Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách quận Hòang mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:16:00 đến ngày 2020-12-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,107,999,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 (50% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (50% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7624 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m3 |
| 8 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386 | viên |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | 1000v |
| 10 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | 100m3 |
| 17 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Hộp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 (đấu nối từ đầu cáp ngoài trời xuống chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Colie ôm cáp lên cột (22.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,06 | kg |
| 30 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 33 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 35 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,888 | 1 m3 |
| 36 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 45 | Bu lông móng trạm M27x950 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 51 | Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 53 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 54 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cọc |
| 56 | Cáp M120 - tiếp địa trung tinh máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 57 | Cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | kg |
| 59 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | 10 m |
| 60 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 61 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 63 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 65 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 67 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 69 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 71 | Giá đỡ máy biến áp (1 bộ/105,1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1 | kg |
| 72 | Lắp đặt giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | tấn |
| 73 | Chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Máng đỡ cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Máng đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 83 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | kg |
| 90 | Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Thanh lai đồng 2x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | kg |
| 93 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 10 m |
| 94 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 96 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Biển báo cáp trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cá |
| 101 | Biển sơ đồ một sợi TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 103 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 105 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 106 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 107 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 108 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 110 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 111 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 113 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 114 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 115 | Gạch đặc làm dấu 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | viên |
| 116 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 1000v |
| 117 | Băng báo hiệu cáp ngầm (bề rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 118 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 119 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 123 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 125 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 126 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 127 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 130 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-3 ngăn (2CD-1MC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 60kVAr trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Ca xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, tủ RMU, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chỉnh định rơle, đánh số thiết bị trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Thiết bị |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi