Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Yến Sơn – TT Hà Trung – Vĩnh Hùng (ĐT.508B) và đường tỉnh Hoạt Giang – Kim Tân – Thạch Quảng (ĐT.523) đoạn Km0-Km6+400.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253658-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Yến Sơn – TT Hà Trung – Vĩnh Hùng (ĐT.508B) và đường tỉnh Hoạt Giang – Kim Tân – Thạch Quảng (ĐT.523) đoạn Km0-Km6+400.
Số hiệu KHLCNT 20201253594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (duy tu, bảo trì đường xuyên) trong dự toán ngân sách tỉnh các năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 15:07:00 đến ngày 2020-12-23 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021
B Công tác quản lý đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2021
1 Tuần đường 6,4 1Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 44,8 1Km/lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 3,2 Km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,6 1Km/năm
C Công tác bảo dưỡng đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2021
1 Cắt cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 28,57 Km/lần
2 Phát quang cây cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,36 Km/lần
3 Vệ sinh mặt đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 19,2 lần/Km
4 Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2,69 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 15,46 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 12,8 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2,49 10m2
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 43,07 10m2
9 Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,56 1m2
10 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1 biển
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,81 m2
12 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,19 m2
13 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 58 cọc
D Công tác quản lý đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0-Km26+200 năm 2021
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 26,2 1Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 183,4 1Km/lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 13,1 Km/ năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 6,55 1Km/năm
E Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km3+100-Km3+900; Km26+00-Km26+200 năm 2021
1 Cắt cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 5,4 Km/lần
2 Vệ sinh mặt đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2,5 lần/Km
3 Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,66 10m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,63 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,71 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,41 10m2
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 7,55 10m2
8 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 9 cọc
9 Bổ sung cọc Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2 cọc
F Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0+00-Km3+100; Km3+900-Km26+00 năm 2021
1 Cắt cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 166,75 Km/lần
2 Phát quang cây cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2 Km/lần
3 Vệ sinh mặt đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 63 lần/Km
4 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 30,99 m
5 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 225 cọc
6 Bổ sung cọc Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 24 cọc
7 Sửa chữa nứt mặt đường bê tông xi măng Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1.894,34 m
8 Bổ sung biển chỉ dẫn (1x1,6) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 8 Biển
G CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022
H Công tác quản lý đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2022
1 Tuần đường 6,4 1Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 44,8 1Km/lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 3,2 Km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,6 1Km/năm
I Công tác bảo dưỡng đường thuộc đường Yên Dương - Hoạt Giang Km0-Km6+400 năm 2022
1 Cắt cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 28,57 Km/lần
2 Phát quang cây cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,36 Km/lần
3 Vệ sinh mặt đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 19,2 lần/Km
4 Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2,69 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 15,46 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 12,8 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2,49 10m2
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 43,07 10m2
9 Sơn biển báo, cột biển báo (sơn 2 nước) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,56 1m2
10 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1 biển
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,81 m2
12 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,19 m2
13 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 58 cọc
J Công tác quản lý đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0-Km26+200 năm 2022
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 26,2 1Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 183,4 1Km/lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 13,1 Km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 6,55 1Km/năm
K Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km3+100-Km3+900; Km26+00-Km26+200 năm 2022
1 Cắt cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 5,4 Km/lần
2 Vệ sinh mặt đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2,5 lần/Km
3 Xử lý sình lún bằng đá dăm láng nhựa 3,0kg/m2, sâu 80cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,66 10m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 4cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,63 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1,71 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm láng nhựa sâu TB 15cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 0,41 10m2
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 7,55 10m2
8 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 9 cọc
9 Bổ sung cọc Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2 cọc
L Công tác BDTX đường thuộc đường Yến Sơn, TT Hà Trung - Hà Sơn - Vĩnh Hùng (ĐT.508B) đoạn Km0+00-Km3+100; Km3+900-Km26+00 năm 2022
1 Cắt cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 166,75 Km/lần
2 Phát quang cây cỏ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 2 Km/lần
3 Vệ sinh mặt đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 63 lần/Km
4 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 30,99 m
5 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 225 cọc
6 Bổ sung cọc Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 24 cọc
7 Sửa chữa nứt mặt đường bê tông xi măng Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 1.894,34 m
8 Bổ sung biển chỉ dẫn (1x1,6) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 8 Biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->