Gói thầu: Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; trang thiết bị nội thất văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; lắp đặt thiết bị điều hòa không khí; trang thiết bị nội thất văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 20:28:00 đến ngày 2020-12-26 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,076,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | I. Phần kết cấu | |||
| D | I.1. Phần móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3014 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,205 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,521 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0324 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0324 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,0125 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,792 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1475 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,8611 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,166 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9189 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9205 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,3873 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7457 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0255 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1636 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9584 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1309 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9802 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4693 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5707 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9827 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (thép sảnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm (thép sảnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3206 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm (thép sảnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| E | I.2. Phần cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3735 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1062 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4573 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6674 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7528 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,894 | m3 |
| F | I.3. Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2183 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1338 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8492 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,071 | m3 |
| G | I.4. Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,719 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,9567 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,643 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| H | I.5. Giằng tường mái | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2597 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3281 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8565 | m3 |
| I | I.6. Xà gồ mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8845 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8845 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0496 | m2 |
| J | I.7. Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8468 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9594 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1731 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3254 | tấn |
| K | I.8. Lanh tô các tầng | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9083 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2295 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | tấn |
| L | II. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,9008 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,5584 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,786 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2101 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 483,02 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.298,2749 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.992,3489 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,1044 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 331,493 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,5375 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168,9471 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.514,5989 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 627,9776 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.142,5765 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.380,3793 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,6 | m2 |
| 19 | Lát 2 lớp gạch lá nem kích thước 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4068 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển tôn lên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Tấm úp nóc mái tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 23 | Lam sắt hộp trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,658 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,0131 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 724 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0684 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,8 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 724 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,969 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,56 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,56 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,56 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,04 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can INOX 304 cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,662 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,662 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,224 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,976 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,976 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ceramic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 409,95 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,976 | m2 |
| 44 | Vách ngăn Composit liền cửa ngăn trong phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,965 | m2 |
| 45 | Khung giá đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 46 | Khoét đá lỗ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | lỗ |
| 47 | Tay vịn inox gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 50 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,51 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,365 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,365 | m2 |
| 53 | Cửa cuốn bọc nhôm Aluminim màu ghi. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,1296 | m² |
| 54 | Bộ motor đi kèm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Bộ kích điện từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Cửa đi và bản lề thủy lực,kính cường lực 12mm (bao gồm vách, cửa kính và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0696 | m² |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép , kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile. Đã bào gồm phụ kiện và công lắp đặt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,1 | m² |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile. Đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,78 | m² |
| 61 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile. Đã bào gồm phụ kiện vả công lắp đặt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,16 | m² |
| 62 | Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile. Đã bào gồm phụ kiện và công lắp đặt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 63 | Cửa và Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, dùng thanh Profile. Đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,24 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh cửa chống cháy cửa thép định hình sơn tiêu chuẩn chống cháy chịu lửa EL 70 (Hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 65 | Cửa xếp sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 66 | Hệ lam trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,064 | m2 |
| 67 | Dán decal mờ kính phòng chờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 68 | Lắp rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,528 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289,0792 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3236 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,1712 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4437 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,178 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,178 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9105 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6875 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6875 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 80 | Lan can inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2118 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9625 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9625 | m2 |
| 84 | Đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8555 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,017 | m2 |
| 86 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | m3 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 89 | Lo Go bảo hiểm xã hội | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | III. Phần điện - chống sét | |||
| 1 | LĐ đèn LED panel âm trần 600x600 - 48W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | LĐ đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED downlight 7W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Công tắc 4 hạt âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 15 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 18 | Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 19 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 20 | MCCB 100A-3P,36KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCCB 63A-3P,25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB 40A-3P,18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | MCB 32A-3P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | MCB 32A-2P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | MCB 25A-2P,10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | MCB 20A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 27 | MCB 10A-1P,6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 30 | Vôn kế 0-500V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Chuyển mạch Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.310 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.350 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 655 | m |
| 44 | Ống HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Ống HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 46 | Ống HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 625 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.675 | m |
| 50 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 52 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 53 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215 | m |
| 56 | Sắt dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 57 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6 ,L=2,5M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Băng đồng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Bộ đếm sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Dây đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 62 | Dây đồng M16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Vật liệu phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| N | IV. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu bếp kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Gương soi 900x800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phao điện D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điều khiển mực nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều nhựa D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều nhựa D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa D50*32*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa D50*25*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa D40*32*40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa D32*25*32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa D32*20*32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa D25*20*25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren trong D32*20*32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa D50*40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa D40*25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa D32*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa D25*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90 D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90 D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 45 D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 45 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2'' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ống D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ống D40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ống D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông ống D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ống D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa cong UPVC D125*110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa cong UPVC D110*110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D125*110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D75*48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D125*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110*60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Nắp đậy thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông ống D125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông ống D110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông ống D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông ống D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông ống D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông ống D42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 D125*90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 45 D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 D75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Bịt xả nhựa UPVC D125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu chắn rác D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông ống D125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông ống D90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | I. Phá dỡ công trình cũ | |||
| Q | I.1. Trụ sở cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,0794 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,3997 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,0431 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7791 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2507 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: tường gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,1512 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,33 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: BT cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6276 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: BT DẦM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,862 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: BT SÀN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,4114 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5871 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4735 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,432 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,432 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,432 | 100m3 |
| R | I.2. Phá dỡ nhà thường trực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4242 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3538 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,515 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép: sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| S | I.3. Phá dỡ nhà xe + nhà xe o to | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8806 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,859 | m2 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8806 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1388 | 100m3 |
| T | I.4. Phá dỡ hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: tường gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9829 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá: trụ gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,387 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,3085 | m2 |
| U | I.5. Phá dỡ sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép: BT sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m3 |
| V | II. Sân vườn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| W | III. Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2228 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2228 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6133 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6427 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3306 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,925 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5056 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5056 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5056 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,694 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,694 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| X | IV. Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9761 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,9085 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4701 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1475 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1275 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9865 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 13 | Thép góc LDC 50x50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,73 | kg |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8164 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,7 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 27 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút bơm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng một đầu ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 33 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| Y | V. Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4184 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=32m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 21 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi nước tay gạt D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê đều nhựa D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa D25*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa D25*20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 90 D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ống D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ống D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ống D20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| Z | VI. Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Bóng và chao đèn cao áp công suất HPS250W IP66 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cần đèn |
| 3 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1KV -CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D85/65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp động lực D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 9 | Ống nhựa mềm PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 15 | Gạch đặc 6,5x10,5x22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | viên |
| 16 | Băng báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| AA | VII. Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1805 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6834 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2985 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0945 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22.Chiều dày <= 33cm, cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5479 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2289 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 19 | Thép I12 : | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,32 | KG |
| 20 | thép bản 200x200 : | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | .kg |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22.Xây cột, trụ chiều cao <=4m - Vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,595 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,59 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,0566 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,6466 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt biển hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6104 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7001 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5672 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2735 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1491 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,112 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2773 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,78 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,0094 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,7894 | m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3574 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2525 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,144 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,144 | m2 |
| 49 | Trụ tròn đỉnh cổng chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Khóa đồng treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cổng thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 53 | Chữ inox bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| AC | I. Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 12 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 14 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 15 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AD | II. Hệ thống PCCC | |||
| AE | II.1. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lđ bơm chữa cháy động cơ DIESEL Q=45m3/h, H=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 4 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bình |
| 5 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bình |
| 6 | Lđ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lđ hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lđ cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 9 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lđ lăng phun | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 11 | Lđ trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lđ trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lđ van một chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lđ van một chiều D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lđ van một chiều D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lđ van chặn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lđ van chặn D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lđ van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lđ Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 20 | Lđ chống dung D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lđ y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 22 | Lđ đồng hồ đo áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lđ tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 24 | Lđ ống thép D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 25 | Lđ ống thép D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 26 | Lđ ống thép D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lđ tê hàn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lđ tê hàn D100*65*100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lđ tê hàn D65*50*65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Tê thép hàn khởi thủy D100x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lđ cút hàn 45 D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lđ cút hàn 90 D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lđ cút hàn 90 D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lđ cút hàn 90 D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lđ bích rỗng D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cặp bích |
| 40 | Lđ zoăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 41 | Lđ bu lông M16x10 kèm ecu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 42 | Tấm thép dày 5mm ( đục lỗ D100) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 43 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bệ |
| 44 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 45 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| AF | II.2. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lđ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Lđ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lđ đầu báo khói thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lđ đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lđ đế đầu báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 6 | Lđ nút ấn báo cháy thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lđ đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lđ chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lđ hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 10 | Lđ đèn báo cháy cửa phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Lđ hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lđ điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lđ dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363 | m |
| 15 | Lđ dây tín hiệu 2x0.5mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 16 | Lđ ồng ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415 | m |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu Cu/pvc(2x0.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276 | m |
| 18 | Lđ ghen HDPE D40/30 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 19 | Lđ hộp chia ngả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 20 | Lđ ống ghen mềm D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 21 | Lđ măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 22 | Lđ càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276 | cái |
| AG | II.3. Hệ thống đèn exit, sự cố | |||
| 1 | Lđ đèn exit hai mặt không hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lđ đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lđ đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lđ hộp chia ngả D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 6 | Lđ dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 7 | Lđ ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m |
| 8 | Lđ măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lđ càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 10 | Lđ vật tư phụ (băng dính, cút D16, tê D16....) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AH | II.4. Hệ thống chữa cháy FM200 - Phòng hồ sơ lưu | |||
| 1 | LĐ Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | LĐ Nguồn dự phòng 12V-12AH cho trung tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | LĐ Đầu báo cháy khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | LĐ Đầu báo cháy nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | LĐ Đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | LĐ Nút nhấn xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | LĐ Nút nhấn dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | LĐ Còi báo xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | LĐ Đèn báo xả khí, cấm vào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | LĐ Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | LĐ Dây tín hiệu 2x0,75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 12 | LĐ Ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 13 | LĐ Cút PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | LĐ măng sông PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | LĐ Hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | LĐ càng cua kẹp ống ghen cứng PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | LĐBình FM200, loại 68L/ nạp 40kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 18 | LĐ Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | LĐ Van điều khiển đầu bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | LĐ Ống cao áp mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | LĐ Ống cao áp điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | LĐ Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Gia công giá đỡ 2 bình khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | LĐ Ống góp cụm 2 bình khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | LĐ Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 26 | LĐ Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | LĐ Tê thép D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | LĐ Côn thu D50x32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | LĐ Cút thép D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | LĐ Cút thép D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | LĐ ống đồng kích hoạt D6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| AI | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AJ | I. Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ, hội trường | |||
| AK | I.1. Thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 3 | Giá hồ sơ 2 khoang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Ghế ngồi chờ 4 chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Bàn quầy bộ phận một cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | md |
| 6 | Ghế xoay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế họp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Bàn làm việc CBNV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Ghế làm việc CBNV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AL | I.2. Hội trường | |||
| 1 | Bức tượng Bác + bục đặt tượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ sao búa liềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phông sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Cờ hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m |
| 7 | Âm thanh hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| AM | II. Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | máy |
| AN | III. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy DIESEL Q=45m3/h; H=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 40kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi