Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255016-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201246982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 18:33:00 đến ngày 2020-12-26 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,427,095,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT 30,09 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT 128,9874 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT 11,3195 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V của E-HSMT 4,8525 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V của E-HSMT 4,817 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 17,168 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 8,8456 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V của E-HSMT 20,2238 m3
9 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 97,266 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 40,3821 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 40,3821 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,296 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,7552 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 62,6523 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1386 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 5,4466 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,9624 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,8934 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0813 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0171 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,1497 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,3411 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 40,06 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3364 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3364 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 8,6385 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,3303 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,768 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75. Sử dụng thêm phụ gia chống thấm Sika Lite liều lượng: 2% theo khối lượng của xi măng Chương V của E-HSMT 77,9142 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Sử dụng thêm phụ gia chống thấm Sika Lite liều lượng: 2% theo khối lượng của xi măng Chương V của E-HSMT 5,7456 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,52 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,78 m
33 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 73,0002 m2
34 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V của E-HSMT 2,6912 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 83,6598 m2
36 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V của E-HSMT 2,6077 m3
37 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V của E-HSMT 0,7327 m3
38 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V của E-HSMT 0,8224 m3
39 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 5,5052 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Loại dày 50mm Chương V của E-HSMT 7,1312 m2
41 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 2,8239 m3
42 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V của E-HSMT 0,2252 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Loại dày 50mm Chương V của E-HSMT 1,1126 m2
44 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Loại dày 90mm Chương V của E-HSMT 2,6196 m2
45 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V của E-HSMT 3,9294 m2
46 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 0,8496 m3
47 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,3617 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V của E-HSMT 1,4724 m3
49 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,312 m3
50 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,3141 m3
51 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Chương V của E-HSMT 1,6685 m3
52 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 2,637 m3
53 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Loại dày 50mm Chương V của E-HSMT 3,6294 m2
54 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V của E-HSMT 2,507 m2
55 Vệ sinh trên bề mặt gỗ Chương V của E-HSMT 93,5427 m2
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT 10,1586 m3
57 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 5,7967 m3
58 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT 7,8407 m3
59 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V của E-HSMT 2 hệ khung
60 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V của E-HSMT 4 bộ vì
61 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V của E-HSMT 0,3025 m3
62 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2664 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1814 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Loại dày 30mm Chương V của E-HSMT 20,347 m2
65 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn. Loại dày 20mm Chương V của E-HSMT 0,6 m2
66 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,0663 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,1469 m3
68 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự. Loại dày 60mm Chương V của E-HSMT 3,705 m2
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,8083 m3
70 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,3425 m3
71 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2573 m3
72 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ Lim dầy 6cm Chương V của E-HSMT 18,6048 m2
73 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,7161 m3
74 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái gian Chương V của E-HSMT 58,916 m2
75 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái góc đao. NCx1,5 Chương V của E-HSMT 67,2 m2
76 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 40,19 m
77 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Chương V của E-HSMT 31,8185 m2
78 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V của E-HSMT 10 hiện vật
79 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 30x30x4 Chương V của E-HSMT 85,5498 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,8185 m2
81 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT 769,3606 m2
82 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch EC Chương V của E-HSMT 13,395 m3
83 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch EC Chương V của E-HSMT 13,456 m3
84 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót Chương V của E-HSMT 47,55 m2
85 Lắp đặt đèn tường, đèn Led buld 40W Chương V của E-HSMT 11 bộ
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt các aptomat 2P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 200x150x100mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
91 Lắp đặt đế nhựa âm Chương V của E-HSMT 10 hộp
92 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
93 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
94 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT 130 m
96 Phụ kiện ống ghen (chia ngả, cút, đế giữ...) Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 Bình chữa cháy ABC-4kg Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Bình chữa cháy CO2-4kg Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Biểu tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công trong 6 tháng) Chương V của E-HSMT 1,1592 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (thi công trong 6 tháng) Chương V của E-HSMT 1,1592 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công trong 6 tháng) Chương V của E-HSMT 3,0237 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,402 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,486 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,071 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,359 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
6 Bulong neo móng M20-L500 Chương V của E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,719 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT 0,841 tấn
10 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,542 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,608 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,719 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 0,841 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,542 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,608 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm Chương V của E-HSMT 1,747 100m2
17 Tôn úp nóc dày 0.42mm khổ 600 Chương V của E-HSMT 15,6 md
18 Máng thu nước tôn dày 0.42mm khổ 600 Chương V của E-HSMT 31,2 md
19 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D75 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
20 Lắp đặt Cút nhựa u.PVC-D75 Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC-D75 Chương V của E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC-D90/75 Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 174,72 m2
24 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,71 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->