Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng Ngân sách tỉnh và nguồn vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 11:34:00 đến ngày 2020-12-23 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,593,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2227 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2385 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2385 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9403 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3155 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4088 | 100m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: KHỐI LƯỢNG CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6834 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4093 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4093 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: MỐ CẦU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng + thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1557 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: THANH GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, VK đổ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4998 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,41 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m3 |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6276 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0284 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng gỗ đà giáo ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 6 | Xếp đá hộc thử tải (Đá hộc tận dụng đá để xây, tỉnh chính nhân công xếp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | tấn |
| 9 | Lớp phòng nước quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm DÀY 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: BẢN DẪN CẦU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: GIA CỐ LÒNG CẦU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP: ỐP MÁI TALUY ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Xây mái taluy gia cố thượng, hạ lưu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6626 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7156 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 4 | Sơn trắng cọc tiêu, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8592 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC XÂY LẮP: RÃNH XÂY KM1+500 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi