Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị ( mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255203-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH 386 PHÚC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201255190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 09:37:00 đến ngày 2020-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,108,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG VÀ HOÀN LẠI
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,861 m3
2 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,861 100m3
3 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,861 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,314 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,016 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,531 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 78,44 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,533 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 104,973 m2
B BỂ XỬ LÝ+NHÀ VẬN HÀNH
1 Di dời thiết bị xử lý hiện trạng 100m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
2 Hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ đi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111,872 m3
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,8 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,8 100m
5 Thuê cừ trong vòng 2 tháng với giá 1000đ/ngày/m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 680 m
6 Vận chuyển cừ đến và đi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 680 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,934 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,812 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,26 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,814 m3
11 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,759 100m3
12 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,759 100m3
13 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,759 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,091 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,481 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,61 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,61 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,252 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,034 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,736 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,101 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,045 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,703 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,107 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,866 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,007 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,639 tấn
28 Đặt băng cản nước V20 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 101,6 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,031 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,629 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,05 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,037 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,164 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,284 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,477 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,961 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,209 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,051 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,179 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,577 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,069 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,25 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,269 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,45 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,446 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,407 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,063 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,004 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,014 tấn
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,398 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72,842 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 89,396 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,36 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,671 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,494 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 83,336 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 118,427 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,65 m2
62 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,871 m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,928 100m2
64 Của đi nhôm kính mở 2 cánh, kính 6.38ly E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,64 m2
65 Của đi nhôm kính mở 1 cánh, kính 6.38ly E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,52 m2
66 Cửa sổ nhôm kính mở trượt , kính 6.38ly E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 m2
67 Bản lề + khóa tay bẻ cửa đi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
68 Chốt cửa đi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,16 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,068 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 m2
73 Nắp bể Inox dày 3mm KT 700x700, xương Inox hộp (10x10x1)mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,074 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,42 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,55 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,123 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,117 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3 tấn
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,338 100m3
81 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,14 m3
82 Mua ống INox 304, D65 dày 2mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,2 m
83 Bản mã Inox 304, KT 150x150 dày 2mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 cái
84 Tắc kê Inox 304, M10 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 96 cái
85 Lắp dựng cột Inox E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 cột
86 Dây xích Inox 304 - M10 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,864 m
87 Lắp dựng xích Inox E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 58,864 m
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,132 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,2 m3
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,117 100m2
C ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Ống D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,194 100m
2 Ống D90-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,113 100m
3 Ống D75-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,181 100m
4 Ống D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,855 100m
5 Cút D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
6 Cút D90-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
7 Cút D75-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
8 Cút D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41 cái
9 Tê D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
10 Tê D110-D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
11 Tê D90-D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
12 Tê D75-D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
13 Tê D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 cái
14 Côn D110-D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
15 Bích rỗng D90-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
16 Bích rỗng D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68 cái
17 Van bướm tay gạt DN60-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
18 Van một chiều DN60-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
19 Bịt ống D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
20 Bịt ống D90-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
21 Bịt ống D75-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
22 Bịt ống D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
23 Ống DN100-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,03 100m
24 Ống DN80-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,092 100m
25 Ống DN65-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,047 100m
26 Ống DN40-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,126 100m
27 Ống D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,154 100m
28 Ống D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,763 100m
29 Cút DN100-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
30 Cút DN80-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
31 Cút DN40-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 cái
32 Cút D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
33 Cút D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23 cái
34 Tê DN100-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
35 Tê DN100-DN80-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
36 Tê DN80-DN40-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
37 Tê D110-D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
38 Tê D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
39 Côn thu DN100/80-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
40 Côn thu DN100/40-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
41 Côn thu DN80/60-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
42 Côn thu DN200/110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
43 Bích rỗng DN80-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cặp bích
44 Rắc co DN40-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
45 Đầu bịt DN65-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
46 Van bướm tay gạt DN80-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
47 Van bi tay gạt DN40-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
48 Bịt ống D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
49 Ống D110-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,026 100m
50 Ống D75-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,41 100m
51 Cút D75-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
52 Bích rỗng D75-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
53 Bích rỗng D60-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40 cái
54 Van bướm tay gạt DN65-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
55 Van bướm tay gạt DN50-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
56 Khớp nối mềm DN50-SS E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
57 Ống D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,402 100m
58 Cút D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42 cái
59 Tê D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
60 Rắc co D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
61 Van chặn D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
62 Ống DN32-HDPE E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,363 100m
63 Ống DN25-HDPE E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,075 100m
64 Ống D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,074 100m
65 Cút DN32-HDPE E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
66 Cút D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
67 Tê D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
68 Tê DN32-HDPE E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
69 Van bi tay gạt DN20 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
70 Van chặn DN32-HDPE E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
71 Van chặn D27-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
72 Hệ giá đỡ đường ống E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
D HỆ THỐNG THU GOM THẢI VÀO BỂ XỬ LÝ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 835,12 1m
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,533 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,533 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,533 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,533 m3
6 Bê tông nền, vữa BT M200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 92,353 1 m3
7 Bê tông lót móng, vữa BT M100 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,297 1 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300 vữa XM M75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 113,069 1m2
9 Trồng lại cây cỏ , cảnh quan E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 196 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,364 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,3 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,067 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,067 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,004 m3
15 Ống D200-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,26 100m
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,394 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,284 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,254 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,39 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,669 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,852 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,603 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,466 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,315 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,315 tấn
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 128,48 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,32 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,286 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,216 100m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,312 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,312 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 cái
34 Hút bể phốt hiện trạng và vận chuyển đổ đi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 168 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,8 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,078 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,078 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,078 100m3
39 Ống D90-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,52 100m
40 Măng sông D90-uPVC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Box điện âm tường 12module E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
2 Đèn LED túyp T8 1.2m 18W liền máng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 16a E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu 16A E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
5 Dây điện trong nhà E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
6 Cáp điện chiếu sáng ngoài nhà E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
7 Vật tư phụ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
8 CXV-(3x10+1x6)mm2 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 m
9 CXV-(3x2.5)mm2 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80 m
10 CXV-(3x4)mm2 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60 m
11 CXV-(4x2.5)mm2 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 730 m
12 CXV/DSTA - 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55 m
13 Phụ kiện đấu nối thiết bị E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
14 Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W250xH100xL3000xT2.0mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
15 Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W150xH100xL3000xT2.0mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 m
16 Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W100xH100xL3000xT1.5mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17 m
17 Máng cáp nguồn có nắp mạ kẽm nhúng nóng W50xH100xL3000xT1.5mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 m
18 Thu máng và T, lên, xuống máng cáp E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 gói
19 Nối thẳng mạ kẽm H100xT1.5mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 cái
20 Sắt mạ kẽm nhúng nóng W46-H46 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50 cây
21 BUlong, ecu, long đèn M8-15 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 500 cái
22 Lắp Dây tiếp địa 4x200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100 m
23 Dây rút nhựa 4x200 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100 cái
24 Tắc kê M8x60 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 300 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,15 100m
27 Lắp đặt hộp Box nhữa IP67 an toàn đấu nối E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 190 hộp
28 Đế cho box an toàn E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, Thép mạ kẽm D16, L=1m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
30 Dây thu sét - Thép mạ kẽm D10, E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,5 m
31 Đóng cọc tiếp địa Thép mạ đồng D16, L=2,4m E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cọc
32 Hộp tiếp địa - Kích thước 200x300 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
33 Lắp Dây tiếp địa M70mm2 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,5 m
34 Kẹp đồng tiếp địa E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 kẹp
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,404 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,404 100m3
F THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Rọ chắn rác E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
2 Bơm nước thải đặt chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
3 Khớp nối nhanh bơm nước thải đặt chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
4 Phao báo mức nước E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
5 Đồng hồ đo lưu lượng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
6 Đĩa phân phối khí E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 Cái
7 Bơm nước thải đặt chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
8 Khớp nối nhanh bơm nước thải đặt chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
9 Phao báo mức nước E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
10 Máy khuấy chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
11 Hệ thanh trượt kéo máy khuấy chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
12 Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
13 Bồn hóa chất dinh dưỡng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
14 Động cơ khuấy hóa chất dinh dưỡng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
15 Trục cánh khuấy hóa chất dinh dưỡng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
16 Thiết bị hợp khối FRP E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
17 Bơm hồi lưu nước đặt chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 Cái
18 Khớp nối nhanh bơm hồi lưu nước E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 Cái
19 Đĩa phân phối khí tinh E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 Cái
20 Giá thể vi sinh MBR E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m3
21 Máy thổi khí thiết bị xử lý vi sinh+bể điều hòa E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
22 Bơm bùn đặt chìm E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 Cái
23 Khớp nối nhanh bơm bùn E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 Cái
24 Đệm lắng Lamen E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 m3
25 Hệ giá đỡ đệm lắng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 hệ
26 Bơm định lượng hóa chất khử trùng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
27 Bồn hóa chất khử trùng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
28 Động cơ khuấy hóa chất khử trùng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
29 Trục cánh khuấy hóa chất khử trùng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
30 Đồng hồ đo lưu lượng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
31 Quạt hút mùi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
32 Hệ thống xử lý mùi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
33 Bồn chứa dung dịch hấp thụ tuần hoàn E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
34 Bơm cấp dung dịch hấp thụ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
G THIẾT BỊ ĐIỆN - PCCC
1 Vỏ tủ trong nhà 1 lớp cánh (2 khoang) E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 tủ
2 MCCB 3P 75A 30KA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
3 MCB 2P 6A 6KA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
4 Contactor 9A cuộn hút 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
5 Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
6 Relay nhiệt 0.28-0.42 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
7 Cầu đấu 20A 4P E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
8 Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
9 Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
10 Đèn báo lỗi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
11 Chuyển mạch 3 vị trí E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
12 Relay trung gian 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
13 Relay trung gian 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
14 Socket relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
15 MCB 3P 6A 6KA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
16 Contactor 9A cuộn hút 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
17 Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
18 Relay nhiệt 0.4-0.6 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
19 Cầu đấu 20A 4P E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
20 Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
21 Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
22 Đèn báo lỗi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
23 Chuyển mạch 3 vị trí E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
24 Relay trung gian 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
25 Relay trung gian 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
26 Socket relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 cái
27 MCB 3P 6A E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
28 Contactor 9A cuộn hút 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
29 Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
30 Relay nhiệt 0.7-1.1 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
31 Cầu đấu 20A 4P E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
32 Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
33 Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
34 Đèn báo lỗi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
35 Chuyển mạch 3 vị trí E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
36 Relay trung gian 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 42 cái
37 Relay trung gian 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21 cái
38 Socket relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 63 cái
39 MCB 3P 6A 6KA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
40 Contactor 9A cuộn hút 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
41 Tiếp điểm phụ 1NO, 1NC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
42 Relay nhiệt 1.0-1.6 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
43 Cầu đấu 20A 4P E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
44 Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
45 Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
46 Đèn báo lỗi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
47 Chuyển mạch 3 vị trí E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
48 Relay trung gian 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
49 Relay trung gian 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
50 Socket relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
51 MCB 3P 32A 6kA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
52 Biến tần ACE 11KW E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
53 Cầu đấu 60A 4P E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
54 Nút ấn có đèn màu đỏ 1NO-1NC, 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
55 Nút ấn có đèn màu xanh 1NO,1NC 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
56 Đèn báo lỗi E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
57 Chuyển mạch 3 vị trí E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
58 Relay trung gian 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
59 Socket relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
60 Điều chỉnh tốc độ E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
61 CPU 1215C (14 DI 24V DC; 10 DO Relay ; 2 AI, 2 AO), PS 230V AC (2 PROFINET PORT) E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
62 Digital input, 16 DI, 24V DC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
63 Digital I/O, 16 DI, 24V DC / 16 DO, relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
64 Analog I/O 4 AI, 2 AO E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
65 HMI 10" E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
66 Ethernet switch E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
67 Relay trung gian 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31 cái
68 Socket relay E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31 cái
69 cầu chì 5A E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
70 MCB 2P 16A 6KA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
71 Nguồn 24VDC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
72 MCB 1P 3A 6KA E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
73 Cầu đấu E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
74 MCB 2P 6A E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
75 cầu chì E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
76 Đèn báo pha màu vàng 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
77 Đèn báo pha màu đỏ 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
78 Đèn báo pha màu S 220VAC E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
79 Multimeter E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
80 CT 100/5 E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Cái
81 MCB 2P 6A E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cái
82 Công tắc hành trình hanyoung E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
83 Đèn chiếu sáng E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
84 Quạt thông gió E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
85 Bộ điều khiển quạt E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
86 Vật tư phụ ( máng cáp, cầu đấu, dây đấu,…) E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
87 Nhân công lắp đặt, kiểm tra và commissioning tại công trường E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
88 Nhân công lập trình phần mềm. E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 gói
89 Bình chữa cháy ABC 4kg E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bình
90 Bình chữa cháy CO2 3kg E-HSMT. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->