Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253878-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201253674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu qua kế hoạch đầu tư công xã, phường năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 17:24:00 đến ngày 2020-12-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,340,461,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 gốc
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,342 100m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 100m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 100m3
6 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 100m3
7 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,576 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,635 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,259 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,259 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,889 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,856 100tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,593 m3
17 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 biển
18 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 biển
19 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm bằng tôn mạ kẽm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
20 Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,01 m
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại 1 biển tròn D70 và 1 biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Sản xuất, gia công thép tấm, thép ống phần biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,345 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,829 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 m3
30 Cung cấp bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 m3
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,564 m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,2 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cắt cống bê tông bằng máy, Chiều dày <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,536 m
2 Cắt lề + mặt đường bê tông xi măng chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,438 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,938 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,669 m3
5 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,096 100m3
6 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,288 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 909,874 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,648 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,895 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,056 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,309 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,768 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,932 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,682 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,208 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,173 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan + khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,745 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan + khuôn hầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,16 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,905 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, khuôn hầm đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,671 tấn
24 Sản xuất, gia công thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,933 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,654 m2
26 Cung cấp bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
27 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.218 cấu kiện
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.017 cái
30 Nối cống hộp đúc sẵn bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 958 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm, loại cống vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đoạn
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm, loại cống chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đoạn
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, loại cống vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 đoạn
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, loại cống chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 đoạn
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 mối nối
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 cái
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,384 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,961 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,751 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,251 100m3
41 Đóng cừ larsen bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, phần cừ ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,875 100m
42 Đóng cừ larsen bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3, phần cừ không ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 100m
43 Nhổ cừ larsen bằng máy đào bánh xích dung tích gầu 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 100m
44 Khấu hao cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.908,821 kg
C HẠNG MỤC: PHẦN BÓ VỈA + VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,422 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,937 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,801 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,987 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,822 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,824 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,699 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,281 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.092,809 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,34 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m3
3 Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,64 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
10 Lắp đặt nối giảm bằng nhựa nối ống uPVC D110mm với D160mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,984 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,919 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 cấu kiện
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,875 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,955 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->