Gói thầu: Nâng cấp đường dây điện cấp nguồn cho tòa nhà Bệnh viện đa khoa cũ và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất 706KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253619-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Nâng cấp đường dây điện cấp nguồn cho tòa nhà Bệnh viện đa khoa cũ và lắp đặt máy phát điện dự phòng công suất 706KVA
Số hiệu KHLCNT 20201249337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020-2021 (Chi sự nghiệp y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:03:00 đến ngày 2020-12-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,743,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1015 tấn
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,16 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,136 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,056 m3
6 Vận chuyển xà bần, phế liệu ra khỏi công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 xe
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,612 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,656 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,512 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,26 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,944 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8655 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,42 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,686 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,758 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,904 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,816 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,172 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,092 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết 0,2085 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,784 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0701 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0638 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0205 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1059 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4654 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3047 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết 1,0139 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0075 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0764 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,084 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3474 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1632 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3607 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0091 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,212 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,484 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,128 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70,802 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,24 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,97 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32,64 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,61 m2
46 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,32 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m2
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,888 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100,342 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 145,62 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,84 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 58,15 m2
54 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3391 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,072 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
57 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0265 100m
58 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
59 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,016 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 m
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 hộp
65 Dọn dẹp, san gạt mặt bằng trước khi thi công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 183 m2
66 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,732 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,3 m3
B HẠNG MỤC: MƯƠNG CÁP ĐIỆN VÀ HỐ GA KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,62 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,24 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 221,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 133,416 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 86,2855 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,24 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0516 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
11 Rải đá 1x2 đầm chặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,945 m3
12 Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu đường cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5.817 viên
13 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 581,7 m
14 Lắp dựng bulong M18x0.8m móng tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,62 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,132 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,32 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0115 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,048 100m2
C PHẦN TỦ ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG DÂY
1 Lắp tủ điện hạ thế MDB + Tụ bù tại trạm biến áp (Tủ hợp bộ,có kích thước 1400x600x1100mm gồm 2 ngăn, kiểu tủ ngoài trời có mái che kín nước) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
2 Lắp tủ điện tổng MSB trong nhà khu đa khoa cũ (Thay tủ hạ thế cũ đã xuống cấp. Tủ có kích thước 1400x600x1100mm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
3 Tủ điện chờ đấu nối TĐ1 (tủ hợp bộ, có kích thước 1400x600x1100mm gồm 2 ngăn. Tủ đấu nối và tòa nhà đa khoa cũ và phòng máy MRI, kiểu tủ ngoài trời có mái che kín nước) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
4 Tủ điện chờ đấu nối TĐ2 (tủ hợp bộ, có kích thước 800x600x900mm. Tủ đấu nối vào khu nhà khoa thận, tủ ngoài trời có mái che kín nước) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
5 Tủ điện chờ đấu nối TĐ3.1 (tủ có kích thước 600x300x800mm, tủ ngoài trời có mái che kín nước) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
6 Tủ điện chờ đấu nối TĐ3.2 (tủ hợp bộ, có kích thước 800x600x900mm. Tủ đấu nối vào khu nhà khoa nội 1 và ngoài 1, tủ ngoài trời có mái che kín nước) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
7 Tủ điện chờ đấu nối TĐ4 (tủ hợp bộ, có kích thước 600x300x800mm. Tủ đặt trong nhà Khoa Dược - Nhiễm khuẩn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
8 Tủ điện ATS 1000A (tủ hợp bộ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Tủ
9 Cáp đồng bọc CXV/DATA 1kV 1C-240mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.516,34 mét
10 Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x185+1x120mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 86,7 mét
11 Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x150+1x95mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 78,54 mét
12 Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x70+1x50mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 mét
13 Cáp đồng CV 1kV - 120mm2 (dây E) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 mét
14 Cáp đồng bọc chống cháy CXV/FR 1C-240mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 105 mét
15 Hệ thống tiếp địa máy phát và tủ ATS (gồm khoan 2 giếng tiếp địa sâu 30 mét, cọc đồng, dây tiếp địa và phụ kiện kèm theo) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Hệ
16 Ống nhựa HDPE gân xoắn D140/100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 869,04 mét
17 Ống sắt tráng kẽm D140mm dày 3,2mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 mét
18 Lắp đặt, kết nối lại hệ thống dây cấp nguồn máy phát cũ với TBA 400kVA (chuyển nguồn ATS từ TBA 630kVA sang TBA 400kVA) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt liên kết nguồn hệ thống máy phát cũ 313kVA với máy phát 706kVA (liên kết nguồn ATS của các máy phát dự phòng trường hợp 1 máy bị sự cố), bao gồm dây đấu nối nguồn và tủ cầu dao đảo. Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Hệ
20 Phụ kiện đấu nối dây (Đầu Cosse, vis...) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
21 Phụ kiện cảnh báo cáp ngầm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 toàn bộ
D MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện (trọn bộ), bao gồm: <br/>- Công suất dự phòng 706kVA/565kW, <br/>- Công suất liên tục 641KVA/513kW;<br/>- Bảng điều khiển, khung bảo vệ+vỏ chống ồn và phụ kiện kèm theo" Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 máy
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thử nghiệm nghiệm thu toàn bộ hệ thống máy phát (bao gồm cả chi phí thuê tải giả để thử nghiệm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Máy
2 Thuê máy phát điện dự phòng để sử dụng trong trường hợp cắt nguồn điện để đấu nối (bao gồm mua dầu chạy máy) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->