Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250952-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đổ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201237670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 07:13:00 đến ngày 2020-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,196,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,83 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,83 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,83 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,705 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,525 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 88,125 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,406 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,406 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 340,938 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,202 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,194 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,066 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,917 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,231 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,47 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 166,473 m3
13 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 69,172 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,454 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,549 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,199 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,066 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,022 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,56 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,544 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,765 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,013 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,125 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,045 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,469 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,3 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,033 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cấu kiện
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,046 100m2
30 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,963 m3
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,736 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,554 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,736 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28,781 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,266 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,725 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,39 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 83,899 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,484 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,142 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,516 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,068 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,92 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,748 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,465 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,98 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,043 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,422 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,303 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,609 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,786 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,483 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,492 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,373 tấn
55 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,485 m3
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 34,77 m2
57 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 203,133 m3
58 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,571 m3
59 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,669 m3
60 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,309 m3
61 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,229 m3
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 563,473 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,746 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 61,306 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 111,148 m2
66 Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 47,393 m2
67 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,955 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,955 tấn
69 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,586 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,256 100m2
71 Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 820x820 tôn dày 0,3mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,672 0.0
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 848,4 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 384,889 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 588,524 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.167,578 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 706,095 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 780,36 m
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 122,06 m
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.167,578 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 337,708 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.821,813 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.989,391 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 337,708 m2
84 Sản xuất cửa nhôm kính, cửa đi 1,2 cánh mở quay kính an toàn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,56 m2
85 Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa đi 1 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
86 Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa đi 2 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21 bộ
87 Sản xuất cửa sổ, vách nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính cố định kính an toàn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,74 m2
88 Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa sổ 2 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16 bộ
89 Sản xuất cửa nhôm kính, cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,8 m2
90 Phụ kiện cửa nhôm kính, loại cửa sổ 4 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 46 bộ
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 203,1 m2 cấu kiện
92 Gia công lan can Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 tấn
93 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,803 m2
94 Gia công hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,624 tấn
95 Lắp dựng hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 90 m2
C PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện kim loại sơn tĩnh cách điện kích thước 500x350x180mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
2 Tủ điện kim loại sơn tĩnh cách điện kích thước 380x250x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
3 Hộp át nổi nhựa chứa 2 atomat MBC có lắp che Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11 cái
4 Hộp át nổi nhựa chứa 3 atomat MBC có lắp che Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16 cái
16 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 110 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC4 4x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 150 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 120 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.250 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.860 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 135 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.150 m
25 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cọc
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 235 m
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 m
30 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bình
31 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bình
32 Giá treo, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
33 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 hộp
34 Van Phao D25 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
35 Van khoá thép D32 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
36 Van khoá thép D20 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
40 Lắp đặt T thép tráng kẽm D32x25 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
41 Lắp đặt T thép tráng kẽm D25x20 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
42 Lắp đặt T thép tráng kẽm D20x15 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
43 Lắp đặt T thép tráng kẽm D15x15 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
44 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
45 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
46 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,455 100m
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,072 100m
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,57 100m
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bể
59 Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
60 Quả cầu chắn rác Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
62 Lắp đặt Tê D76/42 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
63 Lắp đặt Tê D100/100 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
64 Lắp đặt Tê D90/76 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
65 Lắp đặt Tê D76/76 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
66 Lắp đặt Tê D76/76 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
67 Lắp đặt Tê D76/42 : Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,055 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,05 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,155 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,085 100m
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,466 100m3
2 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 932,466 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 93,247 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 400x400x35 mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.297,41 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 122,944 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,079 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 39,14 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,009 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,009 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,59 m3
11 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 31,959 m3
12 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,804 m3
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 140,642 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 319,268 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,612 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,873 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,505 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 401 cấu kiện
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,205 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,904 m3
21 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,346 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 122,115 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 117,91 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,063 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,771 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 182,331 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,327 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,327 100m3
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,07 100m
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,091 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 50,633 m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,467 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,19 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,092 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,208 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,807 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,73 100m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,249 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60,091 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,311 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,311 100m3
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,68 100m
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,67 m3
44 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,488 m3
45 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,781 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,321 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,251 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,37 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,65 m3
50 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,043 m3
51 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,117 m3
52 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,391 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 476,192 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 86,2 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 77,72 m
56 Quét vôi 3 nước trắng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 562,392 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->