Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đền Hạ Đồng, xã Thụy Sơn, huyện Thái Thụy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254492-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đền Hạ Đồng, xã Thụy Sơn, huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20201244465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 16:43:00 đến ngày 2020-12-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,697,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI
1 Nhân công di chuyển tượng, nội thất đồ thờ về nơi quy định để trùng tu, tôn tạo lại nt 30 công
2 Bạt chống bụi+lưới an toàn nt 321,152 m2
3 Nhân công tháo dỡ đường dây, bóng điện cũ để lắp dựng lại nt 5 công
4 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy nt 45,62 m
5 Hạ giải mái ngói, ngói mũ hài nt 139,747 m2
6 Hạ giải con nghê bằng vữa nt 2 con
7 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m nt 4,811 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m nt 10,705 m3
9 Ca máy cẩu vận chuyển gỗ xuống nt 5 ca
10 Hạ giải cửa nt 26,009 m2
11 Vận chuyển các cấu kiện, vật liệu sau hạ giải về kho bảo quản (phần ngoài phạm vi 30m) nt 1 bộ
12 Hạ giải nền gạch nt 89,389 m2
13 Hạ giải lớp vữa lót xi măng nt 2,682 m3
14 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm nt 27,072 m3
15 Hạ giải bê tông tảng rời nt 3,284
16 Phá lớp vữa trát tường đã bị bong, mục nt 308,752
17 Bốc xếp các loại phế thải nt 42,001 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m nt 42,001
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính cho 4km tiếp theo) nt 42,001
B HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO TIỀN TẾ
1 Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (gỗ dùng tận dụng lại) nt 81,036 m2
2 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt nt 24,311 m2
3 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm nt 2,322 m3
4 Tu bổ, phục hồi nghé, con chồng, đầu dư, xà và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) nt 1,42 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản nt 0,316 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật nt 3,012 m3
7 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản và các cấu kiện tương tự (nhân công) nt 15,008 m2
8 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (vật liệu) nt 0,578 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự nt 0,419 m3
10 Sơn PU toàn bộ phần gỗ bằng sơn PU Ichem hoặc tương đương (bao gồm bột bả, sơn lót và sơn màu PU Ichem) nt 376,239 m2
11 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ nt 5,864 m2
12 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản nt 14,98 m2
13 Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình (ngoài phạm vi 30m) nt 1 CT
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy nt 4,581 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành nt 10,139 m3
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung nt 4 hệ khung, bộ vì
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái nt 1 hệ khung, bộ vì
18 Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 70%, ngói lót thay thế 100%) nt 80,514 m2
19 Xây bờ mái có hoa chanh nt 25,99 m
20 Trát bờ nóc, bờ chảy nt 12,995 m2
21 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ nt 15,373 m2
22 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa nt 2 hiện vật
23 Lắp dựng các con thú khác nt 2 con
24 Giàn giáo ngoài, chiều cao <=12m nt 1,879 100m2
25 Giàn giáo trong, chiều cao <=3,6m nt 0,549 100m2
26 Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 49,513
27 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng nt 49,513 m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 9,388
29 Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát nt 1 CT
30 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm nt 137,361 m2
31 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 74,24 m
32 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự nt 11 m
33 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nt 137,359
34 Máng nước bằng INOX nt 9,03 md
C HẠNG MỤC BẰNG ĐÁ XANH
1 Chân cột bằng đá tảng KT 470x470 nt 8 cái
2 Chân cột bằng đá tảng KT 430x430 nt 8 cái
3 Bậc cấp bằng đá xanh nt 77,36 md
4 Chân ngưỡng cửa bằng đá xanh dày 90 nt 7,7 md
D ĐẠI TỰ
1 Sơn son không thếp (mặt nền) nt 2,01 m2
2 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (Chữ, diềm hoa văn, chương) nt 4,214 m2
E CÂU ĐỐI
1 Sơn son không thếp (mặt nền) nt 1,278 m2
2 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (chữ + diềm hoa văn) nt 2,07 m2
3 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt nt 2,183 m2
4 Lắp đặt đại tự, câu đối nt 1 TB
5 Vệ sinh, gia cố lại toàn bộ đồ thờ nt 1 TB
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TIỀN TẾ + TRUNG TẾ + HẬU CUNG)
1 Bảng nội quy, tiêu lệnh nt 1 chiếc
2 Bình bọt chữa cháy loại KILLFIRE - 6kg nt 3 chiếc
3 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg nt 3 chiếc
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TIỀN TẾ + TRUNG TẾ + HẬU CUNG)
1 Bóng điện Led nt 8 bộ
2 Đèn lồng (bóng Compact) nt 7 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 15 cái
4 Công tắc loại hai hạt nt 2 cái
5 Công tắc loại ba hạt nt 2 cái
6 Tủ điện tổng 200x180x120 nt 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe nt 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe nt 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 150 m
10 Lp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 50 m
12 Ống ruột gà nt 200 m
13 Hạt công tắc nt 15 cái
14 Đế điện chìm các loại nt 19 hộp
H HẠNG MỤC: TU BỔ TÔN TẠO TÒA TRUNG TẾ
1 Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (gỗ dùng tận dụng lại) nt 3,661
2 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt nt 1,4141 m2
3 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm nt 1,36 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại phức tạp nt 1,193 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật nt 2,657 m3
6 Tu bổ, phục hồi cửa đi cửa sổ (phần nhân công) nt 4,095 m2
7 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (phần vật liệu) nt 0,213 m3
8 Tu bổ, phục hồi bức mê nt 5,074 m2
9 Sơn PU toàn bộ phần gỗ (bao gồm bột bả, sơn lót, sơn màu PU Ichem) nt 218,802 m2
10 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ nt 9,027 m2
11 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản nt 0,216 m2
12 Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình (ngoài phạm vi 30m) nt 1 CT
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy nt 1,361 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành nt 4,533 m3
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung nt 4 hệ khung, bộ vì
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái nt 1 hệ khung, bộ vì
17 Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 70%, ngói lót thay thế 100%) nt 49,184 m2
18 Xây bờ mái có hoa chanh nt 19,63 m
19 Trát bờ nóc, bờ chảy nt 9,815 m2
20 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da nt 1,969 m2
21 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ nt 6,55 m2
22 Giàn giáo ngoài, chiều cao <=12m nt 0,677 100m2
23 Giàn giáo trong, chiều cao <=3,6m nt 0,402 100m2
24 Láng căn chỉnh nền trước khi lát nt 33,523
25 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng nt 33,523 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 3,521
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,204
28 Bê tông tấm đan mặt bàn thờ nt 0,197
29 Cốt thép tấm đan nt 0,016 tấn
30 Ván khuôn nắp đan nt 0,005 100m²
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 1 cái
32 Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát nt 1 CT
33 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm nt 104,815 m2
34 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 34 m
35 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự nt 10,14 m
36 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nt 104,816
I HẠNG MỤC BẰNG ĐÁ XANH
1 Chân cột bằng đá xanh KT 420x420 nt 4 cái
2 Chân cột bằng đá xanh KT 380x380 nt 8 cái
3 Bậc cấp bằng đá xanh nt 29,92 md
J ĐẠI TỰ
1 Sơn son không thếp (mặt nền) nt 3,28 m2
2 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (Chữ, diềm hoa văn, chương) nt 3,2 m2
K CÂU ĐỐI
1 Sơn son không thếp (mặt nền) nt 0,858 m2
2 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim (chữ + diềm hoa văn) nt 1,302 m2
L KHÁM THỜ
1 Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các chi tiết của khảm thờ: thanh ngang, dọc, lèo, hoa văn, bệ khám, chương nt 6,322 m2
2 Diện tích khám sơn son không thếp nt 11,589 m2
3 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt nt 7,454 m2
4 Lắp đặt đại tự, câu đối, khám nt 1 TB
5 Vệ sinh, gia cố lại toàn bộ đồ thờ nt 1 TB
M HẠNG MỤC: TU BỔ TÔN TẠO HẬU CUNG
1 Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (gỗ dùng tận dụng lại) nt 4,823 m2
2 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt nt 1,447 m2
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật nt 0,625 m3
4 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) nt 5,3 m2
5 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản (phần vật liệu) nt 0,298 m3
6 Tu bổ, phục hồi bức mê nt 2,412 m2
7 Sơn PU toàn bộ phần gỗ (bao gồm bột bả, sơn lót, sơn màu PU Ichem) nt 58,722 m2
8 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp nt 2,232 m2
9 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) nt 5,636 m2
10 Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình (ngoài phạm vi 30m) nt 1 CT
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành nt 1,368 m3
12 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung nt 2 hệ khung, bộ vì
13 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái nt 1 hệ khung, bộ vì
14 Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 70%, ngói lót thay thế 100%) nt 10,179 m2
15 Xây bờ mái có hoa chanh nt 10,05 m
16 Trát bờ nóc, bờ chảy nt 5,025 m2
17 Giàn giáo ngoài, chiều cao <=12m nt 0,753 100m2
18 Giàn giáo trong, chiều cao <=3,6m nt 0,07 100m2
19 Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 6,512 m2
20 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng nt 6,512 m2
21 Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát nt 1 CT
22 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm nt 71,076 m2
23 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự nt 32,87 m
24 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự nt 9 m
25 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nt 71,076
26 Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75 nt 7,5
N KHÁM THỜ
1 Diện tích khám sơn son thếp vàng nt 9,4 m2
2 Diện tích khám sơn son không thếp nt 2,486 m2
3 Phục chế một số chi tiết bị mất (2 bên mái lá đề; lớp trước cửa khám có khung + lèo trên; bệ khám) nt 1 HT
4 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt nt 3,316 m2
5 Lắp đặt khám nt 1 TB
6 Vệ sinh, gia cố lại toàn bộ đồ thờ nt 1 TB
O HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III nt 4,969
2 Đắp đất nền móng công trình nt 1,656
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,033 100m³
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 1x2 mác 100 nt 0,588
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200 nt 1,404
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,063 100m²
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,06 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm nt 0,026 tấn
9 Bu lông D18 nt 48 cái
10 Sản xuất cột bằng thép hình nt 1,4774 tấn
11 Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện ≤10kg nt 0,32 tấn
12 Lắp dựng cột thép nt 1,4774 tấn
13 Lợp mái che bằng bạt 2 lớp nt 333,81 m2
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ nt 659,7641 m2
2 Đào hào chống mối ngoài nhà đất cấp III nt 19,859
3 Công tác xử lý hào chống mối bao ngoài – dùng kết hợp thuốc PMS 100 bột, Wopros 10FG và thuốc MAP Sedan 48EC (định mức 18 lít đã pha/1m3) (hoặc tương đương) nt 19,859
4 Đắp đất nền móng công trình nt 19,859
5 Công tác xử lý phòng mối nền nt 100,1 m2
Q BỆ TƯỢNG ĐÁ XANH, TƯỢNG HAI ÔNG HỘ PHÁP, ĐỘNG THỜ SƠN TRANG, TRANH SƠN DẦU TƯỜNG NHÀ HẬU CUNG
1 Bệ tượng đá xanh nguyên khối KT 650x650x600 nt 2 Bệ
2 Tượng ông hộ Pháp cao 2m (chất liệu: Gỗ mít) nt 2 Tượng
3 Động thờ Sơn Trang (chất liệu trộn đay) nt 1 Sản phẩm
4 Tranh sơn dầu tường nhà Hậu Cung (DT: 25m2; Chất liệu: Sơn dầu) nt 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->