Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 07:13:00 đến ngày 2020-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,196,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,83 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,83 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,705 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,525 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 88,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,406 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 340,938 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,202 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,066 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,917 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,231 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,47 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 166,473 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 69,172 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,454 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,199 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,066 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,022 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,56 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,544 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,765 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,045 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,469 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,963 | m3 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,736 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,554 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,736 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,781 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,266 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,725 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,39 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 83,899 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,484 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,142 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,516 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,068 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,92 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,748 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,465 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,98 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,043 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,303 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,609 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,786 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,492 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,373 | tấn |
| 55 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,485 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,77 | m2 |
| 57 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 203,133 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,571 | m3 |
| 59 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,669 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,309 | m3 |
| 61 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,229 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 563,473 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,746 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 61,306 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 111,148 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,393 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,955 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,955 | tấn |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,586 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,256 | 100m2 |
| 71 | Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 820x820 tôn dày 0,3mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,672 | 0.0 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 848,4 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 384,889 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 588,524 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.167,578 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 706,095 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 780,36 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 122,06 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.167,578 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 337,708 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.821,813 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.989,391 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 337,708 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa nhôm kính, cửa đi 1,2 cánh mở quay kính an toàn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,56 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa đi 1 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa đi 2 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21 | bộ |
| 87 | Sản xuất cửa sổ, vách nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính cố định kính an toàn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,74 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa sổ 2 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa nhôm kính, cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,8 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa sổ 4 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 203,1 | m2 cấu kiện |
| 92 | Gia công lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,803 | m2 |
| 94 | Gia công hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,624 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 90 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh cách điện kích thước 500x350x180mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh cách điện kích thước 380x250x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp át nổi nhựa chứa 2 atomat MBC có lắp che | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 4 | Hộp át nổi nhựa chứa 3 atomat MBC có lắp che | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC4 4x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.860 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 135 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.150 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 235 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | m |
| 30 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bình |
| 31 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bình |
| 32 | Giá treo, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | hộp |
| 34 | Van Phao D25 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van khoá thép D32 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van khoá thép D20 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D32x25 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D25x20 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D20x15 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D15x15 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,455 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,57 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 60 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê D76/42 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê D100/100 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê D90/76 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê D76/76 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê D76/76 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê D76/42 : | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,055 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,155 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,085 | 100m |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 932,466 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 93,247 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400x35 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.297,41 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 122,944 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,079 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 39,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,59 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,959 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,804 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,642 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 319,268 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,612 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,505 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 401 | cấu kiện |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,205 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,904 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,346 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 122,115 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 117,91 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,771 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 182,331 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,07 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,091 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50,633 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,467 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,092 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,208 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,807 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,249 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60,091 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,68 | 100m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,67 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,488 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,781 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,251 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,37 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,65 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,043 | m3 |
| 51 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,117 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,391 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 476,192 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 86,2 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 77,72 | m |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 562,392 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi