Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 19:52:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 788,726,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ bục giảng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,632 | M3 |
| 2 | Vệ sinh, tạo nhám mặt nền bục giảng hiện hữu | Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | M2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | M2 |
| 4 | GCLD vách nhôm, pa nô nhôm, hệ 1000, kính cường lực mờ 8ly | Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,78 | M2 |
| 5 | GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly | Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,844 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa trục 12A | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,44 | M2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,273 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,19 | M2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,07 | M2 |
| 10 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,43 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,19 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,19 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,5 | M2 |
| 14 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,5 | M2 |
| 15 | GCLD cửa bản lề sàn, vách kính cường lực 10ly, dán decal mờ | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,42 | M2 |
| 16 | GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,16 | M2 |
| 17 | GCLD vách gỗ trang trí, chữ mica, vật liệu phụ hoàn thiện | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,74 | M2 |
| 18 | GCLD cửa đi gỗ tự nhiện, kính cường lực 8ly | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,86 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa trục 12A | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,66 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,733 | M3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí phá dỡ) | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,81 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,81 | M2 |
| 26 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,81 | M2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly | Khu C công tác làm cửa, vách ngăn hành lang thành phòng kể toán trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,02 | M2 |
| 28 | GCLD cửa, vách nhôm, panô nhôm, hệ 1000, kính cường lực 8ly | Khu C công tác làm cửa, vách ngăn hành lang thành phòng kể toán trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,56 | M2 |
| 29 | Lắp đặt đèn lon âm trần 1x10W | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 30 | Lắp đặt CB 1P 20A (4.5kA) | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp box | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 6.00mm2 Cu/PVC - cách điện | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Mét |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | Mét |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Mét |
| 36 | Lắp đặt công tắc, mặt nạ 3 lỗ, hộp box | Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu - Khu D | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,04 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu - Khu E | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,32 | M2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Khu D | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,416 | M3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Khu E | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,683 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,738 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,738 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,738 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,738 | M2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,738 | M2 |
| 46 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 238,738 | M2 |
| 47 | GCLD cửa sổ sắt, song sắt bảo vệ, sơn dầu | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,04 | M2 |
| 48 | GCLD cửa đi sắt, song sắt bảo vệ, sơn dầu | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,5 | M2 |
| 49 | GCLD cửa đi sắt, khung sắt, pa nô tôn, sơn dầu | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | M2 |
| 50 | Ốp tấm Poly từ đầu cột tới mái tôn | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,4 | M2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,265 | M3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,468 | M3 |
| 53 | Kẻ ron, tạo nhám mặt ram dốc | Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,68 | M2 |
| 54 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.20m | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt hút D600 | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt CB 1P 10A (4.5kA) | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu, hộp box | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 6.00mm2 Cu/PVC - cách điện | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | Mét |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | Mét |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 134 | Mét |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | Mét |
| 62 | Lắp đặt công tắc, mặt nạ 1 lỗ, hộp box | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc, mặt nạ 2 lỗ, hộp box | Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 64 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,123 | M3 |
| 65 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,647 | M3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,276 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | M3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,608 | M3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,488 | M3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,504 | M3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,79 | M3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100M2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cổ cột | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,122 | 100M2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,056 | 100M2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mái | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | 100M2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,086 | Tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,063 | Tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,064 | Tấn |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,418 | M3 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,414 | M3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,796 | M2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,54 | M2 |
| 90 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,12 | M2 |
| 91 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,376 | M2 |
| 92 | Trát trần mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,08 | M2 |
| 93 | Láng sàn mái, chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,503 | M2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái theo quy trình | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,503 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,37 | M2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,796 | M2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,54 | M2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,576 | M2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,796 | M2 |
| 100 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,54 | M2 |
| 101 | Sơn dầm, cột nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,576 | M2 |
| 102 | GCLD cửa đi nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,58 | M2 |
| 103 | GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2 | M2 |
| 104 | GCLD vách kính cường lực dày 10ly, phụ kiện liên kết | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,35 | M2 |
| 105 | Kẻ ron tường, ron rộng 20mm, sâu 10mm | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,25 | Mét dài |
| 106 | CCLD cửa cổng xếp, khung Inox, đầu kéo | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,18 | M2 |
| 107 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.20m | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc, mặt nạ 2 lỗ, hộp box | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu, hộp box | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt CB 1P 10A (4.5kA) | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 4.00mm2 Cu/PVC - cách điện | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | Mét |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Mét |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | Mét |
| 114 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Mét |
| 115 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ, hộp box | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống thoát nước mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,07 | 100M |
| 118 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,348 | 100M2 |
| 120 | Lắp đặt MCCB 3P 65AT/75AF (50kA) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt MCCB 3P 60A (25kA) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt CB 1P 50A (6kA) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 123 | Lắp đặt CB 1P 20A (4.5kA) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 124 | Lắp đặt CB 1P 10A (4.5kA) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp box | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | Cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện + Busbar + phụ kiện | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn báo pha R-Y-B | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chì 5A | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 129 | Lắp đặt 3xMCT 500A/5A | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt 3xMCT 200A/5A | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4x25.00mm2 Cu/PVC - cáp đồng | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Mét |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 16.00mm2 Cu/PVC (E) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Mét |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4x16.00mm2 Cu/PVC - cáp đồng | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | Mét |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 16.00mm2 Cu/PVC (E) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | Mét |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4x10.00mm2 Cu/PVC - cáp đồng | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | Mét |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 10.00mm2 Cu/PVC (E) | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | Mét |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 10.00mm2 Cu/PVC - cách điện | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | Mét |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 6.00mm2 Cu/PVC - cách điện | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 192 | Mét |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 4.00mm2 Cu/PVC - cách điện | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 114 | Mét |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 398 | Mét |
| 141 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 312 | Mét |
| 142 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | Mét |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi