Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246858-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201246728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 17:27:00 đến ngày 2020-12-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,127,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG PHẦN TRUNG THẾ 24KV
1 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A-20kA/s Mô tả theo chương V 2 bộ
2 Chống sét van 24kV Mô tả theo chương V 2 bộ
3 Cầu chì tự rơi SI 24KV Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Cột BTLT 20m chịu lực loại 11.0 (G8+N10) Mô tả theo chương V 1 cột
5 Cột BTLT 18m chịu lực loại 11.0 (G8+N10) Mô tả theo chương V 19 cột
6 Dây XLPE/AC 150 Mô tả theo chương V 1.572 m
7 Dây XLPE/AC 120mm2 Mô tả theo chương V 1.143 m
8 Dây AC 120mm2 Mô tả theo chương V 1.149 m
9 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả theo chương V 44 m
10 Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Mô tả theo chương V 108 m
11 Xà N3PKD-SC Mô tả theo chương V 160,14 kg
12 Xà N3PKN-SC Mô tả theo chương V 236,7 kg
13 Xà N3P-SC Mô tả theo chương V 64,22 kg
14 Xà N1P-SC Mô tả theo chương V 244,62 kg
15 Xà N1PKD-SC Mô tả theo chương V 129,06 kg
16 Xà X2-KD-SC Mô tả theo chương V 558,48 kg
17 Xà X2-SC Mô tả theo chương V 708,39 kg
18 Xà TG - 1P Mô tả theo chương V 10,1 kg
19 Xà TG - 3P Mô tả theo chương V 296,4 kg
20 Xà TG - 3PL Mô tả theo chương V 28,2 kg
21 Xà đỡ cầu dao phụ tải Mô tả theo chương V 73,93 kg
22 Xà đỡ cầu dao phụ tải đầu cột Mô tả theo chương V 115,06 kg
23 Xà đỡ SI Mô tả theo chương V 32,03 kg
24 Xà đỡ tụ bù Mô tả theo chương V 40,77 kg
25 Xà đỡ chống sét ZnO Mô tả theo chương V 36,28 kg
26 Ghế thao tác Mô tả theo chương V 148,5 kg
27 Thang trèo Mô tả theo chương V 67,4 kg
28 Tay thao tác cầu dao Mô tả theo chương V 81,54 kg
29 Gông cột đúp (giằng cột đúp) Mô tả theo chương V 356,45 kg
30 Sứ chuỗi silicol 24kV Mô tả theo chương V 120 chuỗi
31 Sứ đứng 24kV Mô tả theo chương V 73 quả
32 Sứ chuỗi 35kV Mô tả theo chương V 6 chuỗi
33 Đầu cáp khô ngoài trời 3(1x70)mm2 Mô tả theo chương V 1 đầu
34 Chụp cực cầu chì Mô tả theo chương V 6 cái
35 Chụp cực đầu tụ bù Mô tả theo chương V 3 cái
36 Chụp cực chống sét Mô tả theo chương V 12 cái
37 Kẹp hotline 24kV Mô tả theo chương V 6 cái
38 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả theo chương V 6 cái
39 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả theo chương V 6 cái
40 Đầu cốt đồng M70 Mô tả theo chương V 33 cái
41 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo chương V 12 cái
42 Ghíp nối cáp 120 Mô tả theo chương V 247 cái
43 Ghíp nối cáp 150 Mô tả theo chương V 12 cái
44 Cọc tiếp địa nối đất Mô tả theo chương V 30 cọc
45 Dây nối D12 Mô tả theo chương V 210 m
46 Bản nối đất, bu lông M16, đai ốc M16, vòng đệm Mô tả theo chương V 3,435 kg
B LẮP ĐẶT XÂY DỰNG PHẦN TRUNG THẾ 24KV
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV - 60A-20kA/s Mô tả theo chương V 2 1 bộ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV tận dụng Mô tả theo chương V 1 1 hệ thống
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả theo chương V 2 3 pha
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV Mô tả theo chương V 1 1 bộ
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m Mô tả theo chương V 1 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Mô tả theo chương V 19 cột
7 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả theo chương V 20 1 mối nối
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 120,465 m3
9 Cọc tre 2,5m Mô tả theo chương V 891 cọc
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả theo chương V 22,275 100m
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,441 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,089 100m2
13 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 40,95 m3
14 Đổ bê tông, bê tông móng chèn khe hở, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,52 m3
15 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 3,6 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 73,395 m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,468 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,468 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 127,765 m3
20 Cọc tre 2,5m Mô tả theo chương V 945 cọc
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả theo chương V 23,625 100m
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,47 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,835 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 43,05 m3
25 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,05 m3
26 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,5 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 80,165 m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,475 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,475 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 17,035 m3
31 Cọc tre 2,5m Mô tả theo chương V 117 cọc
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả theo chương V 2,925 100m
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,055 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,174 100m2
35 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 5,17 m3
36 Đổ bê tông, bê tông móng chèn khe hở, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,28 m3
37 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,47 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 11,115 m3
39 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,059 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,059 100m3
41 Lắp đặt Dây AC 150mm2 Mô tả theo chương V 1,572 1km/1 dây
42 Lắp đặt Dây AC 120mm2 Mô tả theo chương V 2,292 1km/1 dây
43 Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả theo chương V 0,44 100m
44 Lắp đặt Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Mô tả theo chương V 1,08 100m
45 Lắp đặt Xà N3PKD-SC Mô tả theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt Xà N3PKN-SC Mô tả theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt xà N3P-SC Mô tả theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt Xà N1P-SC Mô tả theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt Xà N1PKD-SC Mô tả theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt Xà X2-KD-SC Mô tả theo chương V 6 bộ
51 Lắp đặt Xà X2-SC Mô tả theo chương V 9 bộ
52 Lắp đặt Xà TG - 1P Mô tả theo chương V 3 bộ
53 Lắp đặt Xà TG - 3P Mô tả theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt Xà TG - 3PL Mô tả theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao Mô tả theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải đầu cột Mô tả theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt Xà đỡ SI Mô tả theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt Xà đỡ tụ bù Mô tả theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt Xà đỡ chống sét ZnO Mô tả theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt Ghế thao tác Mô tả theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt Thang trèo Mô tả theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt Tay thao tác cầu dao Mô tả theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt Gông cột đúp (giằng cột đúp) Mô tả theo chương V 5 bộ
64 Lắp đặt chuỗi sứ 24kV Mô tả theo chương V 120 1 chuỗi sứ
65 Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kV Mô tả theo chương V 7,3 10 sứ
66 Lắp đặt chuỗi sứ 35kV Mô tả theo chương V 6 1 chuỗi sứ
67 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
68 Lắp đặt Kẹp hotline 24kV Mô tả theo chương V 6 1 bộ
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo chương V 0,6 10 đầu cốt
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả theo chương V 3,9 10 đầu cốt
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả theo chương V 1,2 10 đầu cốt
72 Đào đất tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V 60 m3
73 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo chương V 3 10 cọc
74 Lắp đặt dây dẫn D12 Mô tả theo chương V 0,21 1km/1 dây
75 Đắp đất tiếp địa Mô tả theo chương V 60 m3
C THÁO DỠ PHẦN TRUNG THẾ 24KV
1 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m Mô tả theo chương V 1 1 cột
2 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m Mô tả theo chương V 8 1 cột
3 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m Mô tả theo chương V 7 1 cột
4 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Mô tả theo chương V 1 1 cột
5 Tháo dây AC 150 Mô tả theo chương V 2,757 1km dây
6 Tháo dây AC 70 Mô tả theo chương V 1,925 1km dây
7 Tháo xà <= 100kg Mô tả theo chương V 48 1 bộ
8 Tháo dỡ sứ đứng 24kV Mô tả theo chương V 8 10 sứ
9 Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV Mô tả theo chương V 66 1 chuỗi sứ
10 Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV Mô tả theo chương V 1 1MVAR
11 Tháo cầu dao phụ tải 22kV Mô tả theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
12 Tháo cầu chì 35 (22) kV Mô tả theo chương V 1 1 bộ (3pha)
D THÁO DỠ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Mô tả theo chương V 4 1 cột
2 Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả theo chương V 1 1 máy
3 Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả theo chương V 1 1 máy
4 Tháo tủ hạ thế 0.4kV Mô tả theo chương V 2 1 tủ
5 Tháo cầu chì 35 (22) kV Mô tả theo chương V 2 1 bộ (3pha)
6 Tháo chống sét van <= 35kV Mô tả theo chương V 2 3 pha
7 Tháo xà <= 100kg Mô tả theo chương V 16 1 bộ
8 Tháo dỡ sứ đứng 22kV Mô tả theo chương V 5,2 10 sứ
9 Tháo dây AC 95 Mô tả theo chương V 0,03 1km dây
E XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Tủ hạ thế 630A Mô tả theo chương V 1 tủ
2 Tủ hạ thế 400A Mô tả theo chương V 1 tủ
3 Tủ tụ bù 3P 500V - 2x40kVAr Mô tả theo chương V 1 tủ
4 Tủ tụ bù 3P 500V - 2x30kVAr Mô tả theo chương V 1 tủ
5 Cầu chì tự rơi SI 24KV Mô tả theo chương V 2 bộ
6 Chống sét van 24kV Mô tả theo chương V 2 bộ
7 Xà X2 đầu trạm Mô tả theo chương V 282,92 kg
8 Xà trung gian Mô tả theo chương V 108,81 kg
9 Xà trung gian xuyên tâm Mô tả theo chương V 93,16 kg
10 Xà đỡ SI và ZnO Mô tả theo chương V 94,86 kg
11 Giá đỡ máy biến áp Mô tả theo chương V 488,84 kg
12 Ghế thang tác trạm biến áp Mô tả theo chương V 418,64 kg
13 Thang trèo Mô tả theo chương V 67,4 kg
14 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả theo chương V 56,6 kg
15 Giá đỡ tủ tụ bù Mô tả theo chương V 10 kg
16 Giá đỡ cáp hạ thế Mô tả theo chương V 9,64 kg
17 Sứ đứng 24kV Mô tả theo chương V 57 quả
18 Kẹp hotline 24kV Mô tả theo chương V 6 cái
19 Nắp chụp cực máy biến áp Mô tả theo chương V 14 cái
20 Nắp chụp cực ZnO Mô tả theo chương V 6 cái
21 Nắp chụp cực cầu chì SI Mô tả theo chương V 12 cái
22 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả theo chương V 60 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả theo chương V 112 m
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả theo chương V 5 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả theo chương V 5 m
26 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả theo chương V 72 m
27 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo chương V 12 cái
28 Đầu cốt đồng M50 Mô tả theo chương V 8 cái
29 Đầu cốt đồng M70 Mô tả theo chương V 58 cái
30 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo chương V 24 cái
31 Cột trạm LT14 - loại cột xuyên tâm chịu lực 9.2 Mô tả theo chương V 4 cột
32 Cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 20 cọc
33 Thép dẹt tiếp địa 40x4 Mô tả theo chương V 75,6 kg
34 Cờ nối đất Mô tả theo chương V 3,2 kg
35 Dây nối đất D12 Mô tả theo chương V 49,72 kg
36 Lắp đặt biển tên trạm Mô tả theo chương V 2 1 bộ
37 Biển tên tủ hạ thế, tụ bù Mô tả theo chương V 4 1 bộ
38 Biển an toàn Mô tả theo chương V 2 1 bộ
39 Khoá cửa Mô tả theo chương V 4 cái
F LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 250kVA 22/0,4kV tận dụng Mô tả theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 400kVA 22/0,4kV tận dụng Mô tả theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo chương V 2 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả theo chương V 2 1 hệ thống
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả theo chương V 2 3 pha
6 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả theo chương V 2 1 bộ
7 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả theo chương V 1,407 tấn
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kv Mô tả theo chương V 5,7 10 sứ
9 Lắp đặt Kẹp hotline 24kV Mô tả theo chương V 6 1 bộ
10 Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2g lượng cáp <= 6kg/m Mô tả theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Mô tả theo chương V 1,12 100m
12 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả theo chương V 0,72 100m
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Mô tả theo chương V 1,2 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả theo chương V 5,8 10 đầu cốt
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả theo chương V 0,8 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo chương V 2,4 10 đầu cốt
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 43,244 m3
20 Cọc tre 2,5m Mô tả theo chương V 396 cọc
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả theo chương V 9,9 100m
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,18 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,436 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 10,6 m3
25 Đổ bê tông, bê tông móng chèn khe hở, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,72 m3
26 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,6 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 30,324 m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,128 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,128 100m3
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả theo chương V 28,8 m3
31 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo chương V 0,498 100kg
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo chương V 2 10 cọc
33 Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 28,8 m3
34 Lắp đặt biển tên trạm Mô tả theo chương V 2 1 bộ
35 Biển tên tủ hạ thế, tụ bù Mô tả theo chương V 4 1 bộ
36 Biển an toàn Mô tả theo chương V 2 1 bộ
G THÁO DỠ PHẦN HẠ THẾ 0.4KV
1 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m Mô tả theo chương V 27 1 cột
2 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Mô tả theo chương V 7 1 cột
3 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả theo chương V 37 1 bộ
4 Tháo hộp phân dây+ đèn chiếu sáng Mô tả theo chương V 7 hộp
5 Tháo dây nhôm A 120mm2 Mô tả theo chương V 0,415 1km dây
6 Tháo dây nhôm A 95mm2 Mô tả theo chương V 2,533 1km dây
7 Tháo dây nhôm A 70mm2 Mô tả theo chương V 1,099 1km dây
8 Tháo dây nhôm A 50mm2 Mô tả theo chương V 1,562 1km dây
9 Tháo hòm công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả theo chương V 32 hộp
10 Tháo hòm công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả theo chương V 13 hộp
11 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Mô tả theo chương V 3 hộp
12 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo chương V 94 cái
13 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo chương V 17 cái
14 Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV Mô tả theo chương V 1 1MVAR
H DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1 Cột li tâm 8,5 chịu lực 4.3kN Mô tả theo chương V 23 cột
2 Cột li tâm 10 chịu lực 4.3kN Mô tả theo chương V 38 cột
3 Cột li tâm 12 chịu lực 7.2kN Mô tả theo chương V 3 cột
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Mô tả theo chương V 432 m
5 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mô tả theo chương V 1.114 m
6 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả theo chương V 655 m
7 Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 Mô tả theo chương V 556 m
8 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mô tả theo chương V 322 m
9 Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Mô tả theo chương V 644 m
10 Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 Mô tả theo chương V 37 m
11 Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 Mô tả theo chương V 424 m
12 Ghíp nối Mô tả theo chương V 561 cái
13 Kẹp hãm Mô tả theo chương V 126 bộ
14 Kẹp treo Mô tả theo chương V 51 bộ
15 Móc treo Mô tả theo chương V 177 bộ
16 Đai thép Mô tả theo chương V 486 bộ
17 Khóa đai Mô tả theo chương V 486 bộ
18 Xà kèm Mô tả theo chương V 99,216 kg
19 Cọc tiếp địa nối đất Mô tả theo chương V 17 cọc
20 Dây nối D8 Mô tả theo chương V 159,8 m
21 Bản nối đất, bu lông M16, tấm nối 40x4, dây nối 40x4... Mô tả theo chương V 40,29 kg
22 Ống nhựa D40/30 Mô tả theo chương V 42,5 m
23 Dây nối Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả theo chương V 5,95 m
24 Hộp phân dây Mô tả theo chương V 18 hộp
25 Hòm H1 thay mới Mô tả theo chương V 7 cái
26 Hòm H2 thay mới Mô tả theo chương V 10 cái
27 Hòm H4 thay mới Mô tả theo chương V 13 cái
28 Hòm H6 thay mới Mô tả theo chương V 3 cái
29 Hòm H1 3 pha thay mới Mô tả theo chương V 19 cái
30 Dây đấu xuống hòm công tơ H1 Muller 2x10mm2 Mô tả theo chương V 24 m
31 Dây đấu xuống hòm công tơ H2 Muller 2x16mm2 Mô tả theo chương V 36 m
32 Dây đấu xuống hòm công tơ H4, H6 2x25mm2 Mô tả theo chương V 64 m
33 Dây đấu xuống hòm công tơ H3F Muller 4x25mm2 Mô tả theo chương V 68 m
34 Cáp bổ sung sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả theo chương V 1.410 m
35 Cáp bổ sung sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả theo chương V 255 m
36 Đầu cốt M25 Mô tả theo chương V 284 cái
37 Đầu cốt M16 Mô tả theo chương V 36 cái
38 Đầu cốt AM10 Mô tả theo chương V 72 cái
39 Đầu cốt M10 Mô tả theo chương V 212 cái
40 Cầu đấu 2 pha Mô tả theo chương V 94 cái
41 Cầu đấu 4 pha Mô tả theo chương V 17 cái
42 Dây văng D4 Mô tả theo chương V 1.665 m
43 Dây thít nhựa L300 Mô tả theo chương V 222 cái
44 Ống nối nhôm 120 Mô tả theo chương V 30 cái
45 Ống nối nhôm 95 Mô tả theo chương V 20 cái
46 Ống co nhiệt Mô tả theo chương V 10 m
47 Đầu bọc đầu cos Mô tả theo chương V 111 cái
48 Sứ quả bàng Mô tả theo chương V 96 quả
I DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả theo chương V 61 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m Mô tả theo chương V 3 cột
3 Đào móng cột Mô tả theo chương V 130,378 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 80,56 m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 7,714 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo chương V 42,104 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,912 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,912 100m3
9 Đào móng cột Mô tả theo chương V 10,14 m3
10 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 9 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo chương V 1,14 m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,144 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,09 100m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 14,3 m3
15 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 11 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo chương V 3,3 m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,264 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,11 100m3
19 Đào móng cột Mô tả theo chương V 47,14 m3
20 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 27,3 m3
21 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 2,59 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo chương V 17,25 m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,24 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,3 100m3
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả theo chương V 0,432 km/dây
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả theo chương V 1,114 km/dây
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả theo chương V 0,655 km/dây
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả theo chương V 0,878 km/dây
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Mô tả theo chương V 0,644 km/dây
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2 Mô tả theo chương V 0,037 km/dây
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 Mô tả theo chương V 0,424 km/dây
32 Lắp ghíp nối Mô tả theo chương V 561 1 bộ
33 Lắp đặt xà kèm Mô tả theo chương V 26 bộ
34 Đào đất tiếp địa đất cấp II Mô tả theo chương V 29,4 m3
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo chương V 4,9 10 cọc
36 Lắp đặt dây dẫn D8 Mô tả theo chương V 0,441 1km/1 dây
37 Lắp đặt Ống nhựa D40/30 Mô tả theo chương V 1,225 100m
38 Đắp đất tiếp địa Mô tả theo chương V 29,4 m3
39 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả theo chương V 18 hộp
40 Lắp đặt hòm công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả theo chương V 36 hộp
41 Lắp đặt hòm công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả theo chương V 13 hộp
42 Lắp đặt hòm công tơ. Hộp 6 CT Mô tả theo chương V 3 hộp
43 Lắp công tơ 1 pha Mô tả theo chương V 94 cái
44 Lắp công tơ 3 pha Mô tả theo chương V 17 cái
45 Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ H1 Muller 2x10mm2 Mô tả theo chương V 0,24 100m
46 Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H2 Muller 2x16mm2 Mô tả theo chương V 0,36 100m
47 Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H4 Muller 2x25mm2 Mô tả theo chương V 0,64 100m
48 Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H3F 4x25mm2 Mô tả theo chương V 0,68 100m
49 Lắp đặt Cáp bổ sung sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả theo chương V 14,1 100m
50 Cáp bổ sung sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả theo chương V 2,55 100m
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo chương V 28,4 10 đầu cốt
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 Mô tả theo chương V 3,6 10 đầu cốt
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 Mô tả theo chương V 28,4 10 đầu cốt
54 Lắp đặt cầu đấu 2-4 pha Mô tả theo chương V 111 1 mối
55 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công tận dụng Mô tả theo chương V 1 1 bộ cần đèn
56 Lắp đèn và chóa ở độ cao h <=12m tận dụng Mô tả theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt dây văng D4 Mô tả theo chương V 16,65 100m
58 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả theo chương V 50 cái
59 Lắp đặt sứ quả bàng Mô tả theo chương V 96 sứ
60 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả theo chương V 1 1 hệ thống
J THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 22KV
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả theo chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Mô tả theo chương V 29 1 vị trí
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả theo chương V 98 cái
6 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả theo chương V 114 bát
K THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo chương V 2 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả theo chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm tiếp địa TBA Mô tả theo chương V 2 H. thống
4 Thí nghiệm máy biến dòng Mô tả theo chương V 6 cái
5 Thí nghiệm áp tô mát (100-630)A Mô tả theo chương V 6 cái
6 Thí nghiệm Am pe kế Mô tả theo chương V 6 cái
7 Thí nghiệm Vôn kế Mô tả theo chương V 2 cái
8 Thí nghiệm công tơ Mô tả theo chương V 2 cái
9 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả theo chương V 2 bộ
L THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ 0.4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả theo chương V 66 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo chương V 6 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->