Gói thầu: Nâng cấp đường dây điện cấp nguồn cho tòa nhà Bệnh viện đa khoa cũ và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất 706KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường dây điện cấp nguồn cho tòa nhà Bệnh viện đa khoa cũ và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất 706KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020-2021 (Chi sự nghiệp y tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:03:00 đến ngày 2020-12-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,743,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1015 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần, phế liệu ra khỏi công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | xe |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,612 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,656 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,512 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,944 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8655 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,686 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,758 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,904 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,172 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,092 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2085 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,784 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0701 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4654 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3047 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,0139 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3474 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3607 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0091 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,212 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,484 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,128 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,802 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,24 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,97 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,64 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,61 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,888 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,342 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 145,62 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,15 | m2 |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3391 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0265 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,016 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Dọn dẹp, san gạt mặt bằng trước khi thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183 | m2 |
| 66 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG CÁP ĐIỆN VÀ HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 221,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,416 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,2855 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Rải đá 1x2 đầm chặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,945 | m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.817 | viên |
| 13 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 581,7 | m |
| 14 | Lắp dựng bulong M18x0.8m móng tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,132 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| C | PHẦN TỦ ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế MDB + Tụ bù tại trạm biến áp (Tủ hợp bộ,có kích thước 1400x600x1100mm gồm 2 ngăn, kiểu tủ ngoài trời có mái che kín nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện tổng MSB trong nhà khu đa khoa cũ (Thay tủ hạ thế cũ đã xuống cấp. Tủ có kích thước 1400x600x1100mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện chờ đấu nối TĐ1 (tủ hợp bộ, có kích thước 1400x600x1100mm gồm 2 ngăn. Tủ đấu nối và tòa nhà đa khoa cũ và phòng máy MRI, kiểu tủ ngoài trời có mái che kín nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện chờ đấu nối TĐ2 (tủ hợp bộ, có kích thước 800x600x900mm. Tủ đấu nối vào khu nhà khoa thận, tủ ngoài trời có mái che kín nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện chờ đấu nối TĐ3.1 (tủ có kích thước 600x300x800mm, tủ ngoài trời có mái che kín nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện chờ đấu nối TĐ3.2 (tủ hợp bộ, có kích thước 800x600x900mm. Tủ đấu nối vào khu nhà khoa nội 1 và ngoài 1, tủ ngoài trời có mái che kín nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện chờ đấu nối TĐ4 (tủ hợp bộ, có kích thước 600x300x800mm. Tủ đặt trong nhà Khoa Dược - Nhiễm khuẩn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện ATS 1000A (tủ hợp bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV/DATA 1kV 1C-240mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.516,34 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x185+1x120mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,7 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x150+1x95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,54 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x70+1x50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | mét |
| 13 | Cáp đồng CV 1kV - 120mm2 (dây E) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | mét |
| 14 | Cáp đồng bọc chống cháy CXV/FR 1C-240mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105 | mét |
| 15 | Hệ thống tiếp địa máy phát và tủ ATS (gồm khoan 2 giếng tiếp địa sâu 30 mét, cọc đồng, dây tiếp địa và phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hệ |
| 16 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D140/100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 869,04 | mét |
| 17 | Ống sắt tráng kẽm D140mm dày 3,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | mét |
| 18 | Lắp đặt, kết nối lại hệ thống dây cấp nguồn máy phát cũ với TBA 400kVA (chuyển nguồn ATS từ TBA 630kVA sang TBA 400kVA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt liên kết nguồn hệ thống máy phát cũ 313kVA với máy phát 706kVA (liên kết nguồn ATS của các máy phát dự phòng trường hợp 1 máy bị sự cố), bao gồm dây đấu nối nguồn và tủ cầu dao đảo. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hệ |
| 20 | Phụ kiện đấu nối dây (Đầu Cosse, vis...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lô |
| 21 | Phụ kiện cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | toàn bộ |
| D | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện (trọn bộ), bao gồm: <br/>- Công suất dự phòng 706kVA/565kW, <br/>- Công suất liên tục 641KVA/513kW;<br/>- Bảng điều khiển, khung bảo vệ+vỏ chống ồn và phụ kiện kèm theo" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thử nghiệm nghiệm thu toàn bộ hệ thống máy phát (bao gồm cả chi phí thuê tải giả để thử nghiệm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thuê máy phát điện dự phòng để sử dụng trong trường hợp cắt nguồn điện để đấu nối (bao gồm mua dầu chạy máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi