Gói thầu: Gói thầu só 02: Xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253841-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu só 02: Xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201251091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 17:56:00 đến ngày 2020-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,670,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo khối nhà học 4 tầng (trường Lê Văn Tám cũ)
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ 8*12 Theo HSMT 964,18 m
2 Tháo dỡ cánh cửa đi cửa sổ Theo HSMT 230,591 m2
3 Tháo dỡ ô kính chết Theo HSMT 85,774 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt cũ, sắt đặc 16 Theo HSMT 252,607 m2
5 Sản xuất lan can hành lang inox 304 Theo HSMT 3,089 tấn
6 Chụp inox d76 Theo HSMT 103 cái
7 Chụp inox d50 Theo HSMT 103 cái
8 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Theo HSMT 200,418 m2
9 Sản xuất Inox máng tiểu nam dầy Theo HSMT 0,046 tấn
10 Lắp đặt khung đỡ máng tiểu nam inox Theo HSMT 0,046 tấn
11 Chân đế đỡ máng tiểu Theo HSMT 3 cái
12 Tháo dỡ hoa sắt cũ Theo HSMT 248,978 m2
13 Sản xuất hoa thép cửa sổ vuông đặc 12x12 Theo HSMT 2,208 tấn
14 Lắp dựng hoa thép đặc 12x12 Theo HSMT 260,822 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 90,291 1m2
16 Cạo sơn tường ngoài nhà Theo HSMT 1.818,266 m2
17 Cạo sơn tường trong nhà Theo HSMT 1.383,52 m2
18 Cạo sơn dầm Theo HSMT 262,698 m2
19 Cạo sơn trần Theo HSMT 1.275,325 m2
20 Phá dỡ lớp vữa trát Theo HSMT 11,44 m2
21 Chống thấm ngược tường tầng 1 Theo HSMT 10 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chi 6,5x10,5x10,5cm-chiều dày ≤110cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 3,561 m3
23 Trát gắn vá tường ngoài nhà vữa XM M75 Theo HSMT 282,407 m2
24 Trát gắn vá tường trong nhà vữa XM M75 Theo HSMT 348,854 m2
25 Trát hèm cửa các loại vữa xm mác 75 ,D15 ,H<16m Theo HSMT 268,595 m2
26 Phá dỡ đục nền vữa Xm hiện trạng Theo HSMT 57,7828 m3
27 Cát tôn nền đầm chặt bằng máy đầm cóc sau nhà Theo HSMT 0,015 100m3
28 Bê tông sân M200 đá 1x2 sau nhà Theo HSMT 1,5 m3
29 Lát gạch gốm 400x400, khu máy bơm Theo HSMT 2 m2
30 Phá lớp gạch lát nền cũ Theo HSMT 1.159,148 m2
31 Láng nền một lớp vữa xm mác 50 chiều dầy 7cm trước khi lát nền gạch Theo HSMT 1.159,148 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 dầy 3cmm Theo HSMT 1.159,148 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, gạch chống trơn, chống xước Theo HSMT 115,833 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x600mm Theo HSMT 9 m2
35 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 14,97 m2
36 ống nhựa D90-C2 sau nhà Theo HSMT 0,45 100m
37 Cút nhựa D90 Theo HSMT 7,5 cái
38 Vệ sinh toàn bộ rãnh thoát nước mái bị đọng rác (nhân công 3,0/7 nhóm I) Theo HSMT 4 công
39 Vệ sinh toàn bộ vách kính cầu thang phía trong và phía ngoài (nhân công 3,0/7 nhóm I) Theo HSMT 4 công
40 Thông tắc hố ga, dọn vệ sinh hố ga thoát nước sàn (nhân công 3,0/7 nhóm I) Theo HSMT 6 công
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,178 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,226 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang Theo HSMT 0,15 tấn
44 Quét lớp chống thấm Theo HSMT 20,76 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.990,766 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3.190,137 m2
47 ốp đá mặt bàn granit màu sáng Theo HSMT 6,972 m2
48 Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá Theo HSMT 0,023 tấn
49 Lắp đặt khung inox đỡ bàn đá Theo HSMT 0,023 tấn
50 Phá dỡ bồn cây, bồn hoa, gạch đỏ bằng búa căn Theo HSMT 4,224 m3
51 Đào đất bồn cây đổ đi Theo HSMT 24,96 m3
52 Phá bục sân khấu, tường lan can, tường chân bàn vệ sinh tầng 1, bằng búa căn Theo HSMT 6,277 m3
53 Lát bục sân khấu gạch đỏ vigracera 300*300 gạch mũi bậc Theo HSMT 2,78 m2
54 Tháo dỡ biển tên trường Lê Văn Tám KT 5x0,8 cũ Theo HSMT 1 cái
55 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo HSMT 226,677 m3
56 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 2,267 100m3
57 Bốc xếp, vận chuyển gạch lát các loại Theo HSMT 4,904 1000v
58 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại Theo HSMT 54,224 m3
59 Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại Theo HSMT 13,834 tấn
60 Bốc xếp, vận chuyển lan can hoa sắt các loại Theo HSMT 5,366 tấn
61 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu gạch bê tông các loại Theo HSMT 1,958 1000v
62 Bốc xếp, vận chuyển lên cao - Sơn các loại (tầng 3) Theo HSMT 2,462 tấn
63 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo HSMT 64,841 10m2
64 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Theo HSMT 32,083 10m2
65 Tháo dỡ bảng từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở mới Đồi Con Ốc) về Theo HSMT 20 bảng
66 Lắp đặt bảng Theo HSMT 20 bảng
67 Vận chuyển bảng từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở mới Đồi Con Ốc) về trường TH Hạ Long Theo HSMT 1 chuyến
68 Vận chuyển bảng từ đường lên nhà 4 tầng Theo HSMT 5 công
69 Tháo dỡ điều hòa từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở 2 dốc Nhà Thờ) về Theo HSMT 6 cái
70 Vận chuyển bảng từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở 2 dốc Nhà Thờ) về trường TH Hạ Long Theo HSMT 1 chuyến
71 Vận chuyển điều hòa từ đường lên nhà 4 tầng Theo HSMT 1 công
72 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo HSMT 27,121 m3
73 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,271 100m3
74 Sửa chữa đóng trần thạch cao bị vỡ hỏng do tháo khuôn cửa gỗ Theo HSMT 13,52 m2
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSMT 12,784 100m2
76 Cửa đi nhôm kính 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 60,478 m2
77 Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 3,557 m2
78 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 164,315 m2
79 Vách cố định nhôm kính an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 92,484 m2
80 Đèn tuýp đơn L=1,2m-36W (thay bộ đèn lớp học, bảng) thay bóng đèn máng giữ nguyên Theo HSMT 58 bộ
81 Đèn Led panel KT300x1200 âm trần; P=36W+ phụ kiện Theo HSMT 8 bộ
82 Đèn Led Downlight âm trần D90-9W Theo HSMT 2 bộ
83 Đèn hộp bóng Led 13W gắn tường-15W Theo HSMT 3 bộ
84 Đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200; bóng Led P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt Theo HSMT 2 bộ
85 Đèn tuýp Led bán nguyệt M16-L=1,2m; P=36W + phụ kiện lắp đặt đèn Theo HSMT 12 bộ
86 Đèn pha Led ngoài trời gắn tường -245W (lắp tường chắn mái nhà học) Theo HSMT 2 bộ
87 Quạt treo tường 450; P=55W + phụ kiện Theo HSMT 12 cái
88 Vệ sinh, bảo dưỡng lại quạt trần L=1400; P=80W Theo HSMT 43 cái
89 Quạt thông gió âm tường KT 300x300 - 35W + phụ kiện Theo HSMT 1 cái
90 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 24 cái
91 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 8 cái
92 Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Theo HSMT 11 cái
93 Ổ cắm điện đôi ngầm tường 250V-10A Theo HSMT 33 cái
94 Ổ cắm điện đơn ngầm tường 250V-10A Theo HSMT 4 cái
95 áptomat 3 pha 63A-16KA Theo HSMT 1 cái
96 aptomat 1 pha 63A-10KA Theo HSMT 3 cái
97 Cầu chì hạ thế 220v-2A Theo HSMT 3 cầu chì
98 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W Theo HSMT 3 bộ
99 Vỏ tủ điện KT: 500x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm Theo HSMT 1 hộp
100 Tủ điện nhựa 2-5 modul ngầm tường Theo HSMT 15 hộp
101 aptomat 1 pha 63A-10KA Theo HSMT 3 cái
102 aptomat 1 pha 20A-10KA Theo HSMT 5 cái
103 aptomat 1 pha 16A-10KA Theo HSMT 34 cái
104 aptomat 1 pha 10A-10KA Theo HSMT 16 cái
105 Mặt + gông aptomat 1 pha lắp ngầm tường Theo HSMT 23 cái
106 Đế nhựa âm ngầm tường Theo HSMT 103 cái
107 Hộp nối dây nắp nổi 110x110 + cầu đấu 1 pha Theo HSMT 26 hộp
108 Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Theo HSMT 35 m
109 Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo HSMT 152 m
110 Dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo HSMT 474 m
111 Dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo HSMT 330 m
112 Ống nhựa ruột gà luồn dây điện D25 Theo HSMT 35 m
113 Ống nhựa ruột gà luồn dây điện D20 Theo HSMT 672 m
114 Ống nhựa ruột gà luồn dây điện D16 Theo HSMT 210 m
115 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU (6 bộ tận dụng cơ sở 2 đến) Theo HSMT 6 máy
116 Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4 (1x2,5)mm2+ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng Theo HSMT 32 m
117 Ống gas đồng d9,7/d15,9 ; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4 (1x4)mm2+ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng Theo HSMT 13 m
118 Ống ngưng nước điều hoà PVC D21 Theo HSMT 96 m
119 Ống ngưng nước điều hoà PVC D27 Theo HSMT 99 m
120 Nạp gas R32 bổ sung cho hệ thống điều hòa Theo HSMT 8 kg
121 Hộp gen ga nhựa ga 39x18mm (nẹp cáp trục điều hòa sau nhà) Theo HSMT 100 m
122 Hộp gen ga nhựa ga 28x10mm (nẹp cáp trục sau điều hòa) Theo HSMT 48 m
123 Hộp gen ga nhựa ga 24x14mm Theo HSMT 4 m
124 Hộp gen ga nhựa ga 16x14mm Theo HSMT 20 m
125 Giá treo tủ Theo HSMT 1 bộ
126 aptomat 1 pha 16A-10KA Theo HSMT 1 cái
127 Bộ nút bấm điều khiển bơm dừng mở Theo HSMT 1 bộ
128 Khởi động từ 1 pha 20A Theo HSMT 1 bộ
129 Hộp tủ điện KT 350x250x150 (loại lắp ngoài trời) Theo HSMT 1 hộp
130 Dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo HSMT 25 m
131 Dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo HSMT 55 m
132 Phao điện báo cạn bể ngầm tường Theo HSMT 1 bộ
133 Phao điện đóng ngắt theo mức nước lên xuống téc Theo HSMT 1 bộ
134 Ống nhựa luồn dây điện D20 Theo HSMT 25 m
135 Ống nhựa luồn dây điện D16 Theo HSMT 55 m
136 Ống nhựa PVC-D90 Theo HSMT 0,16 100m
137 Ống nhựa PVC-D76 Theo HSMT 0,18 100m
138 Ống nhựa PVC-D60 Theo HSMT 0,26 100m
139 Ống nhựa PVC-D34 Theo HSMT 0,2 100m
140 Cút nhựa PVC - D90 Theo HSMT 3 cái
141 Cút nhựa PVC - D76 Theo HSMT 6 cái
142 Cút nhựa PVC - D60 Theo HSMT 3 cái
143 Cút nhựa PVC - D34 Theo HSMT 3 cái
144 Tê nhựa 135° PVC D90 Theo HSMT 2 cái
145 Tê nhựa 135° PVC D76 Theo HSMT 3 cái
146 Tê nhựa 135° PVC D60 Theo HSMT 3 cái
147 Cút nhựa 135° PVC - D90 Theo HSMT 2 cái
148 Cút nhựa 135°PVC - D60 Theo HSMT 12 cái
149 Cút nhựa 135° PVC - D76 Theo HSMT 3 cái
150 Côn nhựa PVC-D90x76 Theo HSMT 1 cái
151 Côn nhựa PVC-D90x60 Theo HSMT 1 cái
152 Đai D90 Theo HSMT 3 cái
153 Đai D60 Theo HSMT 12 cái
154 Đai D34 Theo HSMT 6 cái
155 Đai D27 Theo HSMT 6 cái
156 Ren ngoài D34 Theo HSMT 6 cái
157 Xi phông thu nước lavabo Theo HSMT 3 bộ
158 Bồn cầu người lớn Theo HSMT 1 bộ
159 Vòi xịt Theo HSMT 1 bộ
160 Phễu thu sàn Theo HSMT 1 cái
161 Ống chịu nhiệt PPR D32 Theo HSMT 0,24 100m
162 Ống chịu nhiệt PPR D25 Theo HSMT 0,24 100m
163 Ống chịu nhiệt PPR D20 Theo HSMT 0,08 100m
164 Côn chịu nhiệt PPR D32x20 Theo HSMT 1 cái
165 Côn chịu nhiệt PPR D25x20 Theo HSMT 1 cái
166 Tê chịu nhiệt PPR D32x20 Theo HSMT 3 cái
167 Tê chịu nhiệt PPR D32x25 Theo HSMT 3 cái
168 Tê chịu nhiệt PPR D25x20 Theo HSMT 3 cái
169 Cút chịu nhiệt PPR D32 Theo HSMT 6 cái
170 Cút chịu nhiệt PPR D25 Theo HSMT 3 cái
171 Cút chịu nhiệt PPR D20 Theo HSMT 9 cái
172 Cút chịu nhiệt PPR D32 ren trong Theo HSMT 2 cái
173 Cút chịu nhiệt PPR D20 ren trong Theo HSMT 9 cái
174 Măng sông ren D32 Theo HSMT 3 cái
175 Măng sông ren D20 Theo HSMT 6 cái
176 Măng sông ren D25 Theo HSMT 3 cái
177 Van khóa D20 Theo HSMT 3 cái
178 Phao điện Theo HSMT 1 cái
179 Vòi nước lavabo Theo HSMT 3 bộ
180 Dây mềm Theo HSMT 3 bộ
181 Chậu rửa Lavabo sứ Theo HSMT 3 bộ
182 Vòi tay gạt Theo HSMT 3 bộ
183 Chậu rửa Lavabo sứ Theo HSMT 1 bộ
184 Vòi nước lavabo Theo HSMT 1 bộ
185 Xí bệt Theo HSMT 1 bộ
186 Vòi xịt Theo HSMT 1 cái
187 Vòi tay gạt Theo HSMT 1 bộ
188 Bình xả nước máng inox Theo HSMT 1 bộ
189 Phễu thu inox ngăn mùi Theo HSMT 1 cái
190 Ống nhựa PVC-D60 (C3) Theo HSMT 0,01 100m
191 Ống nhựa PVC-D27 (C3) Theo HSMT 0,04 100m
192 Măng sông ren D60 Theo HSMT 1 cái
193 Măng sông ren D27 Theo HSMT 1 cái
194 Cút ren PPR D27 Theo HSMT 3 cái
195 Cút nhựa PVC D60 Theo HSMT 2 cái
196 Côn D60x27 Theo HSMT 1 cái
197 Cút D27 Theo HSMT 1 cái
198 Chếch D27 Theo HSMT 1 cái
199 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí Theo HSMT 1 bộ
200 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tiểu nam Theo HSMT 1 bộ
201 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa Theo HSMT 1 bộ
202 Vận chuyển thiết bị tháo dỡ bằng thủ công Theo HSMT 5 công
203 Bình chữa cháy bột Theo HSMT 8 bình
204 Bình chữa cháy khí CO2 Theo HSMT 4 bình
205 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 Theo HSMT 4 hộp
206 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 4 cái
207 Bảng nội quy phòng chống cháy nổ Theo HSMT 4 cái
B Cải tạo khối nhà học 6 tầng (trường Lê Văn Tám cũ)
1 Tháo dỡ vách alu xương U thạch cao Theo HSMT 17,5 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh Theo HSMT 16,323 m2
3 Trần nhôm đục lỗ KT 600x600 Theo HSMT 16,323 m2
4 Sản xuất hoa thép đặc 12x12 Theo HSMT 0,709 tấn
5 Lắp dựng hoa thép đặc 12x12 Theo HSMT 43,2 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSMT 44,63 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 85,526 1m2
8 Phá lớp gạch lát nền cũ Theo HSMT 299,785 m2
9 Phá dỡ nền gạch vữa cũ tôn nền hiện trạng Theo HSMT 4,896 m3
10 Cát tôn nền đầm chặt bằng thủ công Theo HSMT 2,448 m3
11 Bê tông lót nền M100 đá 4x6 Theo HSMT 1,632 m3
12 Chống thấm nền vệ sinh Theo HSMT 23,26 m2
13 Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn Theo HSMT 36,4 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 255,982 m2
15 Công tác ốp gạch chân tường KT 300x600 Theo HSMT 35,7 m2
16 Trát gắn vá tường ngoài hiên nhà vữa XM M75 Theo HSMT 50 m2
17 Trát gắn vá tường trong nhà vữa XM M75 Theo HSMT 63,18 m2
18 Sơn tường ngoài hành lang ,lan can không bả bằng sơn 1 nước lót +1 nước phủ Theo HSMT 1.046,881 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3.623,192 m2
20 Phá dỡ đục bê tông đường dốc tầng 1 để xây bậc Theo HSMT 1,289 m3
21 Xây bậc tam cấp và xây tường hộp kỹ thuật vữa xm mác75 Theo HSMT 0,873 m3
22 Ốp và lát bậc tam cấp Gạch gốm 400*400 Theo HSMT 15,32 m2
23 Bản lề cửa Theo HSMT 92 cái
24 Khóa then cài Theo HSMT 22 cái
25 Tháo dỡ lan can sắt cũ ,sắt cầu thang Theo HSMT 0,744 tấn
26 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 trục C-D Theo HSMT 0,744 tấn
27 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Theo HSMT 55,995 m2
28 Bản lề cửa Theo HSMT 9 cái
29 Chốt cửa sổ sau hỏng Theo HSMT 9 cái
30 Gia công lắp đặt kính cửa đi 6,38ly Theo HSMT 1,54 cái
31 Công sửa chữa cửa ,hàn cửa sổ ,khác phục toàn bộ cửa xệ không đóng được Theo HSMT 10 công
32 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo HSMT 25,373 m3
33 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,254 100m3
34 Bốc xếp, vận chuyển gạch lát các loại Theo HSMT 1,806 1000v
35 Bốc xếp, vận chuyển Cát các loại Theo HSMT 11,482 m3
36 Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại Theo HSMT 2,91 tấn
37 Lắp đặt bảng Theo HSMT 8 bảng
38 Vận chuyển bảng từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở mới Đồi Con Ốc) về trường TH Hạ Long Theo HSMT 1 chuyến
39 Vận chuyển bảng từ đường lên nhà 6 tầng Theo HSMT 2 công
40 Tháo dỡ bảng từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở mới Đồi Con Ốc) về Theo HSMT 8 bảng
41 Tháo dỡ điều hòa từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở mới Đồi Con Ốc) về Theo HSMT 9 cái
42 Vận chuyển điều hòa từ trường THCS Lê Văn Tám (cơ sở mới Đồi Con Ốc) về trường TH Hạ Long Theo HSMT 1 chuyến
43 Vận chuyển điều hòa từ đường lên nhà 6 tầng Theo HSMT 2 công
44 Bốc xếp, vận chuyển thép các loại Theo HSMT 1,453 tấn
45 Bốc xếp, vận chuyển Sơn các loại Theo HSMT 2,234 tấn
46 Đèn tuýp đơn L=1,2m-36W (thay bộ đèn lớp học, bảng) thay một số bóng đèn máng giữ nguyên Theo HSMT 14 bộ
47 Đèn tuýp LED đơn, L=1200, P=18W (thay đèn nhà xe, kho tầng 1) Theo HSMT 12 bộ
48 Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200; bóng Led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt (thay 4 đèn chiếu sáng bảng bị thiếu) Theo HSMT 4 bộ
49 Đèn Led lốp trần D260-18W Theo HSMT 44 bộ
50 Đèn pha Led ngoài trời gắn tường -245W (chiếu sáng sân ngoài nhà) Theo HSMT 1 bộ
51 Quạt treo tường 450; P=55W + phụ kiện Theo HSMT 6 cái
52 Quạt trần L=1400; P=80W Theo HSMT 19 cái
53 Hộp số điều khiển quạt trần Theo HSMT 31 cái
54 Vệ sinh , lau chùi quạt Theo HSMT 44 cái
55 Ổ cắm điện đơn lắp nổi 250V-10A Theo HSMT 4 cái
56 áptomat 1 pha 100A-10KA Theo HSMT 3 cái
57 aptomat 1 pha 80A-10KA Theo HSMT 3 cái
58 aptomat 1 pha 16A-10KA Theo HSMT 1 cái
59 aptomat 1 pha 10A-10KA Theo HSMT 6 cái
60 Đế nhựa lắp nổi Theo HSMT 4 cái
61 Hộp nối dây nắp nổi 110x110 + cầu đấu 1 pha Theo HSMT 25 hộp
62 Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 Theo HSMT 52 m
63 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSMT 68 m
64 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSMT 58 m
65 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công (9 bộ tận dụng cơ sở 2 đến) Theo HSMT 9 cái
66 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (9 bộ tận dụng cơ sở 2 đến và đầu tư thêm 06 bộ mới) Theo HSMT 15 máy
67 Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bọc bảo ôn cao su xốp 19mm và dây điều khiển CU/PVC 4 (1x2,5)mm2+ống nước ngưng kiểu ruột gà và băng cuốn chuyên dụng Theo HSMT 52 m
68 Ống ngưng nước điều hoà PVC D27 Theo HSMT 152 m
69 Ống ngưng nước điều hoà PVC D34 Theo HSMT 26 m
70 Ống ngưng nước điều hoà PVC D42 Theo HSMT 26 m
71 Cút nhựa PVC - D42 Theo HSMT 2 cái
72 Cút nhựa PVC - D34 Theo HSMT 2 cái
73 Cút nhựa PVC - D27 Theo HSMT 10 cái
74 Tê nhựa PVC D27 Theo HSMT 34 cái
75 Tê nhựa thu PVC D42/27 Theo HSMT 5 cái
76 Tê nhựa thu PVC D34/27 Theo HSMT 5 cái
77 Nạp gas R32 bổ sung cho hệ thống điều hòa Theo HSMT 4,5 kg
78 ống ghen PVC D16 Theo HSMT 29 m
79 ống ghen PVC D20 Theo HSMT 26 m
80 ống nẹp gen 24x14 Theo HSMT 48 m
81 Ống nhựa PVC-D140 Theo HSMT 0,04 100m
82 Ống nhựa PVC-D110 Theo HSMT 0,08 100m
83 Ống nhựa PVC-D90 Theo HSMT 0,08 100m
84 Ống nhựa PVC-D76 Theo HSMT 0,1 100m
85 Ống nhựa PVC-D60 Theo HSMT 0,08 100m
86 Ống nhựa PVC-D34 Theo HSMT 0,12 100m
87 Cút nhựa PVC - D140 Theo HSMT 2 cái
88 Cút nhựa PVC - D110 Theo HSMT 5 cái
89 Cút nhựa PVC - D90 Theo HSMT 2 cái
90 Cút nhựa PVC - D76 Theo HSMT 5 cái
91 Cút nhựa PVC - D34 Theo HSMT 10 cái
92 Cút nhựa 135° PVC - D140 Theo HSMT 5 cái
93 Cút nhựa 135° PVC - D110 Theo HSMT 5 cái
94 Côn nhựa PVC-D110x60 Theo HSMT 3 cái
95 Côn nhựa PVC-D90x76 Theo HSMT 1 cái
96 Côn nhựa PVC-D76x60 Theo HSMT 2 cái
97 Côn nhựa PVC-D60x34 Theo HSMT 3 cái
98 Côn nhựa PVC-D76x60 Theo HSMT 2 cái
99 Tê 90° PVC D140 Theo HSMT 2 cái
100 Tê 90° PVC D110 Theo HSMT 3 cái
101 Tê 90° PVC D76 Theo HSMT 5 cái
102 Tê 90° PVC D90 Theo HSMT 3 cái
103 Tê nhựa 135° (Y) PVC D140 Theo HSMT 1 cái
104 Tê nhựa 135° (Y) PVC D110 Theo HSMT 3 cái
105 Tê nhựa 135° (Y) PVC D76 Theo HSMT 3 cái
106 Tê nhựa 135° PVC D90x76 Theo HSMT 3 cái
107 Tê nhựa 135° PVC D90x34 Theo HSMT 2 cái
108 Tê nhựa 135° PVC D76x34 Theo HSMT 3 cái
109 Tê nhựa 135° PVC D60x34 Theo HSMT 2 cái
110 Phễu thu sàn D110 Theo HSMT 8 cái
111 Kép inox D20 Theo HSMT 5 cái
112 Phao điện Theo HSMT 1 cái
113 Họng thu nước D34 Theo HSMT 1 cái
114 Đai ôm ống D140 Theo HSMT 3 cái
115 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo HSMT 0,05 100m
116 Cút chịu nhiệt PPR D25 ren trong Theo HSMT 4 cái
117 Van đồng D25 Theo HSMT 1 cái
118 Thông hút đường ống thoát nước D40 Theo HSMT 7,5 m
119 Chậu rửa Lavabo sứ Theo HSMT 5 bộ
120 Vòi nước lavabo Theo HSMT 7 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 5 cái
122 Lắp đặt bộ phụ kiện Theo HSMT 5 cái
123 Xí bệt Theo HSMT 5 bộ
124 Vòi xịt Theo HSMT 5 cái
125 Tiểu nam U116 Theo HSMT 3 bộ
126 Van xả tiểu nam Theo HSMT 3 cái
127 Tiểu nữ Theo HSMT 2 bộ
128 Xi phông thu nước lavabo Theo HSMT 5 bộ
129 Xi phông thu nước tiểu nam Theo HSMT 3 bộ
130 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa Theo HSMT 2 bộ
131 Tháo dỡ vòi nước Theo HSMT 2 bộ
132 Tháo dỡ xí bệt Theo HSMT 5 bộ
133 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSMT 3 bộ
134 Tháo dỡ tiểu nữ Theo HSMT 2 bộ
135 Vận chuyển đổ đi bằng thủ công và dọn vệ sinh Theo HSMT 20 công
C Cải tạo khối nhà 4 tầng (Tiểu học Hạ Long)
1 Cạo sơn tường trong nhà Theo HSMT 284,784 m2
2 Cạo sơn dầm Theo HSMT 25,547 m2
3 Cạo sơn trần Theo HSMT 146,161 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 456,492 m2
D Cải tạo khối nhà học 6 tầng (Tiểu học Hạ Long)
1 Lát sân gạch gốm 400x400 khu cổng Theo HSMT 3 m2
2 Tháo dỡ vách kính cầu thang Theo HSMT 16,08 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 3,379 m3
4 Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 15 Theo HSMT 15,36 m2
5 Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 15 Theo HSMT 15,36 m2
6 Vệ sinh cạo sơn tường trần trong nhà khối tiểu học Theo HSMT 231,89 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 247,25 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 15,36 m2
9 Cạo rỉ, vệ sinh những chỗ gỉ mục các kết cấu thép cổng sắt Theo HSMT 29,393 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 29,393 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà Theo HSMT 193,574 m2
E Cải tạo nhà cầu
1 Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép bằng thủ công Theo HSMT 15,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSMT 4,864 m3
3 Cắt tường bê tông Theo HSMT 5,02 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT 1,38 m3
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo HSMT 24,682 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,247 100m3
7 Đào đất móng công trình đất cấp III Theo HSMT 18,438 m3
8 Khoan bê tông Theo HSMT 46 lỗ khoan
9 Bơm keo dung dịch vào lỗ khoan để cắm thép gia cố cột Theo HSMT 0,359 lít
10 Bê tông M100 Theo HSMT 0,647 m3
11 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 Theo HSMT 1,343 m3
12 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,055 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,079 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSMT 0,076 100m2
15 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 Theo HSMT 1,423 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn Theo HSMT 0,095 100m2
17 Cốt thép sàn F>10 Theo HSMT 0,247 tấn
18 Đắp cát đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,115 100m3
19 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 Theo HSMT 1,92 m3
20 Xây móng gạch đặc dày >330 vữa XM M75 Theo HSMT 3,575 m3
21 Xây tường gạch chỉ dày <=330 vữa XM M75 Theo HSMT 6,722 m3
22 Xây tường gạch chỉ dày <=110 vữa XM M75 Theo HSMT 0,465 m3
23 Sản xuất cột inox D76 dày 1,8mm Theo HSMT 0,04 tấn
24 Lắp dựng cột inox D76 Theo HSMT 0,04 tấn
25 Sản xuất xà gồ inox mái che Theo HSMT 0,096 tấn
26 Lắp dựng xà gồ inox Theo HSMT 0,096 tấn
27 Mái lợp lấy sáng Theo HSMT 0,125 100m2
28 Sản xuất lan can hành lang inox 304 Theo HSMT 0,455 tấn
29 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Theo HSMT 37,16 m2
30 Chụp inox d76 Theo HSMT 4 cái
31 Chụp inox d50 Theo HSMT 4 cái
32 Ôp gạch thẻ chỗ tường xây be Theo HSMT 5,16 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 75,252 m2
34 Trát dầm trần cầu thang nhà cầu ,vữa xm mác 75 Theo HSMT 20,552 m2
35 Lát nền gạch gốm đỏ 400x400 Theo HSMT 225,775 m2
36 Lát gạch mũi bậc màu đỏ 400x300 Theo HSMT 24,72 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSMT 147,644 m2
38 Đục phá nền sân bị lún ,bong rộp Theo HSMT 159,475 m2
39 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Theo HSMT 15,948 m3
40 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,159 100m3
41 Chặt cây ,đào gốc cây bằng lăng ở sân Theo HSMT 2 cây
42 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu gạch xây các loại Theo HSMT 3,9961 1000v
43 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu gạch các loại Theo HSMT 35,6019 1000v
44 Bốc xếp, vận chuyển thép các loại Theo HSMT 0,591 tấn
45 Bốc xếp, vận chuyển Sơn các loại Theo HSMT 0,069 tấn
46 Bốc xếp, vận chuyển cát đá các loại Theo HSMT 9,652 m3
47 Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại Theo HSMT 2,592 tấn
48 Bốc xếp, vận chuyển gạch lát các loại Theo HSMT 2,087 1000v
F Cải tạo tường rào
1 Bê tông giằng đá 1x2, M200 đổ bằng thủ công Theo HSMT 1,032 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,07 100m2
3 Cốt thép giằng F<=10 Theo HSMT 0,017 tấn
4 Cốt thép giằng F<=18 Theo HSMT 0,086 tấn
5 Xây tường gạch chỉ d=220 vữa XM M75 Theo HSMT 8,032 m3
6 Trát tường vữa XM M75 Theo HSMT 72,21 m2
7 Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo HSMT 72,21 m2
8 Tháo dỡ hàng rào sắt cũ Theo HSMT 7,08 m2
9 Sản xuất hoa thép inox Theo HSMT 0,093 tấn
10 Lắp dựng hoa thép inox Theo HSMT 7,08 m2
11 Sản xuất cổng sắt Theo HSMT 0,101 tấn
12 Lắp dựng cổng sắt Theo HSMT 7,538 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 6,847 1m2
14 Tôn mã kẽm dày 5mm Theo HSMT 1,935 m2
15 Phá dỡ tường rào cũ bằng búa căn dầy 330 Theo HSMT 7,032 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, Theo HSMT 0,679 100m2
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải, gạch đá Theo HSMT 7,032 m3
18 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,07 100m3
19 Sản xuất tường rào mũi mác sắt D14 đặc Theo HSMT 0,065 tấn
20 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu gạch chỉ đỏ Theo HSMT 4,418 1000v
21 Bốc xếp, vận chuyển kết cấu thép Theo HSMT 0,259 tấn
22 Bốc xếp, vận chuyển Sơn các loại Theo HSMT 0,034 tấn
23 Bốc xếp, vận chuyển cát đá các loại Theo HSMT 4,753 m3
24 Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại Theo HSMT 1,258 tấn
G Cầu thang ngoài nhà
1 Tháo dỡ lan can cũ Theo HSMT 19,56 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSMT 1,089 m3
3 Phá dỡ ốp gạch thẻ Theo HSMT 4,32 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSMT 23,133 m3
5 Bê tông mác 100 Theo HSMT 0,696 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo HSMT 1,332 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,017 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,051 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,083 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSMT 0,032 100m2
11 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,649 m3
12 ốp gạch thẻ Theo HSMT 14,92 m2
13 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,772 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSMT 0,578 100m2
15 Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,077 100m3
16 Bốc xếp vận chuyển KL phá dỡ , phế thải Theo HSMT 16,511 m3
17 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSMT 0,165 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSMT 0,432 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Theo HSMT 0,01 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông Theo HSMT 0,052 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSMT 0,141 100m2
22 Bê tông mác 250 Theo HSMT 4,252 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Theo HSMT 0,465 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông Theo HSMT 0,89 tấn
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,898 m3
26 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 Theo HSMT 0,513 tấn
27 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Theo HSMT 38,76 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 37,318 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, mác 150 Theo HSMT 1,395 m3
30 Lát nền gạch gốm đỏ 300x300 gạch mũi bậc Theo HSMT 22,365 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 37,318 m2
32 Lát nền gạch gốm đỏ 40*40 Theo HSMT 20,35 m2
33 Chặt rễ cây xà cừ ,cắt hoa sắt quanh bồn cây ,dọn các chậu cây cảnh Theo HSMT 5 công
34 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu gạch xây các loại Theo HSMT 3,92 1000v
35 Bốc xếp, vận chuyển thép các loại Theo HSMT 1,616 tấn
36 Bốc xếp, vận chuyển Sơn các loại Theo HSMT 0,017 tấn
37 Bốc xếp, vận chuyển cát đá các loại Theo HSMT 1,273 m3
38 Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loại Theo HSMT 0,321 tấn
39 Bốc xếp, vận chuyển gạch lát các loại Theo HSMT 2,448 1000v
H Sân lát gạch
1 Phá dỡ toàn bộ lớp gạch bị lún, vỡ, rộp Theo HSMT 200 m2
2 Lớp cát đen Theo HSMT 0,2 100m3
3 Lót bạt chống mất nước Theo HSMT 200 m2
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSMT 20 m3
5 Lát gạch 500x500 màu đỏ Theo HSMT 200 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->