Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:26:00 đến ngày 2020-12-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1526 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi <=300m, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9999 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp phạm vi <=1000m, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9703 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9703 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8489 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tận dụng trong phạm vi <= 300m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8105 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0467 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,995 | 100m2 |
| 3 | Lu lòng đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9693 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4371 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.532,43 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =16 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 565,1888 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9 | 10m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 2 | Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,89 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0132 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0143 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm bản cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 500kg - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu tấm bản cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất trên + mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m3 |
| D | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng biển đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông biển công trình, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi