Gói thầu: Thi công Tuyến ống cấp nước sạch đường Đ.25A (Đoạn từ Đ.12-Đ.04), Đ.10 (Đ.21-Đ.29), Đ.29 (Đ.12-Đ.04)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công Tuyến ống cấp nước sạch đường Đ.25A (Đoạn từ Đ.12-Đ.04), Đ.10 (Đ.21-Đ.29), Đ.29 (Đ.12-Đ.04) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:10:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,269,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG Đ.25A (Đ.12-Đ.04) | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp III <br/> | Theo yêu cầu chương V | 10,525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 10,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m | Theo yêu cầu chương V | 0,361 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,431 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bục đỡ các loại, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,587 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bục đỡ các loại đường kính <=18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép bục đỡ các loại đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bục đỡ các loại chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 9,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 0,165 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC đk=160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD100mm-Dùng cho ống HDPE | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van cổng BB D100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng ổ khóa + bản lề | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống HDPE OD225mm (L>500M: (Hệ số NC: 0,7; Hệ số Máy TC: 0,7) | Theo yêu cầu chương V | 9,34 | 100m |
| 20 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225mm | Theo yêu cầu chương V | 44,014 | m3 |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125mm (L<100M: (Hệ số NC: 1,0; Hệ số Máy TC: 1,0) | Theo yêu cầu chương V | 0,165 | 100m |
| 22 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,194 | m3 |
| 23 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD225mm | Theo yêu cầu chương V | 9,34 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,165 | 100m |
| 25 | Cung cấp nước để súc xả đường ống (thời gian xả: 10 phút, số lần xả: 1 lần) | Theo yêu cầu chương V | 141,756 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG Đ.10 (Đ.21-Đ.29) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III <br/> | Theo yêu cầu chương V | 25,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 24,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,347 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,356 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,404 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bục đỡ các loại, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,407 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bục đỡ các loại đường kính <=18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,111 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép bục đỡ các loại đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bục đỡ các loại chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 26,58 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC đk=160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,202 | 100m |
| 14 | Khoan kéo ống HDPE đường kính 125mm băng đường | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 355x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5;) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x225mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 45 nhựa HDPE đường kính 225mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 45 nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD355mm - Dùng cho ống HDPE | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD200mm - Dùng cho ống HDPE | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD100mm-Dùng cho ống HDPE | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van cổng BB D350mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng BB D200mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng BB D100mm | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng ổ khóa + bản lề | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD355mm (L<100M: (Hệ số NC:1;Hệ số Máy TC:1) | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD355mm | Theo yêu cầu chương V | 2,545 | m3 |
| 35 | Thử áp lực đường ống HDPE OD225mm (L<100M: (Hệ số NC: 1,0; Hệ số Máy TC: 1,0) | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 36 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225mm | Theo yêu cầu chương V | 3,605 | m3 |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125mm (L>500M: (Hệ số NC: 0,7; Hệ số Máy TC: 0,7) | Theo yêu cầu chương V | 26,58 | 100m |
| 38 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125mm | Theo yêu cầu chương V | 31,314 | m3 |
| 39 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD355mm | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD225mm | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD125mm | Theo yêu cầu chương V | 26,58 | 100m |
| 42 | Cung cấp nước để súc xả đường ống (thời gian xả: 10 phút, số lần xả: 1 lần) | Theo yêu cầu chương V | 490,398 | m3 |
| C | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG Đ.29 (Đ.12-Đ.04) | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp III <br/> | Theo yêu cầu chương V | 12,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 11,831 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m | Theo yêu cầu chương V | 0,669 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,443 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bục đỡ các loại, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,623 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bục đỡ các loại đường kính <=18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép bục đỡ các loại đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép bục đỡ các loại chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 355mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 5,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 2,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 0,165 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC đk=160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 355x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5;) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225x125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Hệ số NC:1,5;Hệ số Máy TC:1,5) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD100mm-Dùng cho ống HDPE | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van cổng BB D100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng ổ khóa + bản lề | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD355mm (L>500M: (Hệ số NC:0,7;Hệ số Máy TC:0,7) | Theo yêu cầu chương V | 5,95 | 100m |
| 23 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD355mm | Theo yêu cầu chương V | 63,087 | m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD280mm (L<100M: (Hệ số NC:1,0;Hệ số Máy TC:1,0) | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD280mm | Theo yêu cầu chương V | 1,914 | m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống HDPE OD225mm (500M>=L>=100M: (Hệ số NC: 0,75; Hệ số Máy TC: 0,75) | Theo yêu cầu chương V | 2,85 | 100m |
| 27 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225mm | Theo yêu cầu chương V | 13,43 | m3 |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125mm (L<100M: (Hệ số NC: 1,0; Hệ số Máy TC: 1,0) | Theo yêu cầu chương V | 0,165 | 100m |
| 29 | Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,194 | m3 |
| 30 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD355mm | Theo yêu cầu chương V | 5,95 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD280mm | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD225mm | Theo yêu cầu chương V | 2,85 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE OD125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,165 | 100m |
| 34 | Cung cấp nước để súc xả đường ống (thời gian xả: 10 phút, số lần xả: 1 lần) | Theo yêu cầu chương V | 723,196 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi