Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách xã Hưng Lộc và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:24:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và BVTK | 84,196 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và BVTK | 69,8 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,684 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 1,684 | 100m3/1km |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 8,8987 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,8009 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 5,1471 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,4632 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,4046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,4046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,4046 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,4046 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,3878 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 14,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,2908 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0459 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 16,1268 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,3702 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V và BVTK | 1,4819 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 3,584 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 29,484 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 37,7028 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 10,4916 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0857 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4962 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 4,7124 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 43,368 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 110,0386 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 21,5069 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 5,3796 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,3201 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,9187 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,3914 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 1,0106 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 5,7781 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 1,2442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,3104 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 1,581 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,3971 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 13,9831 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 2,4002 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V và BVTK | 3,0804 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 23,4357 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 48,994 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 1,7243 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 22,9405 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,2578 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0468 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,1776 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 1,1596 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V và BVTK | 33 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,772 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,772 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 1,8776 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 600m, dày 0.42mm | Theo Chương V và BVTK | 38,8 | md |
| 52 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Chương V và BVTK | 751,04 | Cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V và BVTK | 0,698 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và BVTK | 0,594 | 100m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 256,9 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 496,4629 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 155,7235 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 124,4 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 240,02 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 151,2 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 517,45 | m |
| 62 | Đắp chi tiết cổ trụ | Theo Chương V và BVTK | 16 | Cái |
| 63 | Đắp chi tiết chân trụ | Theo Chương V và BVTK | 16 | Cái |
| 64 | Đắp chi tiết A | Theo Chương V và BVTK | 16 | Cái |
| 65 | Đắp bộ chữ UBND xã Hưng Lộc (bao gồm cả sơn) | Theo Chương V và BVTK | 1 | Trọn gói |
| 66 | Đắp bộ chữ nhà văn hóa xóm Mẫu Đơn (bao gồm cả sơn) | Theo Chương V và BVTK | 1 | Trọn gói |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và BVTK | 1.238,8185 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 256,9 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 981,92 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và BVTK | 299,3175 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 299,32 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 252,3518 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 75,426 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 7,7458 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 43,1635 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và BVTK | 43,16 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 38,136 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi pa nô gỗ dổi, đã sơn, cả lắp dựng, chưa có bản lề, khóa | Theo Chương V và BVTK | 25,4 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 5mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 5,4275 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 5mm, loại cửa sổ mở lật | Theo Chương V và BVTK | 21,96 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 20x20m, dày 1.4mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V và BVTK | 21,96 | m2 |
| 82 | Cremon cửa đi Việt Tiệp có khóa | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 83 | Chốt cửa sổ | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 84 | Móc cửa sổ | Theo Chương V và BVTK | 14 | bộ |
| 85 | Khóa chùy Inox chốt ngang+ ổ khóa Việt Tiệp | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 86 | Bản lề | Theo Chương V và BVTK | 61 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V và BVTK | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt móc giữ ống D90 | Theo Chương V và BVTK | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Theo Chương V và BVTK | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 180 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 85 | m |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V và BVTK | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và BVTK | 11 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V và BVTK | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V và BVTK | 350 | m |
| 104 | dây tín hiệu âm thanh | Theo Chương V và BVTK | 45 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 109 | Hộp đặt bình chữa cháy KT 400x500x180 | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4kg hoặc tương đương | Theo Chương V và BVTK | 4 | bình |
| 111 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và BVTK | 3 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 32 | m |
| 118 | Thép dẹt 30x3 | Theo Chương V và BVTK | 4 | m |
| 119 | Chân đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 120 | Thanh liên kết cọc 40x4 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V và BVTK | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và BVTK | 0,09 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V và BVTK | 0,26 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 143 | Giá đỡ bể nước bằng thép hộp mã kẽm | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy bơm Hàn Quốc | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 147 | Khoan giếng và lắp đặt các phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 148 | Đai giữ ống | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 149 | SXLD phao điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 14,8133 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 0,0494 | m3 |
| 152 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V và BVTK | 0,0987 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,0987 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,099 | 100m3/1km |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,099 | 100m3/1km |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 0,7142 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,0226 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0611 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 0,0113 | m3 |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 3,7453 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,0192 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0286 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,672 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 36,288 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 18,1632 | m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0308 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1065 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,5972 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 170 | SXLD cổ ngống bể phốt | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 4,6116 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 1,708 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,0342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,034 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,08 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,7509 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,1466 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0658 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 1,3036 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 1,3415 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 16,5736 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 18,4 | m |
| 18 | Đắp vữa đầu, chân trụ | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và BVTK | 18,802 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 18,802 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V và BVTK | 12,925 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và BVTK | 12,925 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 14,6148 | m2 |
| 24 | Bánh xe | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 25 | Bản lề cánh cổng mở quay | Theo Chương V và BVTK | 9 | cái |
| 26 | Ổ khóa treo cổng: | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 56,8841 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,1895 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,3789 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,3789 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,3789 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 5,1807 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 29,604 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,296 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,3621 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 5,9893 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 2,2361 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 9,7697 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 4,0392 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 46,2 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 222,0552 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 205,76 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 43,68 | m |
| 44 | Đắp vữa đầu trụ | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 138,6 | m |
| 46 | SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1.4mm, phun sơn tĩnh điện | Theo Chương V và BVTK | 39,78 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và BVTK | 268,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 238,66 | m2 |
| D | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,6507 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và BVTK | 0,3617 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 16,278 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 253,21 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 253,21 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 10,5408 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0351 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,0703 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 1,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 1,296 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 3,564 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 54 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3364 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 2,7 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V và BVTK | 54 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi