Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Tuyến đường từ QL1A - Quỳnh Văn đi Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Tuyến đường từ QL1A - Quỳnh Văn đi Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:26:00 đến ngày 2020-12-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 2,82 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 434,82 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 40,96 | m3 |
| 4 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 74,01 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1) | Phần 2 - Chương V | 230,43 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 230,43 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC1) | Phần 2 - Chương V | 230,43 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2) | Phần 2 - Chương V | 5.197,36 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (KC2) | Phần 2 - Chương V | 5.197,36 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh (KC2) | Phần 2 - Chương V | 100,02 | m3 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 117,88 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 8cm (KC3) | Phần 2 - Chương V | 9,43 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3) | Phần 2 - Chương V | 117,88 | m2 |
| 10 | Xáo xới, lu lèn đầm chặt K95 | Phần 2 - Chương V | 6,71 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến trong quá trình thi công | Phần 2 - Chương V | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi