỗ tường hố ga Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,01 100m2
4 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,17 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,75 m3
6 C/c, lắp đặt nắp đan Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5tấn Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 12 cái
7 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,45 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,62 tấn
J Cửa thu nước
1 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,76 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,61 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,18 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,12 tấn
5 C/c, l/đặt tấm cao su ngăn mùi KT 300x600x2,5mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 12 cái
6 C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 12 cái
K Đào đắp hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,35 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,35 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,35 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,35 100m3
5 Đóng cọc thép hình (I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,92 100m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,92 100m
7 Cọc thép hình I14 phục vụ thi công, chiều dài cọc L=2,80m, a=0,7m (khấu hao 1.17%*1 tháng +3.5%*1 lần LD, TD)=4.67% Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,63 Tấn
8 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm gia cố thành mương, chống bằng thanh D80 (khấu hao 2%*1 tháng +7%*1 lần LD, TD)=9%; Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3,63 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,82 100m3
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (Mặt đường + bù vênh) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 180,47 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,6 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg (KC mở rộng) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,87 100m3
4 Đào khuôn, phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 147 m3
5 Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,47 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển đá cục, bê tông cục bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,47 100m3 nguyên khai
7 Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,47 100m3 nguyên khai/1km
8 Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,47 100m3 nguyên khai/1km
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2 cái
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 m3
O THOÁT NƯỚC MẶT
P Ống thoát nước
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 54 1 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm - Loại C Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 45 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 44 mối nối
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,29 100m
Q Móng cống dọc
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 30,88 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,85 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 12,35 m3
R Hố ga
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 11,18 m3
2 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,88 m3
3 Ván khuôn gỗ tường hố ga Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,14 100m2
4 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,15 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,96 m3
6 C/c, lắp đặt nắp đan bằng gang tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 30tấn Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 10 cái
7 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,73 tấn
S Cửa thu nước
1 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 2,77 m3
2 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,49 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,22 tấn
4 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,2 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,4 100kg
6 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,14 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 18 cái
T Đào đắp hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4,05 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4,05 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4,05 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4,05 100m3
5 Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 42,58 m3
6 Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 100m3 nguyên khai
7 Vận chuyển đá cục, bê tông cục bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 100m3 nguyên khai
8 Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 100m3 nguyên khai/1km
9 Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 100m3 nguyên khai/1km
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 3,14 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg (hoàn trả mặt đường) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,43 100m3
U Hoàn trả mặt đường NTD
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,04 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,02 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,13 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,13 100m2
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,02 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,02 100tấn
V HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 6 1 cột
3 Cần đèn đơn CD-T04 H=2m vươn 1,5m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 6 1 cần đèn
4 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 8 1 cột
5 Cần đèn đơn CD-T02 H=2m vươn 1,5m Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 8 1 cần đèn
6 Lắp đặt cầu bốn cực, 60A, bảng điện Bakelit Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 14 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 14 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 410 m
9 Lắp đặt dây dẫn CDV 3x16+1x10 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 140 m
11 Đóng cọc chống sét RL-6 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 84 cọc
12 Đóng cọc chống sét RL 1 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 14 cọc
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 252 m
14 Đào móng rảnh chống sét Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 84 1m3
15 Đắp rảnh chống sét Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 84 m3
16 Kéo rải dây đồng trần, M 10mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 84 m
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4,2 m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, 65/50mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 4,1 100 m
19 Lắp đặt ống kim loại mạ kẽm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 14 m
20 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 75mm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 14,705 1m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 1,694 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 0,192 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 11,642 m3
25 Đầu cốt các loại M10-M35 Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 112 bộ
26 Giá đở cáp chiếu sáng ghép chung với mương hạ thế Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 6 bộ
27 Biển báo cáp ngầm Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT 31 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->