Gói thầu: Thi công cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235458-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Khu Công nghệ Phần mềm Đại học Quốc gia Tp. HCM
Tên gói thầu Thi công cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20201230503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:06:00 đến ngày 2020-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,879,245,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÂN KHU 2- KHU SÂN TRƯỚC
1 Xây gạch ống 8x8x18mm, Xây gờ chân tường bao khu vực trưng bày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9275 m3
2 Công tác Ốp đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6925 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,264 m3
4 Đắp đất hữu cơ dày 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1745 m3
5 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6783 100m2/ lần
6 Cung cấp, lắp đặt logo AIC ngoài trời bằng Mica trắng sữa dày 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đục bỏ những chỗ nền bê tông bị gồ gề, trám lại tạo phẵng (20% diện tích bề mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,2 m2
8 Ốp gỗ nhựa bục ngồi bao quanh cây xanh hiện hữu và tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7375 m2
9 Khung sắt hộp 30x30x1,2mm bục ngồi bao quanh cây xanh hiện hữu và tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
10 Trải thảm cỏ xanh nhân tạo phần sân trước lối vào nhà chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,22 m2
B PHÂN KHU 4: KHU WC CONTAINER
1 Xây tường gạch kt 8x8x18cm trên gờ đà của khối nhà tạo bề mặt phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
3 Lắp đặt khung đặt lavabo dọc hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 md
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m2
5 Lắp đặt gương soi khung nhôm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 CCLĐ khung sắt làm bậc tam cấp, ốp gỗ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,405 m2
7 CCLĐ Thùng Container 40 Feet làm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 18-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m
9 Cung cấp lắp đặt tấm cemboard 9mm có khung sắt gia cố 20x40x1.2mm, có bông thủy tinh cách nhiệt ở giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8904 m2
10 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, có bông thủy tinh cách nhiệt ở giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
12 Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường sử dụng keo dán gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,352 m2
13 Cung cấp, lắp đặt tấm compact + cửa làm vách ngăn khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5491 m2
14 Cung cấp lắp đặt hệ cửa sổ lá sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,984 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,984 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,88 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0859 100m2
19 Gia công lắp đặt khung sắt hộp lợp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,59 m2
C PHÂN KHU 3: KHU VĂN PHÒNG CONTAINER
1 CCLĐ Thùng Container 40 Feet làm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 18-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,67 m
3 Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao có gia cố khung sắt 20x40x1.2mm, bông thủy tinh cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7937 m2
4 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao có bông thủy tinh cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,3137 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9137 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9137 m2
9 Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2463 m2
10 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
11 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
12 Hoàn thiện cửa đi D2 theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m2
13 Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông che hố ga, KT 2200X1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông che hố ga, KT 800X600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỬA SẮT
1 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào phía khuôn viên ITP và bên ngoài đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4571 m2
2 Đục tẩy bề mặt tường rào phía khuôn viên ITP và bên ngoài đường (50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2286 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường rào phía khuôn viên ITP và bên ngoài đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4571 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4571 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5412 m2
6 CCLĐ hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, chân đế sắt 80x410x5mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_1, HR_5 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
7 CCLĐ hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, chân đế sắt 80x600x5mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_2 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
8 CCLĐ Cửa hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, bánh xe cửa lùa U58, ray thép V 3mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_1, HR_5 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3884 m3
10 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7275 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
14 Cung cấp, lắp dựng hàng rào kính cường lực 12mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6997 m2
15 CCLĐ hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, chân đế sắt 80x600x5mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_4 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,944 m2
16 CCLĐ cửa sắt cánh lùa khung bao sắt tròn D40x1,2mm, bánh xe cửa lùa U58, ray thép V3mm, sơn dầu hoàn thiện (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
E HẠNG MỤC TRANG TRÍ VÀ LẮP ĐẶT LOGO
1 Lắp đặt logo tại mặt chính khối nhà, cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt logo tại khu trưng bày (eDIGI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt logo tại khu trưng bày (Microsoft) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC TRANG TRÍ CÂY XANH
1 Cung cấp Chậu cây chuỗi ngọc cho khu sân trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 chậu cây
G PHÂN KHU 1: KHU VỰC KHỐI NHÀ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 791 m2
2 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chìm lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 791 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
4 CCLĐ vách kính VK2 khung nhôm 50x100mm, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m2
5 CCLĐ vách kính VK3 khung nhôm 50x100mm, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
6 CCLĐ Vách thạch cao 2 mặt từ vách nhôm lên trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,73 m2
7 CCLĐ cửa nhôm kính bản lề sàn 2 cánh, kính cường lực 10mm, tay nắm cửa D25 (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
8 CCLĐ cửa nhôm kính bản lề sàn 2 cánh, kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
9 Vệ sinh, cạo xủi bề mặt tường, cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.636,3852 m2
10 Đục tẩy, xử lý vết nứt bề mặt tường, cột, dầm (30% diện tích tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,9156 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.546,0156 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,8876 m2
13 Sơn nước lại trong nhà (01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,4976 m2
14 Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 791 m2
15 Sơn khung bao nhôm vách ngăn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
16 Dán decal hình ảnh thiết kế các vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
17 Xử lý sàn tạo phẳng trước khi lót sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 721 m2
18 Thảm xốp vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
19 Lót sàn nhựa vinyl khu vực reception + hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m2
20 Lót sàn thảm gạch 500x500 ( chất liệu Polypropylene) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,779 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 100m2
23 Cung cấp, lắp đặt Bảng Banner khung sắt, tấm bọc tôn tráng kẽm kt 3600x776mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,334 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,334 m2
26 Láng nền sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,334 m2
27 Phòng chống mối cho khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 721 m2
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Chậu rửa tay kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt Vòi bán tự động cho lavabo bộ xả và ống thải chữ P và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối tháo ráp loại thường kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt Chậu tiểu nam kèm van tiểu bán tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa sàn inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi tưới cây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Ống PP-R D20 cho cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
8 Lắp đặt Ống PP-R D32 cho cấp nước lạnh (ống chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
9 Lắp đặt Ống PP-R D40 cho cấp nước lạnh (ống chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
10 Lắp đặt Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Luppe D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Co 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt Co 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt Co 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt Co 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
20 Lắp đặt Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Tê PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
24 Lắp đặt Tê PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Lắp đặt Tê PPR D40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Nối giảm PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt Nối giảm PPR D32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Nối giảm PPR D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt Nối trơn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Lắp đặt Nối trơn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Lắp đặt Nối trơn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Lắp đặt Nối ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
35 Lắp đặt Nối ren trong PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt Co 90 ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt Co 90 ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Vật tư phụ (ty treo,giá đỡ ống,tép long,bulong…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Cung cấp lắp đặt máy bơm trung chuyển lên bồn (Q=13m3/h; H=12m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Cắt nền xi măng đặt ống thoát nước, bể tự hoại, bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,193 m3
2 Đào đất bể tự hoại, bể nước ngầm, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,166 m3
3 Đắp đất bể tự hoại, bể nước ngầm, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,913 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
6 Đổ bê tông lót đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m3
7 Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
8 Đổ bê tông nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường bể tự hoại, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,458 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,852 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
17 Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
20 Lắp đặt phễu thu sàn chống hôi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt Ống uPVC D168x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
22 Lắp đặt Ống uPVC D114x4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
23 Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
25 Lắp đặt Ống uPVC D42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
26 Lắp đặt Co 45 uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt Co 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
28 Lắp đặt Co 45 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt Co 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
30 Lắp đặt Co 45 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt Co 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
32 Lắp đặt Co 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
33 Lắp đặt Tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Tê cong rút uPVC D168-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt Tê cong rút uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Y uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Y uPVC rút (T45 rút) D168-114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt Y uPVC rút (T45 rút) D168-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Lắp đặt Y uPVC giảm D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
42 Lắp đặt Bịt xả ren ngoài D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt Bịt xả ren ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt Bịt xả ren ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Nối rút trơn uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
46 Lắp đặt Nối rút trơn uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt Bộ cơ chữ S (Bộ con thỏ) uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
J HẠNG MỤC CƠ ĐIỆN (M&E)
1 Cung cấp lắp đặt tủ điện tạm thi công (bao gồm tất cả các vật tư, thiết bị trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường gắn nổi 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt MCCB 3P 200A - 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P 125A - 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt chuyển mạch AS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt chuyển mạch VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường MCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt các loại máy biến dòng bảo vệ PCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt Relay EF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Relay UV/OV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 24 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
29 Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
34 Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
35 Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường gắn nổi 18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
41 Lắp đặt MCCB 3P 125A - 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt MCB 3P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt chuyển mạch AS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chuyển mạch VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường MCT 125/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
52 Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
53 Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
K THANG MÁNG CÁP & ỐNG ĐIỆN, BỘ CHIA
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt Ống PVC luồn điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396 m
3 Lắp đặt Ống PVC luồn điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603 m
4 Lắp đặt Ống PVC luồn điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt Ống mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
6 Lắp đặt Trunking 200x75x1.2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Lắp đặt Co vuông Trunking 200x75x1.2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Co xuống Trunking 200x75x1.2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Trunking 75x75x1.0mm2 (điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
10 Lắp đặt Co vuông Trunking 75x75x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Co xuống Trunking 75x75x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Box chia 2 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 hộp
13 Box chia 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 hộp
14 Phụ kiện (ty treo, cùm, tắc kê, kep, nối ống, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
L THANG MÁNG CÁP & ỐNG ĐIỆN, BỘ CHIA
1 Cáp 1C 70mm2 PVC/XLPE,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
2 Cáp 1C 35mm2 PVC/XLPE,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Cáp 1C 16mm2 PVC/XLPE,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Cáp 1C 6.0mm2 PVC/XLPE,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
5 Cáp 1C 4.0mm2 PVC/XLPE,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 668 m
6 Cáp 1C 16mm2 PVC,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Cáp 1C 35mm2 PVC,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Cáp 1C 6.0mm2 PVC,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
9 Cáp 1C 4.0mm2 PVC,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
10 Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.261 m
11 Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.335 m
M THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG VÀ HÌNH ẢNH
1 Đèn downlight LED âm trần 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 bộ
2 Đèn downlight LED âm trần 1x7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
3 Đèn led dây 10W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Đèn tracklight 20W (đèn rọi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Đèn led 1x10W (đèn hắt chiếu sáng Panel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Đèn pha LED ngoài trời (rọi cây)- nhà xe 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Đèn LED 1200mm - nhà xe 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Phụ kiện (ty treo, cùm, tắc kê, kẹp nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
N Ổ CẮM VÀ CÔNG TẮC
1 Công tắc mặt 1 - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Công tắc mặt 2 - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Công tắc mặt 3 - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Công tắc mặt 2 - 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mặt công tắc 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Mặt công tắc 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Mặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Hộp chống nước cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hộp
13 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
O UPS DỰ PHÒNG
1 UPS 3kVA cấp nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Cáp nguồn 1Cx70 Cu/XPLE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Lắp đặt Dây Ex35mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Hố kéo cáp kích thước trong DxR-C:600x600-1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
7 Phụ kiện ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
8 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m3
10 Lắp đất - tận dụng lại đất đào (Chưa bao gồm bổ sung đất mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
11 Công tác cắt đục sàn bê tông, đường nhựa và tái lập hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
12 Lắp đặt MCCB 3P 200A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chuyển mạch AS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt chuyển mạch VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường MCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt các loại máy biến dòng bảo vệ PCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt Relay EF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Relay UV/OV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ EMERGENCY
1 Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn exit - có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Ổ cắm đôi gắng tường 1P-N-E 16A (Bao gồm mặt che, đế âm, ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt dây PVC/PVC,Cu 2Cx1.5 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
6 Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật chứa 1CB đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Box chia 2 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
8 Box chia 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
9 Ống luồn điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
10 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Cung cấp, lắp đặt Loa âm trần 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt loa còi 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Bộ chọn vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Bộ khuếch đại công suất (Amplifier) 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Trung tâm điều khiển âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Micro khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 UPS 3kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cáp chống cháy 1.5mm2 PVC/Fr/mica,Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
9 Ống luồn điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
10 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Box chia 2 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Box chia 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
13 Kiểm tra và chạy thử hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI LÀM MỚI+ ĐHKK TẬN DỤNG LẠI
1 Lắp đặt Quạt gió tươi hướng trục 1 cấp độ, lưu lượng: 3000 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Quạt gió tươi hướng trục 1 cấp độ, lưu lượng: 2000 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt quạt hút gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Lắp đặt Vuông tròn quạt 500x200/ Ø 400 mm, bố mềm cho quạt gió thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Vuông tròn quạt 400x200/ Ø 315 mm, bố mềm kết nối cho quạt gió thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Ống gió tiêu âm trong 500 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Ống gió tiêu âm trong 400 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt Ống gió 500 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Lắp đặt Ống gió 400 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt Ống gió 300 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Lắp đặt Ống gió 200 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
12 Lắp đặt Ống gió 150 x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
13 Chi tiết ống gió,Co,giảm,gót dày,vuông tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
14 Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn Ø150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
15 Lắp đặt Miệng hồi 1 lớp 300 x 300 + Box+OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
16 Louver ngoài trời + LCCT 1000x400 + Box Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Louver ngoài trời + LCCT 800x400 + Box Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Chi phí Vệ sinh máy lạnh - Sạc gas bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
S HẠNG MỤC: NỘI THẤT
1 Tủ Locker (F1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
2 Bàn trưng bày (F2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Hộp Panel quảng cáo (F3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Vách trang trí (F4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 M2
5 Quầy reception (F9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Nệm ngồi (F11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
7 Bàn học (F12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Tủ bàn học (F13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Kệ treo AIC (F15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ thấp trưng bày (F17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ phụ kiện (F18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tủ cao (F20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Đèn trang trí led profile treo trần theo Flow Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 md
14 Bàn họp (F21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bàn trưởng phòng (F24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bàn làm việc (F25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Tủ hồ sơ (F26) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Kệ sắt V Lỗ (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->