Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254251-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201247435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách xã Hưng Lộc và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 16:24:00 đến ngày 2020-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V và BVTK 84,196 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V và BVTK 69,8 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,144 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 1,684 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 1,684 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo Chương V và BVTK 1,684 100m3/1km
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 8,8987 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,8009 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 5,1471 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,4632 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,4046 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,4046 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,4046 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,4046 100m3/1km
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và BVTK 0,3878 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V và BVTK 14,17 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,2908 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V và BVTK 0,0459 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 16,1268 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,3702 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V và BVTK 1,4819 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 3,584 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 29,484 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 37,7028 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 10,4916 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Chương V và BVTK 0,0857 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Chương V và BVTK 0,4962 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 4,7124 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và BVTK 43,368 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V và BVTK 110,0386 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V và BVTK 21,5069 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 5,3796 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,3201 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,9187 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,3914 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 1,0106 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 5,7781 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 1,2442 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,3104 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 1,581 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,3971 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 13,9831 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và BVTK 2,4002 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V và BVTK 3,0804 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 23,4357 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 48,994 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 1,7243 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 22,9405 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,2578 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,0468 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,1776 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 1,1596 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Theo Chương V và BVTK 33 cái
48 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,772 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,772 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V và BVTK 1,8776 100m2
51 Lắp đặt tôn úp nóc khổ 600m, dày 0.42mm Theo Chương V và BVTK 38,8 md
52 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo Chương V và BVTK 751,04 Cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V và BVTK 0,698 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V và BVTK 0,594 100m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 256,9 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 496,4629 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 155,7235 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 124,4 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 240,02 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 151,2 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 517,45 m
62 Đắp chi tiết cổ trụ Theo Chương V và BVTK 16 Cái
63 Đắp chi tiết chân trụ Theo Chương V và BVTK 16 Cái
64 Đắp chi tiết A Theo Chương V và BVTK 16 Cái
65 Đắp bộ chữ UBND xã Hưng Lộc (bao gồm cả sơn) Theo Chương V và BVTK 1 Trọn gói
66 Đắp bộ chữ nhà văn hóa xóm Mẫu Đơn (bao gồm cả sơn) Theo Chương V và BVTK 1 Trọn gói
67 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 1.238,8185 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 256,9 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 981,92 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V và BVTK 299,3175 m2
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V và BVTK 299,32 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 252,3518 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 75,426 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 7,7458 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V và BVTK 43,1635 m2
76 Láng granitô cầu thang Theo Chương V và BVTK 43,16 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 38,136 m2
78 SXLD cửa đi pa nô gỗ dổi, đã sơn, cả lắp dựng, chưa có bản lề, khóa Theo Chương V và BVTK 25,4 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 5mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 5,4275 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa UPVc lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 5mm, loại cửa sổ mở lật Theo Chương V và BVTK 21,96 m2
81 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp vuông 20x20m, dày 1.4mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V và BVTK 21,96 m2
82 Cremon cửa đi Việt Tiệp có khóa Theo Chương V và BVTK 6 bộ
83 Chốt cửa sổ Theo Chương V và BVTK 7 bộ
84 Móc cửa sổ Theo Chương V và BVTK 14 bộ
85 Khóa chùy Inox chốt ngang+ ổ khóa Việt Tiệp Theo Chương V và BVTK 7 bộ
86 Bản lề Theo Chương V và BVTK 61 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V và BVTK 0,7 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V và BVTK 0,14 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo Chương V và BVTK 14 cái
90 Lắp đặt móc giữ ống D90 Theo Chương V và BVTK 56 cái
91 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo Chương V và BVTK 14 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Theo Chương V và BVTK 40 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo Chương V và BVTK 180 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo Chương V và BVTK 85 m
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V và BVTK 5 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V và BVTK 13 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và BVTK 11 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V và BVTK 5 bộ
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V và BVTK 20 hộp
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 2 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 5 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và BVTK 11 cái
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V và BVTK 350 m
104 dây tín hiệu âm thanh Theo Chương V và BVTK 45 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 1 m
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 1 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 1 m
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo Chương V và BVTK 1 hộp
109 Hộp đặt bình chữa cháy KT 400x500x180 Theo Chương V và BVTK 2 cái
110 Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4kg hoặc tương đương Theo Chương V và BVTK 4 bình
111 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V và BVTK 2 bộ
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,96 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và BVTK 0,96 m3
114 Gia công kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 4 cái
115 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo Chương V và BVTK 4 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V và BVTK 3 cọc
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 32 m
118 Thép dẹt 30x3 Theo Chương V và BVTK 4 m
119 Chân đỡ dây dẫn sét Theo Chương V và BVTK 4 cái
120 Thanh liên kết cọc 40x4 Theo Chương V và BVTK 4 cái
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V và BVTK 2 bộ
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo Chương V và BVTK 10 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo Chương V và BVTK 30 m
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 3 cái
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V và BVTK 40 m
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V và BVTK 1 hộp
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V và BVTK 0,5 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V và BVTK 0,06 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V và BVTK 0,09 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo Chương V và BVTK 0,26 100m
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo Chương V và BVTK 10 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo Chương V và BVTK 5 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo Chương V và BVTK 7 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V và BVTK 2 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V và BVTK 2 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 2 bộ
139 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 2 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 2 bộ
141 Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửa Theo Chương V và BVTK 2 bộ
142 Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa Theo Chương V và BVTK 2 cái
143 Giá đỡ bể nước bằng thép hộp mã kẽm Theo Chương V và BVTK 1 bộ
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Chương V và BVTK 1 bể
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 1 cái
146 Lắp đặt máy bơm Hàn Quốc Theo Chương V và BVTK 1 cái
147 Khoan giếng và lắp đặt các phụ kiện Theo Chương V và BVTK 1 cái
148 Đai giữ ống Theo Chương V và BVTK 12 cái
149 SXLD phao điện Theo Chương V và BVTK 1 bộ
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 14,8133 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và BVTK 0,0494 m3
152 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V và BVTK 0,0987 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,0987 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,099 100m3/1km
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,099 100m3/1km
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V và BVTK 0,7142 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và BVTK 0,0226 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V và BVTK 0,0611 tấn
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 0,0113 m3
160 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo Chương V và BVTK 3,7453 m3
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,0192 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,0286 tấn
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 0,672 m3
164 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V và BVTK 36,288 m2
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V và BVTK 18,1632 m2
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,0308 100m2
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V và BVTK 0,1065 tấn
168 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 0,5972 m3
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Theo Chương V và BVTK 7 cái
170 SXLD cổ ngống bể phốt Theo Chương V và BVTK 3 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo Chương V và BVTK 0,4 100m
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,6116 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và BVTK 1,708 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,0342 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,034 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,034 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V và BVTK 0,36 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,0408 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V và BVTK 0,007 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V và BVTK 0,08 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 0,7509 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,1466 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,0111 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,0658 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 1,3036 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 1,3415 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 16,5736 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 18,4 m
18 Đắp vữa đầu, chân trụ Theo Chương V và BVTK 4 cái
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 18,802 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 18,802 m2
21 Sản xuất lắp dựng cổng sắt Theo Chương V và BVTK 12,925 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V và BVTK 12,925 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 14,6148 m2
24 Bánh xe Theo Chương V và BVTK 3 cái
25 Bản lề cánh cổng mở quay Theo Chương V và BVTK 9 cái
26 Ổ khóa treo cổng: Theo Chương V và BVTK 2 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 56,8841 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và BVTK 0,1895 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,3789 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,3789 100m3/1km
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,3789 100m3/1km
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V và BVTK 5,1807 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 29,604 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,296 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,3621 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 5,9893 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 2,2361 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 9,7697 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 4,0392 m3
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 46,2 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 222,0552 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 205,76 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 43,68 m
44 Đắp vữa đầu trụ Theo Chương V và BVTK 21 cái
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 138,6 m
46 SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1.4mm, phun sơn tĩnh điện Theo Chương V và BVTK 39,78 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 268,26 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 238,66 m2
D SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V và BVTK 1,6507 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V và BVTK 0,3617 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 16,278 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 253,21 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 253,21 m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 10,5408 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và BVTK 0,0351 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,0703 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V và BVTK 1,296 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 1,296 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 3,564 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 54 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,1296 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V và BVTK 0,3364 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 2,7 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V và BVTK 54 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->