Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 22:34:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá bề mặt tam cấp | Mục 2, Chương V | 7,7487 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 2,5992 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 2.985,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.323,4017 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 18,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can song sắt | Mục 2, Chương V | 32,945 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục 2, Chương V | 15,318 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mục 2, Chương V | 1,7424 | m3 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 135,906 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các pano- áp phích gắn tường | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ biển bảng trên mái | Mục 2, Chương V | 6 | công |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông sân khấu | Mục 2, Chương V | 10,7737 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V | 5,04 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 12,06 | m3 |
| 15 | Tháo 400 ghế hội trường | Mục 2, Chương V | 15 | công |
| 16 | Tháo bỏ thảm cũ | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2, Chương V | 27,8737 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 261,9172 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 43,9772 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 13,959 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 21,56 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 50,3756 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 8,712 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ga thoát sàn) | Mục 2, Chương V | 42 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 29 | Phá dỡ hệ thống điện, nước | Mục 2, Chương V | 10 | công |
| 30 | Hút bể phốt xe 10 khối (2 bể phốt) | Mục 2, Chương V | 5 | chuyển |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 67,0884 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 67,0884 | m3 |
| B | Phần cải tạo xây dựng, làm mới | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,3434 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,0981 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,8571 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,2824 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,0406 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường sử dụng keo dán (trong trung tâm bị hỏng) | Mục 2, Chương V | 11,97 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5 | m2 |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,0359 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 271,9098 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 43,9772 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh vén cao 200mm | Mục 2, Chương V | 33,1252 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 271,9098 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn | Mục 2, Chương V | 43,9772 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, Chương V | 43,9772 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Mục 2, Chương V | 21,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (khu gần cầu thang) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng ống giấy | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ đừng xà phòng rửa tay | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thoát sàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 27 | Làm mặt đá khu vệ sinh gần gầm cầu thang ở nhà văn hóa chính | Mục 2, Chương V | 1,68 | m2 |
| 28 | Khung sắt thép đỡ bệ đá nhà vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây 2x 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen D20 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250x250mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W, D200 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế âm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 35 | Ống u.PVC D110, PN6 | Mục 2, Chương V | 48,97 | m |
| 36 | Ống u.PVC D90, PN6 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 37 | Ống u.PVC D70, PN6 | Mục 2, Chương V | 13 | m |
| 38 | Tê chếch 45 độ, D90 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 39 | Tê chếch 45 độ, D110 | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 40 | Cút 90 độ, D90 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 41 | Cút 90 độ, D110 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông u.PVC D110 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 43 | Măng sông u.PVC D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 44 | Măng sông u.PVC D75 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 45 | Côn thu D90/76 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D110 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 47 | Đai giữ ống D90 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 48 | Đai giữ ống D76 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, PN10 | Mục 2, Chương V | 80,82 | m |
| 50 | Ống u.PVC D32, Class2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 51 | Tê ppr D20/20 | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 52 | Cút ppr D20 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 53 | Măng sông ppr D20 | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa cấp nước nhà vệ sinh D40 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tự do rửa sàn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 56 | Ống PVC D76 | Mục 2, Chương V | 4 | m |
| 57 | Rọ chắn rác D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 58 | Phễ thu D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục 2, Chương V | 8,712 | m2 |
| 60 | Vách ngăn compact | Mục 2, Chương V | 10,989 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4.309,2017 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2, Chương V | 293 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 37,1374 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 293 | m2 |
| 65 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 41,7832 | m2 |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán 1 lớp tấm khò nóng | Mục 2, Chương V | 293 | m2 |
| 67 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mục 2, Chương V | 46 | 1lỗ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 75mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 69 | Chống thấm cổ ống | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 70 | Láng sê nô cát vàng, chiều dày 3cm, vữa XM M75, cát vàng | Mục 2, Chương V | 293 | 1m2 |
| 71 | Đắp gờ chắn nước phần mái thấp ở các vị trí sảnh | Mục 2, Chương V | 184,49 | m |
| 72 | Trát cạnh cửa phần đập tường mở cửa, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,2 | m |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 135,906 | m2 |
| 74 | Đào đất móng, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,4807 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,0463 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,6156 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 20,93 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 653,9 | kg |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,9874 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 17,95 | m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 197,5 | kg |
| 82 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,4036 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,4825 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 4,39 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 120,6 | kg |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 158,7732 | m2 |
| 87 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mục 2, Chương V | 158,7732 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 26,59 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,6064 | m3 |
| 90 | Lắp đặt dây 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế âm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 450 | kg |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 450 | kg |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 37,3584 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mục 2, Chương V | 48,22 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp dày 1,5-2mm kính trắng 5mm, vách kính | Mục 2, Chương V | 18,722 | m2 |
| 98 | Cửa chính gỗ tự nhiên, pano kính cường lực 10 ly hoa văn chỉ đồng | Mục 2, Chương V | 12,84 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa chính | Mục 2, Chương V | 10,28 | md |
| 100 | Nẹp khuôn cửa | Mục 2, Chương V | 20,56 | md |
| 101 | Clemon cửa gỗ | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Khóa cửa Việt Tiệp, khóa cửa đại sảnh | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2, Chương V | 10,28 | m |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 12,84 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 3,45 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 62,22 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 10,2 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,398 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,03 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 816,1232 | m2 |
| 112 | Sơn gỗ 3 nước chỗ vách gỗ tiêu âm hiện trạng | Mục 2, Chương V | 451,7352 | m2 |
| 113 | Lắp đặt lại 400 ghế hội trường | Mục 2, Chương V | 25 | công |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 1.840 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 846 | m2 |
| C | Phần đồ nội thất Hội trường | |||
| 1 | Sản xuất khung thép sân khấu bằng sắt vuông rỗng | Mục 2, Chương V | 575,3 | kg |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 31,3104 | m2 |
| D | Phần điện, âm thanh, ánh sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight 16W | Mục 2, Chương V | 65 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat MCB-1P-25A-4,5KA | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 520 | m |
| 6 | Đi dây đặt lại hệ thống âm thanh hội trường | Mục 2, Chương V | 15 | công |
| 7 | Thay bóng đèn sảnh chính và hành lang đèn compact ốp trần 18W - 220V/50Hz | Mục 2, Chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha EMIC CV140 - 20A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen D20 | Mục 2, Chương V | 511 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE ELP D40 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp cốt đồng C50 | Mục 2, Chương V | 26 | đầu cáp |
| 19 | Sửa chữa máy bơm cứu hỏa hỏng và sửa tủ điện khẩn vận hành bơm | Mục 2, Chương V | 1 | gói |
| E | Cổng, tường rào, phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 56,2875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 10,602 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 2, Chương V | 1,656 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục 2, Chương V | 8,316 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 5,35 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 138,48 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,5862 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,9172 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,113 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,5565 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 12,78 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 118,6 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 3,696 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 36,96 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 150,2 | kg |
| 18 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,4249 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 38,0273 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 36,96 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ chân tường 15x30mm | Mục 2, Chương V | 22,0448 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 55,112 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 58,4537 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 36,2175 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mục 2, Chương V | 36,2175 | m2 |
| 26 | Gia công Ray dẫn hướng sắt V30x30x2.8 | Mục 2, Chương V | 24,4 | kg |
| 27 | Lắp dựng ray dẫn hương | Mục 2, Chương V | 24,4 | kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,3852 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,3871 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,552 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 6,9 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 110,4 | kg |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 34 | Công tác ốp đá tự nhiên granit màu đỏ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 37,092 | m2 |
| 35 | Gia công khung giàn để chữ | Mục 2, Chương V | 40 | kg |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép khung giàn | Mục 2, Chương V | 40 | kg |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,285 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,285 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 262 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 1.298 | kg |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 1.298 | kg |
| 42 | Xây BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,2 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,8 | m2 |
| F | Phần bổ sung thêm | |||
| 1 | Sửa lại 2 cái điều hòa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mục 2, Chương V | 4 | máy |
| 3 | Ống u.PVC D60, PN6 | Mục 2, Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Hội trường + Phòng thay đồ) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Hệ thống chiếu sáng phòng thay đồ 2 bên) | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần hành lang hỏng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 (cho 4 điều hòa cây) | Mục 2, Chương V | 54 | m |
| 9 | Trụ cầu thang gỗ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Đục bê tông cổng) | Mục 2, Chương V | 1,4 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,563 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,585 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,197 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,405 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 6,66 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 44,1 | kg |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,27 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,07 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,52 | m3 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm (Cáp cho mô tơ cổng xếp) | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 25 | Ốp gỗ cạnh cửa 1400x2200 bằng ván gỗ công nghiệp Minh Long | Mục 2, Chương V | 3,48 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Mục 2, Chương V | 3,08 | m2 |
| 27 | Cửa gỗ tự nhiên, Lim pano | Mục 2, Chương V | 2,64 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa chính | Mục 2, Chương V | 5,6 | md |
| 29 | Nẹp khuôn cửa | Mục 2, Chương V | 11,2 | md |
| 30 | Khóa cửa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2, Chương V | 5,6 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 2,64 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn khu nhà hội trường | Mục 2, Chương V | 882 | m2 |
| G | Nội thất và thiết bị | |||
| 1 | Lát sàn gỗ tự nhiên Lim Nam Phi sân khấu dày 15mm (Mặt sân khấu và cổ bậc) | Mục 2, Chương V | 119,2 | m2 |
| 2 | Lát sàn gỗ tự nhiên Lim Nam Phi sân khấu dày 28-30mm (Mặt bậc sân khấu) | Mục 2, Chương V | 30,6 | m2 |
| 3 | Khung gỗ trang trí sân khấu | Mục 2, Chương V | 31,31 | m2 |
| 4 | Thay toàn bộ thảm hội trường | Mục 2, Chương V | 430,22 | m2 |
| 5 | Làm hộp rèm gỗ | Mục 2, Chương V | 24,2 | md |
| 6 | Rèm vải cách nhiệt | Mục 2, Chương V | 39 | md |
| 7 | Bộ chữ đồng " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Làm mới dãy bàn đại biểu gỗ Lim | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 9 | Chữ inox gắn bảng đá. Nội dung: ỦY BAN NHÂN NHÂN HUYỆN LƯƠNG SƠN - TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ TRUYỀN THÔNG- ĐỊA CHỈ: 674 ĐƯỜNG TRẦN PHÚ- TT LƯƠNG SƠN- HUYỆN LƯƠNG SƠN - TỈNH HÒA BÌNH | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thay biển mới nội dung: "NHÀ VĂN HÓA " bằng chữ nổi không nền, uốn hông bằng inox, mặt mica trắng sáng, có đèn hắt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thân Cửa xếp tự động DTC mã F-811 bằng nhôm và inox 201 | Mục 2, Chương V | 8,4 | md |
| 12 | Mô tơ, đầu kéo dẫn hướng bằng điện tử | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi