Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, ngân sách xã, nguồn huy động, lồng ghép |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 21:33:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,113,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 30%) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng 30%) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,83 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,7 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,1 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,1 | 100m3 |
| B | TỔNG NHÓM: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,29 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,29 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,26 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,81 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,54 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,54 | 100tấn |
| C | TỔNG NHÓM: MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x30x100cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 231,99 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x30x25cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,8 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| D | TỔNG NHÓM: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH LÁT VỈA HÈ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Lát gạch Granitô không nung KT 400x400mm (màu ghi) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.010,64 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 101,06 | m3 |
| 3 | Rải 01 lớp bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Lát đá granit màu đỏ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,95 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| G | Ống thoát nước | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm- Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm - Loại TC | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm - Loại TC | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 87 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,92 | m3 |
| H | Móng cống dọc | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,97 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,25 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,25 | 100m3 |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 6 | C/c, lắp đặt nắp đan Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12.5tấn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,62 | tấn |
| J | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | C/c, l/đặt tấm cao su ngăn mùi KT 300x600x2,5mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| K | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 7 | Cọc thép hình I14 phục vụ thi công, chiều dài cọc L=2,80m, a=0,7m (khấu hao 1.17%*1 tháng +3.5%*1 lần LD, TD)=4.67% | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,63 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm gia cố thành mương, chống bằng thanh D80 (khấu hao 2%*1 tháng +7%*1 lần LD, TD)=9%; Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 (Mặt đường + bù vênh) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 180,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg (KC mở rộng) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 147 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,47 | 100m3 nguyên khai |
| 6 | Vận chuyển đá cục, bê tông cục bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,47 | 100m3 nguyên khai |
| 7 | Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,47 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 8 | Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,47 | 100m3 nguyên khai/1km |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | m3 |
| O | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| P | Ống thoát nước | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =400mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm - Loại C | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 44 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,29 | 100m |
| Q | Móng cống dọc | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,35 | m3 |
| R | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | C/c, lắp đặt nắp đan bằng gang tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 30tấn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,73 | tấn |
| S | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4 | 100kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| T | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,05 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,58 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | 100m3 nguyên khai |
| 7 | Vận chuyển đá cục, bê tông cục bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 9 | Vận chuyển đá cục, bê tông cục 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T (cự ly 13,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg (hoàn trả mặt đường) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| U | Hoàn trả mặt đường NTD | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,02 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (cự ly 10,8km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,02 | 100tấn |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 3 | Cần đèn đơn CD-T04 H=2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 5 | Cần đèn đơn CD-T02 H=2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt cầu bốn cực, 60A, bảng điện Bakelit | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 410 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CDV 3x16+1x10 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 140 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét RL-6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84 | cọc |
| 12 | Đóng cọc chống sét RL 1 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 252 | m |
| 14 | Đào móng rảnh chống sét | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84 | 1m3 |
| 15 | Đắp rảnh chống sét | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần, M 10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84 | m |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, 65/50mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,1 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại mạ kẽm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | m |
| 20 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,705 | 1m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,642 | m3 |
| 25 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 112 | bộ |
| 26 | Giá đở cáp chiếu sáng ghép chung với mương hạ thế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Biển báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi