Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị ( mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH 386 PHÚC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:37:00 đến ngày 2020-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,108,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG VÀ HOÀN LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,861 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,861 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,314 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,016 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,531 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78,44 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,533 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104,973 | m2 |
| B | BỂ XỬ LÝ+NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Di dời thiết bị xử lý hiện trạng 100m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 2 | Hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ đi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,872 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8 | 100m |
| 5 | Thuê cừ trong vòng 2 tháng với giá 1000đ/ngày/m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 680 | m |
| 6 | Vận chuyển cừ đến và đi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 680 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,934 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,812 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,26 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,814 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,759 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,759 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,759 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,091 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,481 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,61 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,61 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,252 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,101 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,703 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,107 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,866 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,639 | tấn |
| 28 | Đặt băng cản nước V20 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 101,6 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,031 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,629 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,164 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,477 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,037 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,961 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,209 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,051 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,179 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,577 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,069 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,269 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,45 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,446 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,407 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,063 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,004 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,014 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,398 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,842 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,396 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,36 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,671 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,494 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,336 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 118,427 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,65 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,871 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,928 | 100m2 |
| 64 | Của đi nhôm kính mở 2 cánh, kính 6.38ly | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,64 | m2 |
| 65 | Của đi nhôm kính mở 1 cánh, kính 6.38ly | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,52 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt , kính 6.38ly | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 67 | Bản lề + khóa tay bẻ cửa đi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 68 | Chốt cửa đi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,16 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,068 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m2 |
| 73 | Nắp bể Inox dày 3mm KT 700x700, xương Inox hộp (10x10x1)mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,074 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,42 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,55 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,123 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,117 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3 | tấn |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,338 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,14 | m3 |
| 82 | Mua ống INox 304, D65 dày 2mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,2 | m |
| 83 | Bản mã Inox 304, KT 150x150 dày 2mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 84 | Tắc kê Inox 304, M10 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | cái |
| 85 | Lắp dựng cột Inox | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cột |
| 86 | Dây xích Inox 304 - M10 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,864 | m |
| 87 | Lắp dựng xích Inox | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,864 | m |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,132 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,2 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,117 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,194 | 100m |
| 2 | Ống D90-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,113 | 100m |
| 3 | Ống D75-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,181 | 100m |
| 4 | Ống D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,855 | 100m |
| 5 | Cút D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 6 | Cút D90-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 7 | Cút D75-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 8 | Cút D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | cái |
| 9 | Tê D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 10 | Tê D110-D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 11 | Tê D90-D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 12 | Tê D75-D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 13 | Tê D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 14 | Côn D110-D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 15 | Bích rỗng D90-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 16 | Bích rỗng D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68 | cái |
| 17 | Van bướm tay gạt DN60-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 18 | Van một chiều DN60-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 19 | Bịt ống D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 20 | Bịt ống D90-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 21 | Bịt ống D75-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 22 | Bịt ống D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 23 | Ống DN100-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống DN80-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,092 | 100m |
| 25 | Ống DN65-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,047 | 100m |
| 26 | Ống DN40-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,126 | 100m |
| 27 | Ống D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,154 | 100m |
| 28 | Ống D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,763 | 100m |
| 29 | Cút DN100-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 30 | Cút DN80-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 31 | Cút DN40-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 32 | Cút D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 33 | Cút D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| 34 | Tê DN100-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 35 | Tê DN100-DN80-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 36 | Tê DN80-DN40-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 37 | Tê D110-D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 38 | Tê D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 39 | Côn thu DN100/80-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 40 | Côn thu DN100/40-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 41 | Côn thu DN80/60-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 42 | Côn thu DN200/110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 43 | Bích rỗng DN80-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cặp bích |
| 44 | Rắc co DN40-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 45 | Đầu bịt DN65-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 46 | Van bướm tay gạt DN80-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 47 | Van bi tay gạt DN40-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 48 | Bịt ống D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 49 | Ống D110-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,026 | 100m |
| 50 | Ống D75-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,41 | 100m |
| 51 | Cút D75-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 52 | Bích rỗng D75-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 53 | Bích rỗng D60-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 54 | Van bướm tay gạt DN65-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 55 | Van bướm tay gạt DN50-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm DN50-SS | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 57 | Ống D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,402 | 100m |
| 58 | Cút D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | cái |
| 59 | Tê D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 60 | Rắc co D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 61 | Van chặn D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 62 | Ống DN32-HDPE | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,363 | 100m |
| 63 | Ống DN25-HDPE | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | 100m |
| 64 | Ống D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,074 | 100m |
| 65 | Cút DN32-HDPE | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 66 | Cút D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 67 | Tê D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 68 | Tê DN32-HDPE | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 69 | Van bi tay gạt DN20 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 70 | Van chặn DN32-HDPE | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 71 | Van chặn D27-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 72 | Hệ giá đỡ đường ống | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| D | HỆ THỐNG THU GOM THẢI VÀO BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 835,12 | 1m |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,533 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,533 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,533 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,533 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,353 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,297 | 1 m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300 vữa XM M75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113,069 | 1m2 |
| 9 | Trồng lại cây cỏ , cảnh quan | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 196 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,364 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,067 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,067 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,004 | m3 |
| 15 | Ống D200-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,26 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,394 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,284 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,254 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,39 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,669 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,603 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,466 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,315 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,315 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128,48 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,32 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,286 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,216 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,312 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,312 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | cái |
| 34 | Hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ đi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,078 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,078 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,078 | 100m3 |
| 39 | Ống D90-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,52 | 100m |
| 40 | Măng sông D90-uPVC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Box điện âm tường 12module | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn LED túyp T8 1.2m 18W liền máng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 16a | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu 16A | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 5 | Dây điện trong nhà | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 6 | Cáp điện chiếu sáng ngoài nhà | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 7 | Vật tư phụ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 8 | CXV-(3x10+1x6)mm2 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 9 | CXV-(3x2.5)mm2 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | m |
| 10 | CXV-(3x4)mm2 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 11 | CXV-(4x2.5)mm2 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 730 | m |
| 12 | CXV/DSTA - 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55 | m |
| 13 | Phụ kiện đấu nối thiết bị | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 14 | Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W250xH100xL3000xT2.0mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 15 | Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W150xH100xL3000xT2.0mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m |
| 16 | Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W100xH100xL3000xT1.5mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | m |
| 17 | Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W50xH100xL3000xT1.5mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 18 | Thu máng và T, lên, xuống máng cáp | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | gói |
| 19 | Nối thẳng mạ kẽm H100xT1.5mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | cái |
| 20 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng W46-H46 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | cây |
| 21 | BUlong, ecu, long đèn M8-15 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500 | cái |
| 22 | Lắp Dây tiếp địa 4x200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 23 | Dây rút nhựa 4x200 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | cái |
| 24 | Tắc kê M8x60 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt hộp Box nhữa IP67 an toàn đấu nối | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 190 | hộp |
| 28 | Đế cho box an toàn | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, Thép mạ kẽm D16, L=1m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 30 | Dây thu sét - Thép mạ kẽm D10, | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,5 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa Thép mạ đồng D16, L=2,4m | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cọc |
| 32 | Hộp tiếp địa - Kích thước 200x300 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp Dây tiếp địa M70mm2 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,5 | m |
| 34 | Kẹp đồng tiếp địa | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | kẹp |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,404 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,404 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải đặt chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối nhanh bơm nước thải đặt chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 4 | Phao báo mức nước | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 6 | Đĩa phân phối khí | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 7 | Bơm nước thải đặt chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 8 | Khớp nối nhanh bơm nước thải đặt chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 9 | Phao báo mức nước | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 10 | Máy khuấy chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 11 | Hệ thanh trượt kéo máy khuấy chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 12 | Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 13 | Bồn hóa chất dinh dưỡng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 14 | Động cơ khuấy hóa chất dinh dưỡng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 15 | Trục cánh khuấy hóa chất dinh dưỡng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 16 | Thiết bị hợp khối FRP | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 17 | Bơm hồi lưu nước đặt chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 18 | Khớp nối nhanh bơm hồi lưu nước | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 19 | Đĩa phân phối khí tinh | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | Cái |
| 20 | Giá thể vi sinh MBR | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m3 |
| 21 | Máy thổi khí thiết bị xử lý vi sinh+bể điều hòa | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 22 | Bơm bùn đặt chìm | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 23 | Khớp nối nhanh bơm bùn | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 24 | Đệm lắng Lamen | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m3 |
| 25 | Hệ giá đỡ đệm lắng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hệ |
| 26 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 27 | Bồn hóa chất khử trùng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 28 | Động cơ khuấy hóa chất khử trùng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 29 | Trục cánh khuấy hóa chất khử trùng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 30 | Đồng hồ đo lưu lượng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 31 | Quạt hút mùi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 32 | Hệ thống xử lý mùi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 33 | Bồn chứa dung dịch hấp thụ tuần hoàn | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 34 | Bơm cấp dung dịch hấp thụ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN - PCCC | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cánh (2 khoang) | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 75A 30KA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 6A 6KA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Contactor 9A cuộn hút 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 5 | Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Relay nhiệt 0.28-0.42 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Cầu đấu 20A 4P | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 8 | Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 9 | Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo lỗi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch 3 vị trí | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 12 | Relay trung gian 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Relay trung gian 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 14 | Socket relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 15 | MCB 3P 6A 6KA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 16 | Contactor 9A cuộn hút 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 17 | Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 18 | Relay nhiệt 0.4-0.6 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 19 | Cầu đấu 20A 4P | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 20 | Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 21 | Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 22 | Đèn báo lỗi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 23 | Chuyển mạch 3 vị trí | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 24 | Relay trung gian 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 25 | Relay trung gian 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 26 | Socket relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 27 | MCB 3P 6A | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 28 | Contactor 9A cuộn hút 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 29 | Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 30 | Relay nhiệt 0.7-1.1 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 31 | Cầu đấu 20A 4P | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 32 | Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 33 | Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 34 | Đèn báo lỗi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 35 | Chuyển mạch 3 vị trí | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 36 | Relay trung gian 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | cái |
| 37 | Relay trung gian 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 38 | Socket relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 63 | cái |
| 39 | MCB 3P 6A 6KA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 40 | Contactor 9A cuộn hút 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 41 | Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 42 | Relay nhiệt 1.0-1.6 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 43 | Cầu đấu 20A 4P | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 44 | Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 45 | Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo lỗi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 47 | Chuyển mạch 3 vị trí | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 48 | Relay trung gian 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 49 | Relay trung gian 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 50 | Socket relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 51 | MCB 3P 32A 6kA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 52 | Biến tần ACE 11KW | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 53 | Cầu đấu 60A 4P | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 54 | Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 55 | Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 56 | Đèn báo lỗi | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 57 | Chuyển mạch 3 vị trí | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 58 | Relay trung gian 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 59 | Socket relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 60 | Điều chỉnh tốc độ | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 61 | CPU 1215C (14 DI 24V DC; 10 DO Relay ; 2 AI, 2 AO), PS 230V AC (2 PROFINET PORT) | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 62 | Digital input, 16 DI, 24V DC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 63 | Digital I/O, 16 DI, 24V DC / 16 DO, relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 64 | Analog I/O 4 AI, 2 AO | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 65 | HMI 10" | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 66 | Ethernet switch | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 67 | Relay trung gian 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | cái |
| 68 | Socket relay | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | cái |
| 69 | cầu chì 5A | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 70 | MCB 2P 16A 6KA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 71 | Nguồn 24VDC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 72 | MCB 1P 3A 6KA | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 73 | Cầu đấu | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 74 | MCB 2P 6A | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 75 | cầu chì | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 76 | Đèn báo pha màu vàng 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 77 | Đèn báo pha màu đỏ 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 78 | Đèn báo pha màu S 220VAC | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 79 | Multimeter | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 80 | CT 100/5 | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 81 | MCB 2P 6A | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 82 | Công tắc hành trình hanyoung | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 83 | Đèn chiếu sáng | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 84 | Quạt thông gió | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 85 | Bộ điều khiển quạt | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 86 | Vật tư phụ ( máng cáp, cầu đấu, dây đấu,…) | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 87 | Nhân công lắp đặt, kiểm tra và commissioning tại công trường | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 88 | Nhân công lập trình phần mềm. | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
| 89 | Bình chữa cháy ABC 4kg | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 3kg | E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi