Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý ô nhiễm môi trường và xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xử lý ô nhiễm môi trường và xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Quyết định 58/2008/QĐ-TTg ngày 29/4/2008 và Quyết định số 807/QĐ-TTg ngày 03/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ; nguồn chi sự nghiệp môi trường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 08:55:00 đến ngày 2020-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,233,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ ĐẤT Ô NHIỄM NẶNG BẰNG PP ĐỐT | |||
| 1 | Bao Jumbo dung tích 1000 kg, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cái |
| 2 | Kệ gỗ (Pallet) để nâng thùng chứa đất nhiễm, kích thước 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Thi công Lắp dựng phòng tẩy độc giao cách giữa trong và ngoài công trường (bao gồm cả các dụng cụ xô, chậu, thùng, thùng phuy đựng nước rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 4 | Dụng cụ thu gom đất ô nhiễm rơi vãi (cuốc + xẻng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bạt che khu vực bốc dỡ đóng gói (bao gồm bạt + dây neo bạt + các dụng cụ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 6 | Mặt nạ phòng độc 02 phin lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Quần áo chống hóa chất DUPONT TYVEK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Quần áo bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Găng tay bảo hộ chịu hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đôi |
| 10 | Ủng chịu hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đôi |
| 11 | Kính bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Khẩu trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Mũ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Dụng cụ, vật tư y tế sơ cứu tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Băng báo phân vùng, biển báo, cờ hiệu các loại trên công trường, dán nhãn thùng chứa đất nhiễm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Định vị ranh giới vùng ô nhiễm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Điểm |
| 17 | Đào xúc đất, đổ vào bao Jumbo ( Máy đào gàu <=0,4m3 + 1 người phụ trở), đất C3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,23 | m3 |
| 18 | Bốc xếp bao Jumbo lên kệ pallet, bao che chống mưa: tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | bao |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển bao Jumbo ra xe vận chuyển đưa đi đốt, trọng lượng 1 cấu kiện <=10T, cự ly vận chuyển <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển bằng xe container đến nhà máy Xi măng (01 container = 12 tấn, lò đốt chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuyến (container) |
| 21 | Chi phí đốt tại nhà máy Xi măng (lò đốt chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3066 | tấn |
| B | XỬ LÝ ĐẤT Ô NHIỄM BẰNG FENTON: XỬ LÝ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7875 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0809 | 100m3 |
| 5 | Công độc hại pha hóa chất và phun trộn hóa chất khi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,618 | công |
| 6 | Đảo trộn đất với hóa chất, máy đào <=0,8m3, đất C3. Đảo trộn điều 3 lần khi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2427 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp màng cách ly HDPE dày 2mm tại khu vực ô nhiễm để cách ly, hàn gia nhiệt (nhân hệ số giáp múi đề hàn = 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,35 | m2 |
| 8 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất FeCl2 (đất ON TB 8kg/m3), trộn đảo đất 3 vòng; trộn hóa chất 2 lần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.329,44 | kg |
| 9 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất H2O2 (đất ON TB 16 lít/m3), trộn đảo đất 3 vòng; trộn hóa chất 2 lần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.658,88 | lít |
| 10 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất Aceton (đất ON TB 8 lít/m3), trộn đảo đất 3 vòng; trộn hóa chất 2 lần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.329,44 | lít |
| 11 | Cân bằng môi trường đất sau xử lý bằng vôi bột (tỷ lệ 4 kg/m3 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | kg |
| 12 | Cân bằng môi trường đất sau xử lý bằng phân vi sinh (tỷ lệ 4 kg/m2 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | kg |
| 13 | Cân bằng môi trường đất bằng H2SO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lít |
| 14 | Mua đất sạch hoàn trả khối lượng đất ô nhiễm nặng đã được bốc xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3068 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây cỏ Ventiver cho diện tích đất ô nhiễm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 17 | Máy đo pH và điều chỉnh pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy phun chế phẩm, hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thùng pha hóa chất 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thùng pha hóa chất 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính (1m3=500 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,42 | kg |
| 22 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG MƯƠNG XÂY, BỂ LỌC, HÀNG RÀO TÔN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9648 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8018 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,312 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0804 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 19 | Gia công thép khung hàng rào, Thép hộp mạ kẽm 40x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | tấn |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm 40x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 21 | Bắn tôn sóng màu hàng rào, tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 22 | Gia công cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 23 | Thép hộp mạ kẽm 40x20x1.8 làm khung cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 24 | Tôn sóng màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 25 | Bản lè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi