Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251555-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201249439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 19:52:00 đến ngày 2020-12-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 788,726,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá dỡ bục giảng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,632 M3
2 Vệ sinh, tạo nhám mặt nền bục giảng hiện hữu Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 M2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 M2
4 GCLD vách nhôm, pa nô nhôm, hệ 1000, kính cường lực mờ 8ly Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,78 M2
5 GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly Khu B Công tác phá bục giảng và lát gạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,844 M2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa trục 12A Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,44 M2
7 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,273 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,19 M2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,07 M2
10 Đóng trần thạch cao khung chìm Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,43 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,19 M2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,19 M2
13 Bả bằng bột bả vào tường, trần trong Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 71,5 M2
14 Sơn tường, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 71,5 M2
15 GCLD cửa bản lề sàn, vách kính cường lực 10ly, dán decal mờ Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,42 M2
16 GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,16 M2
17 GCLD vách gỗ trang trí, chữ mica, vật liệu phụ hoàn thiện Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,74 M2
18 GCLD cửa đi gỗ tự nhiện, kính cường lực 8ly Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,86 M2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa trục 12A Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,66 M2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,733 M3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí phá dỡ) Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,81 M2
25 Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,81 M2
26 Sơn tường, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Khu C Công tác cải tạo căn tin thành phòng . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,81 M2
27 GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly Khu C công tác làm cửa, vách ngăn hành lang thành phòng kể toán trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,02 M2
28 GCLD cửa, vách nhôm, panô nhôm, hệ 1000, kính cường lực 8ly Khu C công tác làm cửa, vách ngăn hành lang thành phòng kể toán trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,56 M2
29 Lắp đặt đèn lon âm trần 1x10W Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 Cái
30 Lắp đặt CB 1P 20A (4.5kA) Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp box Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cái
32 Lắp đặt dây đơn 6.00mm2 Cu/PVC - cách điện Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Mét
33 Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 Mét
34 Lắp đặt dây đơn 1.50mm2 Cu/PVC - cách điện Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 Mét
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 Mét
36 Lắp đặt công tắc, mặt nạ 3 lỗ, hộp box Khu C công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
37 Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu - Khu D Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,04 M2
38 Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu - Khu E Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,32 M2
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Khu D Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,416 M3
40 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Khu E Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,683 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 238,738 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 238,738 M2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 238,738 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 238,738 M2
45 Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 238,738 M2
46 Sơn tường, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 238,738 M2
47 GCLD cửa sổ sắt, song sắt bảo vệ, sơn dầu Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,04 M2
48 GCLD cửa đi sắt, song sắt bảo vệ, sơn dầu Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,5 M2
49 GCLD cửa đi sắt, khung sắt, pa nô tôn, sơn dầu Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 M2
50 Ốp tấm Poly từ đầu cột tới mái tôn Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,4 M2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150 Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,265 M3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,468 M3
53 Kẻ ron, tạo nhám mặt ram dốc Khu D,E. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,68 M2
54 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.20m Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Bộ
55 Lắp đặt quạt hút D600 Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
56 Lắp đặt CB 1P 10A (4.5kA) Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
57 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu, hộp box Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
58 Lắp đặt dây đơn 6.00mm2 Cu/PVC - cách điện Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 Mét
59 Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55 Mét
60 Lắp đặt dây đơn 1.50mm2 Cu/PVC - cách điện Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 134 Mét
61 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 Mét
62 Lắp đặt công tắc, mặt nạ 1 lỗ, hộp box Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
63 Lắp đặt công tắc, mặt nạ 2 lỗ, hộp box Khu D,E công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
64 Đào hố móng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,123 M3
65 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,647 M3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,276 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2 M3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,608 M3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,488 M3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,504 M3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,79 M3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100M2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cổ cột Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,122 100M2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,056 100M2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mái Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,054 100M2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,111 100M2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,009 Tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,086 Tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 Tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,028 Tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,015 Tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,063 Tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,011 Tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,051 Tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,064 Tấn
86 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,418 M3
87 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,414 M3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,796 M2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,54 M2
90 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,12 M2
91 Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,376 M2
92 Trát trần mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,08 M2
93 Láng sàn mái, chổ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,503 M2
94 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái theo quy trình Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,503 M2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,37 M2
96 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,796 M2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,54 M2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,576 M2
99 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,796 M2
100 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,54 M2
101 Sơn dầm, cột nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,576 M2
102 GCLD cửa đi nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,58 M2
103 GCLD cửa sổ nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8ly Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,2 M2
104 GCLD vách kính cường lực dày 10ly, phụ kiện liên kết Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,35 M2
105 Kẻ ron tường, ron rộng 20mm, sâu 10mm Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,25 Mét dài
106 CCLD cửa cổng xếp, khung Inox, đầu kéo Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,18 M2
107 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.20m Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
108 Lắp đặt công tắc, mặt nạ 2 lỗ, hộp box Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
109 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu, hộp box Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
110 Lắp đặt CB 1P 10A (4.5kA) Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
111 Lắp đặt dây đơn 4.00mm2 Cu/PVC - cách điện Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 Mét
112 Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 Mét
113 Lắp đặt dây đơn 1.50mm2 Cu/PVC - cách điện Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 Mét
114 Lắp đặt ống ruột gà D20 Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 Mét
115 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ, hộp box Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
116 Lắp đặt cầu chắn rác D114 Xây mới nhà bảo vệ công tác hệ thống thoát nước mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,07 100M
118 Lắp đặt co nhựa uPVC D90 Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xây mới nhà bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,348 100M2
120 Lắp đặt MCCB 3P 65AT/75AF (50kA) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
121 Lắp đặt MCCB 3P 60A (25kA) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
122 Lắp đặt CB 1P 50A (6kA) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cái
123 Lắp đặt CB 1P 20A (4.5kA) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Cái
124 Lắp đặt CB 1P 10A (4.5kA) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp box Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 Cái
126 Lắp đặt tủ điện + Busbar + phụ kiện Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
127 Lắp đặt đèn báo pha R-Y-B Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
128 Lắp đặt cầu chì 5A Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
129 Lắp đặt 3xMCT 500A/5A Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
130 Lắp đặt 3xMCT 200A/5A Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4x25.00mm2 Cu/PVC - cáp đồng Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 Mét
132 Lắp đặt dây đơn 16.00mm2 Cu/PVC (E) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 Mét
133 Lắp đặt dây dẫn 4x16.00mm2 Cu/PVC - cáp đồng Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 Mét
134 Lắp đặt dây đơn 16.00mm2 Cu/PVC (E) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 Mét
135 Lắp đặt dây dẫn 4x10.00mm2 Cu/PVC - cáp đồng Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95 Mét
136 Lắp đặt dây đơn 10.00mm2 Cu/PVC (E) Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95 Mét
137 Lắp đặt dây đơn 10.00mm2 Cu/PVC - cách điện Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 Mét
138 Lắp đặt dây đơn 6.00mm2 Cu/PVC - cách điện Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 192 Mét
139 Lắp đặt dây đơn 4.00mm2 Cu/PVC - cách điện Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 114 Mét
140 Lắp đặt dây đơn 2.50mm2 Cu/PVC - cách điện Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 398 Mét
141 Lắp đặt ống ruột gà D20 Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 312 Mét
142 Lắp đặt máng cáp 100x50 Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 Mét
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Hệ thống điện tổng thể . Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->