Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng số 1 Thành Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương (hỗ trợ địa phương để thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa), ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:54:00 đến ngày 2020-12-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1, 3, 4, 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,0005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 4,832 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 206,08 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 48,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 2,7301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Như trên | 145,56 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 303,64 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2.191,39 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Như trên | 119,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3242 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,03 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0488 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2262 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Như trên | 174 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,9 | m3 |
| 16 | lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4951 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 3,72 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,168 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2801 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, đất cấp II | Như trên | 0,0385 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0288 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 0,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0216 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Như trên | 1,21 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,54 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,28 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0128 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,25 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0214 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Như trên | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, -đất cấp II | Như trên | 4,0278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 3,0418 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 42,94 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 28,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,5224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Như trên | 86,75 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 200,24 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.364,39 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Như trên | 55,08 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 1,26 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0302 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1378 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Như trên | 97 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,3 | m3 |
| 16 | lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1596 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 1,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0997 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, đất cấp II | Như trên | 0,0108 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0082 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 0,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Như trên | 0,38 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,74 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,62 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0047 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,1 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0082 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 2 | cái |
| 31 | Đào móng, đất cấp III | Như trên | 0,1146 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0382 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 0,58 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0722 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Như trên | 2,22 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 37 | xà dầm, giằng | Như trên | 0,0807 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0439 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0421 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như trên | 0,1594 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 1 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 0,65 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Như trên | 8 | cái |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 12,11 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,21 | m2 |
| 46 | Đắp nền móng công trình | Như trên | 0,29 | m3 |
| 47 | Rải nilon chống thấm | Như trên | 0,0572 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Như trên | 1,14 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi