Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 10:50:00 đến ngày 2020-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,271,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 13,368 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 11,306 | 100m2 |
| 4 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Chương V, E-HSMT | 300 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện để sửa chữa sau đó lắp đặt lại | Chương V, E-HSMT | 8 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 432,67 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 896,8 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 309,844 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V, E-HSMT | 29,802 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V, E-HSMT | 547,231 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 210,379 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bậc tam cấp lát đá granit | Chương V, E-HSMT | 18,453 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 1.298,292 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 81,426 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 3.122,676 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1.619,479 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V, E-HSMT | 42,352 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 42,111 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm từ tầng 2 - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 3,647 | m3 |
| 24 | Bốc xếp các loại khuôn cửa, cửa + phụ kiện vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | công |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 42,111 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 42,111 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc | Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tôn nền nhà bằng cát đen | Chương V, E-HSMT | 38,934 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V, E-HSMT | 55,618 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 309,844 | m2 |
| 4 | Trát hèm cửa, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 896,8 | m |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 504,307 | 1m2 |
| 6 | Ốp chân tường bằng gạch 12x60cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 29,802 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhôm 12x12 chữ U thoát hơi ẩm chân tường | Chương V, E-HSMT | 248,37 | m |
| 8 | Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 22,025 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 42,924 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 210,379 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 42,352 | 1m2 |
| 12 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,453 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 699,332 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 24,428 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5.051,999 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.379,718 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Chương V, E-HSMT | 128,16 | m2 |
| 18 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) | Chương V, E-HSMT | 46,288 | m2 |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Chương V, E-HSMT | 63,25 | m2 |
| 20 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Chương V, E-HSMT | 141,6 | m2 |
| 21 | Thay toàn bộ gioăng cao su vách kính + bộ phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 22 | Hút thông tắc bể phốt | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm cả van xả tiểu + phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ga thu sàn bằng inox | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32x25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20x20 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32x20 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D50x25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D50x32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75x42 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75x42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110x42 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đai Inox D90 + vít | Chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 67 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường | Chương V, E-HSMT | 5 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi