Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đền Hạ Đồng, xã Thụy Sơn, huyện Thái Thụy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đền Hạ Đồng, xã Thụy Sơn, huyện Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:43:00 đến ngày 2020-12-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,697,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI | |||
| 1 | Nhân công di chuyển tượng, nội thất đồ thờ về nơi quy định để trùng tu, tôn tạo lại | nt | 30 | công |
| 2 | Bạt chống bụi+lưới an toàn | nt | 321,152 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường dây, bóng điện cũ để lắp dựng lại | nt | 5 | công |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | nt | 45,62 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, ngói mũ hài | nt | 139,747 | m2 |
| 6 | Hạ giải con nghê bằng vữa | nt | 2 | con |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | nt | 4,811 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | nt | 10,705 | m3 |
| 9 | Ca máy cẩu vận chuyển gỗ xuống | nt | 5 | ca |
| 10 | Hạ giải cửa | nt | 26,009 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các cấu kiện, vật liệu sau hạ giải về kho bảo quản (phần ngoài phạm vi 30m) | nt | 1 | bộ |
| 12 | Hạ giải nền gạch | nt | 89,389 | m2 |
| 13 | Hạ giải lớp vữa lót xi măng | nt | 2,682 | m3 |
| 14 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm | nt | 27,072 | m3 |
| 15 | Hạ giải bê tông tảng rời | nt | 3,284 | m³ |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường đã bị bong, mục | nt | 308,752 | m² |
| 17 | Bốc xếp các loại phế thải | nt | 42,001 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 42,001 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính cho 4km tiếp theo) | nt | 42,001 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO TIỀN TẾ | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (gỗ dùng tận dụng lại) | nt | 81,036 | m2 |
| 2 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 24,311 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | nt | 2,322 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi nghé, con chồng, đầu dư, xà và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | nt | 1,42 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | nt | 0,316 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | nt | 3,012 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản và các cấu kiện tương tự (nhân công) | nt | 15,008 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (vật liệu) | nt | 0,578 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | nt | 0,419 | m3 |
| 10 | Sơn PU toàn bộ phần gỗ bằng sơn PU Ichem hoặc tương đương (bao gồm bột bả, sơn lót và sơn màu PU Ichem) | nt | 376,239 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | nt | 5,864 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | nt | 14,98 | m2 |
| 13 | Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình (ngoài phạm vi 30m) | nt | 1 | CT |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | nt | 4,581 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | nt | 10,139 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | nt | 4 | hệ khung, bộ vì |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | nt | 1 | hệ khung, bộ vì |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 70%, ngói lót thay thế 100%) | nt | 80,514 | m2 |
| 19 | Xây bờ mái có hoa chanh | nt | 25,99 | m |
| 20 | Trát bờ nóc, bờ chảy | nt | 12,995 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | nt | 15,373 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | nt | 2 | hiện vật |
| 23 | Lắp dựng các con thú khác | nt | 2 | con |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <=12m | nt | 1,879 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao <=3,6m | nt | 0,549 | 100m2 |
| 26 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,513 | m² |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | nt | 49,513 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,388 | m³ |
| 29 | Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát | nt | 1 | CT |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm | nt | 137,361 | m2 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 74,24 | m |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | nt | 11 | m |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 137,359 | m² |
| 34 | Máng nước bằng INOX | nt | 9,03 | md |
| C | HẠNG MỤC BẰNG ĐÁ XANH | |||
| 1 | Chân cột bằng đá tảng KT 470x470 | nt | 8 | cái |
| 2 | Chân cột bằng đá tảng KT 430x430 | nt | 8 | cái |
| 3 | Bậc cấp bằng đá xanh | nt | 77,36 | md |
| 4 | Chân ngưỡng cửa bằng đá xanh dày 90 | nt | 7,7 | md |
| D | ĐẠI TỰ | |||
| 1 | Sơn son không thếp (mặt nền) | nt | 2,01 | m2 |
| 2 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (Chữ, diềm hoa văn, chương) | nt | 4,214 | m2 |
| E | CÂU ĐỐI | |||
| 1 | Sơn son không thếp (mặt nền) | nt | 1,278 | m2 |
| 2 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (chữ + diềm hoa văn) | nt | 2,07 | m2 |
| 3 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 2,183 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đại tự, câu đối | nt | 1 | TB |
| 5 | Vệ sinh, gia cố lại toàn bộ đồ thờ | nt | 1 | TB |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TIỀN TẾ + TRUNG TẾ + HẬU CUNG) | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | nt | 1 | chiếc |
| 2 | Bình bọt chữa cháy loại KILLFIRE - 6kg | nt | 3 | chiếc |
| 3 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | nt | 3 | chiếc |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TIỀN TẾ + TRUNG TẾ + HẬU CUNG) | |||
| 1 | Bóng điện Led | nt | 8 | bộ |
| 2 | Đèn lồng (bóng Compact) | nt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 15 | cái |
| 4 | Công tắc loại hai hạt | nt | 2 | cái |
| 5 | Công tắc loại ba hạt | nt | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng 200x180x120 | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 150 | m |
| 10 | Lp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 50 | m |
| 12 | Ống ruột gà | nt | 200 | m |
| 13 | Hạt công tắc | nt | 15 | cái |
| 14 | Đế điện chìm các loại | nt | 19 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: TU BỔ TÔN TẠO TÒA TRUNG TẾ | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (gỗ dùng tận dụng lại) | nt | 3,661 | m² |
| 2 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 1,4141 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | nt | 1,36 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | nt | 1,193 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | nt | 2,657 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa đi cửa sổ (phần nhân công) | nt | 4,095 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (phần vật liệu) | nt | 0,213 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bức mê | nt | 5,074 | m2 |
| 9 | Sơn PU toàn bộ phần gỗ (bao gồm bột bả, sơn lót, sơn màu PU Ichem) | nt | 218,802 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | nt | 9,027 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | nt | 0,216 | m2 |
| 12 | Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình (ngoài phạm vi 30m) | nt | 1 | CT |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | nt | 1,361 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | nt | 4,533 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | nt | 4 | hệ khung, bộ vì |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | nt | 1 | hệ khung, bộ vì |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 70%, ngói lót thay thế 100%) | nt | 49,184 | m2 |
| 18 | Xây bờ mái có hoa chanh | nt | 19,63 | m |
| 19 | Trát bờ nóc, bờ chảy | nt | 9,815 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | nt | 1,969 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | nt | 6,55 | m2 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <=12m | nt | 0,677 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, chiều cao <=3,6m | nt | 0,402 | 100m2 |
| 24 | Láng căn chỉnh nền trước khi lát | nt | 33,523 | m² |
| 25 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | nt | 33,523 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,521 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,204 | m³ |
| 28 | Bê tông tấm đan mặt bàn thờ | nt | 0,197 | m³ |
| 29 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,016 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,005 | 100m² |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 32 | Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát | nt | 1 | CT |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm | nt | 104,815 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 34 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | nt | 10,14 | m |
| 36 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 104,816 | m² |
| I | HẠNG MỤC BẰNG ĐÁ XANH | |||
| 1 | Chân cột bằng đá xanh KT 420x420 | nt | 4 | cái |
| 2 | Chân cột bằng đá xanh KT 380x380 | nt | 8 | cái |
| 3 | Bậc cấp bằng đá xanh | nt | 29,92 | md |
| J | ĐẠI TỰ | |||
| 1 | Sơn son không thếp (mặt nền) | nt | 3,28 | m2 |
| 2 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (Chữ, diềm hoa văn, chương) | nt | 3,2 | m2 |
| K | CÂU ĐỐI | |||
| 1 | Sơn son không thếp (mặt nền) | nt | 0,858 | m2 |
| 2 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (chữ + diềm hoa văn) | nt | 1,302 | m2 |
| L | KHÁM THỜ | |||
| 1 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các chi tiết của khảm thờ: thanh ngang, dọc, lèo, hoa văn, bệ khám, chương | nt | 6,322 | m2 |
| 2 | Diện tích khám sơn son không thếp | nt | 11,589 | m2 |
| 3 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 7,454 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đại tự, câu đối, khám | nt | 1 | TB |
| 5 | Vệ sinh, gia cố lại toàn bộ đồ thờ | nt | 1 | TB |
| M | HẠNG MỤC: TU BỔ TÔN TẠO HẬU CUNG | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (gỗ dùng tận dụng lại) | nt | 4,823 | m2 |
| 2 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 1,447 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | nt | 0,625 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) | nt | 5,3 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (phần vật liệu) | nt | 0,298 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bức mê | nt | 2,412 | m2 |
| 7 | Sơn PU toàn bộ phần gỗ (bao gồm bột bả, sơn lót, sơn màu PU Ichem) | nt | 58,722 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | nt | 2,232 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) | nt | 5,636 | m2 |
| 10 | Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình (ngoài phạm vi 30m) | nt | 1 | CT |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | nt | 1,368 | m3 |
| 12 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | nt | 2 | hệ khung, bộ vì |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | nt | 1 | hệ khung, bộ vì |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 70%, ngói lót thay thế 100%) | nt | 10,179 | m2 |
| 15 | Xây bờ mái có hoa chanh | nt | 10,05 | m |
| 16 | Trát bờ nóc, bờ chảy | nt | 5,025 | m2 |
| 17 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <=12m | nt | 0,753 | 100m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao <=3,6m | nt | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,512 | m2 |
| 20 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | nt | 6,512 | m2 |
| 21 | Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát | nt | 1 | CT |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm | nt | 71,076 | m2 |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | nt | 32,87 | m |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | nt | 9 | m |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 71,076 | m² |
| 26 | Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75 | nt | 7,5 | m² |
| N | KHÁM THỜ | |||
| 1 | Diện tích khám sơn son thếp vàng | nt | 9,4 | m2 |
| 2 | Diện tích khám sơn son không thếp | nt | 2,486 | m2 |
| 3 | Phục chế một số chi tiết bị mất (2 bên mái lá đề; lớp trước cửa khám có khung + lèo trên; bệ khám) | nt | 1 | HT |
| 4 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 3,316 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khám | nt | 1 | TB |
| 6 | Vệ sinh, gia cố lại toàn bộ đồ thờ | nt | 1 | TB |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 4,969 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 1,656 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,033 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 100 | nt | 0,588 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200 | nt | 1,404 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,063 | 100m² |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | nt | 0,026 | tấn |
| 9 | Bu lông D18 | nt | 48 | cái |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 1,4774 | tấn |
| 11 | Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện ≤10kg | nt | 0,32 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | nt | 1,4774 | tấn |
| 13 | Lợp mái che bằng bạt 2 lớp | nt | 333,81 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | nt | 659,7641 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối ngoài nhà đất cấp III | nt | 19,859 | m³ |
| 3 | Công tác xử lý hào chống mối bao ngoài – dùng kết hợp thuốc PMS 100 bột, Wopros 10FG và thuốc MAP Sedan 48EC (định mức 18 lít đã pha/1m3) (hoặc tương đương) | nt | 19,859 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 19,859 | m³ |
| 5 | Công tác xử lý phòng mối nền | nt | 100,1 | m2 |
| Q | BỆ TƯỢNG ĐÁ XANH, TƯỢNG HAI ÔNG HỘ PHÁP, ĐỘNG THỜ SƠN TRANG, TRANH SƠN DẦU TƯỜNG NHÀ HẬU CUNG | |||
| 1 | Bệ tượng đá xanh nguyên khối KT 650x650x600 | nt | 2 | Bệ |
| 2 | Tượng ông hộ Pháp cao 2m (chất liệu: Gỗ mít) | nt | 2 | Tượng |
| 3 | Động thờ Sơn Trang (chất liệu trộn đay) | nt | 1 | Sản phẩm |
| 4 | Tranh sơn dầu tường nhà Hậu Cung (DT: 25m2; Chất liệu: Sơn dầu) | nt | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi