Gói thầu: Thi công cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu Công nghệ Phần mềm Đại học Quốc gia Tp. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:06:00 đến ngày 2020-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,245,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÂN KHU 2- KHU SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18mm, Xây gờ chân tường bao khu vực trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9275 | m3 |
| 2 | Công tác Ốp đá Granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6925 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,264 | m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ dày 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1745 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6783 | 100m2/ lần |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt logo AIC ngoài trời bằng Mica trắng sữa dày 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đục bỏ những chỗ nền bê tông bị gồ gề, trám lại tạo phẵng (20% diện tích bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ nhựa bục ngồi bao quanh cây xanh hiện hữu và tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7375 | m2 |
| 9 | Khung sắt hộp 30x30x1,2mm bục ngồi bao quanh cây xanh hiện hữu và tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 10 | Trải thảm cỏ xanh nhân tạo phần sân trước lối vào nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,22 | m2 |
| B | PHÂN KHU 4: KHU WC CONTAINER | |||
| 1 | Xây tường gạch kt 8x8x18cm trên gờ đà của khối nhà tạo bề mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Lắp đặt khung đặt lavabo dọc hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | md |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gương soi khung nhôm kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | CCLĐ khung sắt làm bậc tam cấp, ốp gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m2 |
| 7 | CCLĐ Thùng Container 40 Feet làm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 18-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt tấm cemboard 9mm có khung sắt gia cố 20x40x1.2mm, có bông thủy tinh cách nhiệt ở giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8904 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, có bông thủy tinh cách nhiệt ở giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường sử dụng keo dán gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,352 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tấm compact + cửa làm vách ngăn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5491 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt hệ cửa sổ lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,984 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,984 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,88 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0859 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt khung sắt hộp lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,59 | m2 |
| C | PHÂN KHU 3: KHU VĂN PHÒNG CONTAINER | |||
| 1 | CCLĐ Thùng Container 40 Feet làm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 18-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,67 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao có gia cố khung sắt 20x40x1.2mm, bông thủy tinh cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7937 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao có bông thủy tinh cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3137 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9137 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9137 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2463 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Hoàn thiện cửa đi D2 theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông che hố ga, KT 2200X1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bê tông che hố ga, KT 800X600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỬA SẮT | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào phía khuôn viên ITP và bên ngoài đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4571 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường rào phía khuôn viên ITP và bên ngoài đường (50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2286 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường rào phía khuôn viên ITP và bên ngoài đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4571 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4571 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5412 | m2 |
| 6 | CCLĐ hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, chân đế sắt 80x410x5mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_1, HR_5 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 7 | CCLĐ hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, chân đế sắt 80x600x5mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_2 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 8 | CCLĐ Cửa hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, bánh xe cửa lùa U58, ray thép V 3mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_1, HR_5 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3884 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào kính cường lực 12mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6997 | m2 |
| 15 | CCLĐ hàng rào khung bao sắt tròn D60x1,4mm, song đứng sắt tròn D20x1,2mm a130, chân đế sắt 80x600x5mm, sơn dầu hoàn thiện (HR_4 hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,944 | m2 |
| 16 | CCLĐ cửa sắt cánh lùa khung bao sắt tròn D40x1,2mm, bánh xe cửa lùa U58, ray thép V3mm, sơn dầu hoàn thiện (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| E | HẠNG MỤC TRANG TRÍ VÀ LẮP ĐẶT LOGO | |||
| 1 | Lắp đặt logo tại mặt chính khối nhà, cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt logo tại khu trưng bày (eDIGI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt logo tại khu trưng bày (Microsoft) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC TRANG TRÍ CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp Chậu cây chuỗi ngọc cho khu sân trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | chậu cây |
| G | PHÂN KHU 1: KHU VỰC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chìm lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | CCLĐ vách kính VK2 khung nhôm 50x100mm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 5 | CCLĐ vách kính VK3 khung nhôm 50x100mm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 6 | CCLĐ Vách thạch cao 2 mặt từ vách nhôm lên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,73 | m2 |
| 7 | CCLĐ cửa nhôm kính bản lề sàn 2 cánh, kính cường lực 10mm, tay nắm cửa D25 (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 8 | CCLĐ cửa nhôm kính bản lề sàn 2 cánh, kính cường lực 10mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo xủi bề mặt tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,3852 | m2 |
| 10 | Đục tẩy, xử lý vết nứt bề mặt tường, cột, dầm (30% diện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,9156 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,0156 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,8876 | m2 |
| 13 | Sơn nước lại trong nhà (01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,4976 | m2 |
| 14 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m2 |
| 15 | Sơn khung bao nhôm vách ngăn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 16 | Dán decal hình ảnh thiết kế các vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 17 | Xử lý sàn tạo phẳng trước khi lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m2 |
| 18 | Thảm xốp vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 19 | Lót sàn nhựa vinyl khu vực reception + hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m2 |
| 20 | Lót sàn thảm gạch 500x500 ( chất liệu Polypropylene) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,779 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bảng Banner khung sắt, tấm bọc tôn tráng kẽm kt 3600x776mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,334 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,334 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,334 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối cho khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa tay kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi bán tự động cho lavabo bộ xả và ống thải chữ P và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối tháo ráp loại thường kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu tiểu nam kèm van tiểu bán tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tưới cây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ống PP-R D20 cho cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống PP-R D32 cho cấp nước lạnh (ống chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống PP-R D40 cho cấp nước lạnh (ống chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Luppe D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối giảm PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối giảm PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối giảm PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối trơn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối trơn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 90 ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co 90 ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Vật tư phụ (ty treo,giá đỡ ống,tép long,bulong…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt máy bơm trung chuyển lên bồn (Q=13m3/h; H=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt nền xi măng đặt ống thoát nước, bể tự hoại, bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,193 | m3 |
| 2 | Đào đất bể tự hoại, bể nước ngầm, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,166 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể tự hoại, bể nước ngầm, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,913 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường bể tự hoại, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,852 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn chống hôi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống uPVC D168x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống uPVC D114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống uPVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống uPVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co 45 uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co 45 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê cong rút uPVC D168-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê cong rút uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC rút (T45 rút) D168-114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC rút (T45 rút) D168-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC giảm D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bịt xả ren ngoài D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bịt xả ren ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bịt xả ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối rút trơn uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối rút trơn uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bộ cơ chữ S (Bộ con thỏ) uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC CƠ ĐIỆN (M&E) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tạm thi công (bao gồm tất cả các vật tư, thiết bị trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường gắn nổi 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 200A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 125A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển mạch VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại máy biến dòng bảo vệ PCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Relay EF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Relay UV/OV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 19 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 24 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 24 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 29 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 34 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường gắn nổi 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 125A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chuyển mạch AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chuyển mạch VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường MCT 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 52 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO 2P, 20A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| K | THANG MÁNG CÁP & ỐNG ĐIỆN, BỘ CHIA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC luồn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC luồn điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC luồn điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt Trunking 200x75x1.2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt Co vuông Trunking 200x75x1.2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co xuống Trunking 200x75x1.2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Trunking 75x75x1.0mm2 (điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt Co vuông Trunking 75x75x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co xuống Trunking 75x75x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Box chia 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 13 | Box chia 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | hộp |
| 14 | Phụ kiện (ty treo, cùm, tắc kê, kep, nối ống, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| L | THANG MÁNG CÁP & ỐNG ĐIỆN, BỘ CHIA | |||
| 1 | Cáp 1C 70mm2 PVC/XLPE,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 2 | Cáp 1C 35mm2 PVC/XLPE,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp 1C 16mm2 PVC/XLPE,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp 1C 6.0mm2 PVC/XLPE,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 5 | Cáp 1C 4.0mm2 PVC/XLPE,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | m |
| 6 | Cáp 1C 16mm2 PVC,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Cáp 1C 35mm2 PVC,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Cáp 1C 6.0mm2 PVC,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Cáp 1C 4.0mm2 PVC,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 10 | Cáp 1C 2.5mm2 PVC,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.261 | m |
| 11 | Cáp 1C 1.5mm2 PVC,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.335 | m |
| M | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG VÀ HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Đèn downlight LED âm trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | bộ |
| 2 | Đèn downlight LED âm trần 1x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 3 | Đèn led dây 10W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Đèn tracklight 20W (đèn rọi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Đèn led 1x10W (đèn hắt chiếu sáng Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Đèn pha LED ngoài trời (rọi cây)- nhà xe 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đèn LED 1200mm - nhà xe 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Phụ kiện (ty treo, cùm, tắc kê, kẹp nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| N | Ổ CẮM VÀ CÔNG TẮC | |||
| 1 | Công tắc mặt 1 - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Công tắc mặt 2 - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Công tắc mặt 3 - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Công tắc mặt 2 - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Hộp chống nước cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| O | UPS DỰ PHÒNG | |||
| 1 | UPS 3kVA cấp nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp nguồn 1Cx70 Cu/XPLE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây Ex35mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Hố kéo cáp kích thước trong DxR-C:600x600-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Phụ kiện ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 10 | Lắp đất - tận dụng lại đất đào (Chưa bao gồm bổ sung đất mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 11 | Công tác cắt đục sàn bê tông, đường nhựa và tái lập hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P 200A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển mạch AS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt chuyển mạch VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại máy biến dòng bảo vệ PCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Relay EF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Relay UV/OV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ EMERGENCY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit - có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi gắng tường 1P-N-E 16A (Bao gồm mặt che, đế âm, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây PVC/PVC,Cu 2Cx1.5 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật chứa 1CB đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Box chia 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 8 | Box chia 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 9 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt loa còi 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bộ khuếch đại công suất (Amplifier) 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Micro khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | UPS 3kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp chống cháy 1.5mm2 PVC/Fr/mica,Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 10 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Box chia 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Box chia 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 13 | Kiểm tra và chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI LÀM MỚI+ ĐHKK TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt gió tươi hướng trục 1 cấp độ, lưu lượng: 3000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt gió tươi hướng trục 1 cấp độ, lưu lượng: 2000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt Vuông tròn quạt 500x200/ Ø 400 mm, bố mềm cho quạt gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vuông tròn quạt 400x200/ Ø 315 mm, bố mềm kết nối cho quạt gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống gió tiêu âm trong 500 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống gió tiêu âm trong 400 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống gió 500 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió 400 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống gió 300 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống gió 200 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gió 150 x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 13 | Chi tiết ống gió,Co,giảm,gót dày,vuông tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt Miệng hồi 1 lớp 300 x 300 + Box+OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 16 | Louver ngoài trời + LCCT 1000x400 + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Louver ngoài trời + LCCT 800x400 + Box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Chi phí Vệ sinh máy lạnh - Sạc gas bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| 1 | Tủ Locker (F1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 2 | Bàn trưng bày (F2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Hộp Panel quảng cáo (F3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Vách trang trí (F4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | M2 |
| 5 | Quầy reception (F9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nệm ngồi (F11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 7 | Bàn học (F12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Tủ bàn học (F13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Kệ treo AIC (F15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ thấp trưng bày (F17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ phụ kiện (F18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ cao (F20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Đèn trang trí led profile treo trần theo Flow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 14 | Bàn họp (F21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bàn trưởng phòng (F24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn làm việc (F25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tủ hồ sơ (F26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kệ sắt V Lỗ (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi