Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Yến Sơn – TT Hà Trung – Vĩnh Hùng (ĐT.508B) và đường tỉnh Hoạt Giang – Kim Tân – Thạch Quảng (ĐT.523) đoạn Km0-Km6+400.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Yến Sơn – TT Hà Trung – Vĩnh Hùng (ĐT.508B) và đường tỉnh Hoạt Giang – Kim Tân – Thạch Quảng (ĐT.523) đoạn Km0-Km6+400. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (duy tu, bảo trì đường xuyên) trong dự toán ngân sách tỉnh các năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:07:00 đến ngày 2020-12-23 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021 | |||
| B | Công tác quản lý đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường | 6,4 | 1Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 44,8 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3,2 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,6 | 1Km/năm |
| C | Công tác bảo dưỡng đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2021 | |||
| 1 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 28,57 | Km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,36 | Km/lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 19,2 | lần/Km |
| 4 | Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,69 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,46 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12,8 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,49 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 43,07 | 10m2 |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,56 | 1m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | biển |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,81 | m2 |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,19 | m2 |
| 13 | Bổ sung cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 58 | cọc |
| D | Công tác quản lý đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0-Km26+200 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 26,2 | 1Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 183,4 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 13,1 | Km/ năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,55 | 1Km/năm |
| E | Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km3+100-Km3+900; Km26+00-Km26+200 năm 2021 | |||
| 1 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 5,4 | Km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,5 | lần/Km |
| 3 | Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,66 | 10m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,63 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,71 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,41 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 7,55 | 10m2 |
| 8 | Bổ sung cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9 | cọc |
| 9 | Bổ sung cọc Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | cọc |
| F | Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0+00-Km3+100; Km3+900-Km26+00 năm 2021 | |||
| 1 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 166,75 | Km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | Km/lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 63 | lần/Km |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 30,99 | m |
| 5 | Bổ sung cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 225 | cọc |
| 6 | Bổ sung cọc Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 24 | cọc |
| 7 | Sửa chữa nứt mặt đường bê tông xi măng | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1.894,34 | m |
| 8 | Bổ sung biển chỉ dẫn (1x1,6) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 8 | Biển |
| G | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022 | |||
| H | Công tác quản lý đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | 6,4 | 1Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 44,8 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 3,2 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,6 | 1Km/năm |
| I | Công tác bảo dưỡng đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2022 | |||
| 1 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 28,57 | Km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,36 | Km/lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 19,2 | lần/Km |
| 4 | Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,69 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 15,46 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 12,8 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,49 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 43,07 | 10m2 |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,56 | 1m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1 | biển |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,81 | m2 |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,19 | m2 |
| 13 | Bổ sung cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 58 | cọc |
| J | Công tác quản lý đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0-Km26+200 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 26,2 | 1Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 183,4 | 1Km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 13,1 | Km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 6,55 | 1Km/năm |
| K | Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km3+100-Km3+900; Km26+00-Km26+200 năm 2022 | |||
| 1 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 5,4 | Km/lần |
| 2 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2,5 | lần/Km |
| 3 | Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,66 | 10m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,63 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1,71 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 0,41 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 7,55 | 10m2 |
| 8 | Bổ sung cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 9 | cọc |
| 9 | Bổ sung cọc Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | cọc |
| L | Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0+00-Km3+100; Km3+900-Km26+00 năm 2022 | |||
| 1 | Cắt cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 166,75 | Km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 2 | Km/lần |
| 3 | Vệ sinh mặt đường | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 63 | lần/Km |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 30,99 | m |
| 5 | Bổ sung cọc H | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 225 | cọc |
| 6 | Bổ sung cọc Km | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 24 | cọc |
| 7 | Sửa chữa nứt mặt đường bê tông xi măng | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 1.894,34 | m |
| 8 | Bổ sung biển chỉ dẫn (1x1,6) | Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN | 8 | Biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi