Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201249181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế (công ích) năm 2021 phân bổ cho phòng Quản lý đô thị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:38:00 đến ngày 2020-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,388,824,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,239 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7533 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,765 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7805 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7808 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | tấn |
| 7 | Dầm thép 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.473,12 | kg |
| 8 | Dầm thép 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.250,86 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,0729 | m2 |
| 12 | Lưới che nắng Thái Lan 80%, màu đen, khổ 4m (tính công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.309,28 | m2 |
| 13 | Lưới che nắng Thái Lan 80%, màu đen, khổ 4m (tính lưới mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.016,08 | m2 |
| 14 | Cổng hơi dài ngang đường dài 24m (thuê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Dây cước trắng 250 (công buột dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.591,32 | md |
| 16 | Dây cước trắng 250 (tính cước mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,82 | md |
| 17 | Dây rút nhựa, loại 100 (1 bịch có 100 sợi) (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,334 | bịch |
| 18 | Cáp neo dàn hoa D10mm (luôn công CK:4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.593,6 | m |
| 19 | Ốc siết cáp (2 ốc + 1 tăng đơ)+ tăng đơ D10(luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907 | bộ |
| 20 | Ốc siết cáp (2 ốc) (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | bộ |
| 21 | Bulon D12 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2 | cái |
| 22 | Bulon D16 L=100 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 23 | Bulon D12 L=30 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | cái |
| 24 | Đá 1x2 vô bao KT: 800x500x300 trọng lượng khoản 180 kg (0,12m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 25 | Bao PP dệt màu trắng để đựng đá 1x2 (luôn công bỏ đá vào bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | bao |
| 26 | Bulon D16 L=30 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | cái |
| 27 | Máy bơm mini áp lực cao + Adapter (bao gồm: mini áp lực cao + adapter (bộ đổi nguồn) + cút 2 đầu máy bơm, CS=120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Bộ đầu phun (bao gồm thân+ béc phun (gồm 16 đầu phun giữa + 4 đầu phun cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,4 | bộ |
| 29 | Ống dây phun sương (đường kính phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 30 | Lơ chuyển (dùng để lấy nước từ đường ống 1 đầu ống cở phi 15 và 1 đầu ra ống dây phun sương cở số 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Bộ van khoá (Van khoá thường 2 đầu cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 32 | Cút vuông (để đi dây qua các khúc ngoặt, tránh cho ống dây khỏi bị chặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Cút chữ T(dùng để chia ống dây ra 3 đường - nên sử dụng khi chia rẻ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 34 | Cút chữ thập (dùng để chia ống dây ra 4 đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Bộ van khoá đầu nguồn (Van khoá thường 2 đầu cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Chõ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 37 | Nhân công lắp đặt (nhân công nhóm 2 bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 38 | Bộ cắn hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Phụ kiện khác (giá đỡ, chân đế, dây leo,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 100m |
| 42 | Van khóa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 + phụ kiện (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P 80A (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 3P 60A (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB 3P 40A (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | MCB 3P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A (tận dụng của năm 2020 tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 54 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 55 | MCB 1P 6A (tận dụng của năm 2020 tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 56 | Đèn led Bulb 40W + chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 57 | Đèn led Bulb 40W + tận dụng năm 2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 58 | Ổ cắm 3 - 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 59 | Ổ cắm 3 - 2 chấu tận dụng của năm 2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| 60 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.462 | m |
| 61 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-1,5mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 62 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405 | m |
| 63 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-2,5mm2 (tân dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075 | m |
| 64 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.390 | m |
| 65 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-3,5mm2 tận dụng năm 2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | m |
| 66 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 67 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x8,0mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 68 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 69 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x16,0mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 70 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 71 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x25,0mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 72 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x35,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 73 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x35,0mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 74 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 75 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-8mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 76 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 77 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-16mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 78 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 79 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-25mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 80 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 81 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-35mm2 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 82 | Ống trắng cứng chống cháy đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m |
| 83 | Ống trắng cứng chống cháy đi nổi D20 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710 | m |
| 84 | Ống trắng cứng chống cháy đi nổi D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | m |
| 85 | Ống trắng cứng chống cháy đi nổi D32 (tận dụng năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 86 | Hộp nối 2 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 87 | Hộp nối 2 ngã D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 88 | Khớp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 89 | Khớp nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | con |
| 91 | Đồng hồ 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Hộp đựng đồng hồ 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cuộn |
| 94 | Dây đai 2 tấc cột ống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bịt |
| 95 | Mạch đèn đóng mở tự động 2 pha 20A (MCB 2P, timer, khởi động từ,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mạch |
| 96 | Chui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 97 | Taplo nhựa 200x100 (bắt ổ cắm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | bảng |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 99 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 100 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7007 | tấn |
| 101 | Lưới che nắng Thái Lan 80%, màu đen, khổ 4m (tính công tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.309,28 | m2 |
| 102 | Dây cước trắng 250 (công tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.591,32 | md |
| 103 | Cáp neo dàn hoa D10mm (công tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.593,6 | m |
| 104 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 + phụ kiện (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 105 | MCB 3P 80A (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | MCB 3P 60A (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | MCB 3P 40A (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | MCB 3P 30A (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 109 | MCB 1P 16A (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 110 | MCB 1P 6A (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 111 | Đèn led Bulb 40W + chui đèn (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm ba (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | cái |
| 113 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-1,5mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.842 | m |
| 114 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-2,5mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.540 | m |
| 115 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-3,5mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 116 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x8,0mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 117 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x16,0mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 118 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x25,0mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 119 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CVV-4x35,0mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 120 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-8mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 121 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-16mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 122 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-25mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Cáp đồng bọc PVC đi nổi CV-35mm2 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Ống trắng cứng đi nổi D20 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.850 | m |
| 125 | Ống trắng cứng đi nổi D32 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 126 | Hộp nối 2 ngã D16 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | cái |
| 127 | Hộp nối 2 ngã D32 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 128 | Phần nhân công tháo dỡ hệ thống phun sương (3,5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 130 | Van khóa PVC D21 (tính công tháo bằng 40% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Nhân công 3,0/7 nhóm I chất thép lên và xuống (chợ hoa năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 132 | Xe tải thùng 5 tấn (chợ hoa năm 2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 133 | Nhân công 3,0/7 nhóm I chất thép lên và xuống (chợ hoa năm 2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | công |
| 134 | Xe tải thùng 5 tấn (chợ hoa năm 2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi