Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 17:27:00 đến ngày 2020-12-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,127,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHẦN TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A-20kA/s | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI 24KV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cột BTLT 20m chịu lực loại 11.0 (G8+N10) | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT 18m chịu lực loại 11.0 (G8+N10) | Mô tả theo chương V | 19 | cột |
| 6 | Dây XLPE/AC 150 | Mô tả theo chương V | 1.572 | m |
| 7 | Dây XLPE/AC 120mm2 | Mô tả theo chương V | 1.143 | m |
| 8 | Dây AC 120mm2 | Mô tả theo chương V | 1.149 | m |
| 9 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo chương V | 44 | m |
| 10 | Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 108 | m |
| 11 | Xà N3PKD-SC | Mô tả theo chương V | 160,14 | kg |
| 12 | Xà N3PKN-SC | Mô tả theo chương V | 236,7 | kg |
| 13 | Xà N3P-SC | Mô tả theo chương V | 64,22 | kg |
| 14 | Xà N1P-SC | Mô tả theo chương V | 244,62 | kg |
| 15 | Xà N1PKD-SC | Mô tả theo chương V | 129,06 | kg |
| 16 | Xà X2-KD-SC | Mô tả theo chương V | 558,48 | kg |
| 17 | Xà X2-SC | Mô tả theo chương V | 708,39 | kg |
| 18 | Xà TG - 1P | Mô tả theo chương V | 10,1 | kg |
| 19 | Xà TG - 3P | Mô tả theo chương V | 296,4 | kg |
| 20 | Xà TG - 3PL | Mô tả theo chương V | 28,2 | kg |
| 21 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả theo chương V | 73,93 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đầu cột | Mô tả theo chương V | 115,06 | kg |
| 23 | Xà đỡ SI | Mô tả theo chương V | 32,03 | kg |
| 24 | Xà đỡ tụ bù | Mô tả theo chương V | 40,77 | kg |
| 25 | Xà đỡ chống sét ZnO | Mô tả theo chương V | 36,28 | kg |
| 26 | Ghế thao tác | Mô tả theo chương V | 148,5 | kg |
| 27 | Thang trèo | Mô tả theo chương V | 67,4 | kg |
| 28 | Tay thao tác cầu dao | Mô tả theo chương V | 81,54 | kg |
| 29 | Gông cột đúp (giằng cột đúp) | Mô tả theo chương V | 356,45 | kg |
| 30 | Sứ chuỗi silicol 24kV | Mô tả theo chương V | 120 | chuỗi |
| 31 | Sứ đứng 24kV | Mô tả theo chương V | 73 | quả |
| 32 | Sứ chuỗi 35kV | Mô tả theo chương V | 6 | chuỗi |
| 33 | Đầu cáp khô ngoài trời 3(1x70)mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | đầu |
| 34 | Chụp cực cầu chì | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Chụp cực đầu tụ bù | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Chụp cực chống sét | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Kẹp hotline 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Ghíp nối cáp 120 | Mô tả theo chương V | 247 | cái |
| 43 | Ghíp nối cáp 150 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cọc tiếp địa nối đất | Mô tả theo chương V | 30 | cọc |
| 45 | Dây nối D12 | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 46 | Bản nối đất, bu lông M16, đai ốc M16, vòng đệm | Mô tả theo chương V | 3,435 | kg |
| B | LẮP ĐẶT XÂY DỰNG PHẦN TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV - 60A-20kA/s | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả theo chương V | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Mô tả theo chương V | 19 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo chương V | 20 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 120,465 | m3 |
| 9 | Cọc tre 2,5m | Mô tả theo chương V | 891 | cọc |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo chương V | 22,275 | 100m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,441 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 40,95 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng chèn khe hở, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 73,395 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 127,765 | m3 |
| 20 | Cọc tre 2,5m | Mô tả theo chương V | 945 | cọc |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo chương V | 23,625 | 100m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,47 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 43,05 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,05 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 80,165 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 17,035 | m3 |
| 31 | Cọc tre 2,5m | Mô tả theo chương V | 117 | cọc |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,925 | 100m |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 5,17 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông móng chèn khe hở, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,28 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,47 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 11,115 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt Dây AC 150mm2 | Mô tả theo chương V | 1,572 | 1km/1 dây |
| 42 | Lắp đặt Dây AC 120mm2 | Mô tả theo chương V | 2,292 | 1km/1 dây |
| 43 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Xà N3PKD-SC | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Xà N3PKN-SC | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà N3P-SC | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Xà N1P-SC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Xà N1PKD-SC | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Xà X2-KD-SC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Xà X2-SC | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Xà TG - 1P | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Xà TG - 3P | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Xà TG - 3PL | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải đầu cột | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Xà đỡ SI | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Xà đỡ tụ bù | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét ZnO | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Ghế thao tác | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Thang trèo | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Tay thao tác cầu dao | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Gông cột đúp (giằng cột đúp) | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chuỗi sứ 24kV | Mô tả theo chương V | 120 | 1 chuỗi sứ |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kV | Mô tả theo chương V | 7,3 | 10 sứ |
| 66 | Lắp đặt chuỗi sứ 35kV | Mô tả theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 67 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 68 | Lắp đặt Kẹp hotline 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả theo chương V | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 72 | Đào đất tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn D12 | Mô tả theo chương V | 0,21 | 1km/1 dây |
| 75 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| C | THÁO DỠ PHẦN TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m | Mô tả theo chương V | 7 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Tháo dây AC 150 | Mô tả theo chương V | 2,757 | 1km dây |
| 6 | Tháo dây AC 70 | Mô tả theo chương V | 1,925 | 1km dây |
| 7 | Tháo xà <= 100kg | Mô tả theo chương V | 48 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả theo chương V | 8 | 10 sứ |
| 9 | Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV | Mô tả theo chương V | 66 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Mô tả theo chương V | 1 | 1MVAR |
| 11 | Tháo cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| D | THÁO DỠ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo tủ hạ thế 0.4kV | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Tháo chống sét van <= 35kV | Mô tả theo chương V | 2 | 3 pha |
| 7 | Tháo xà <= 100kg | Mô tả theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Mô tả theo chương V | 5,2 | 10 sứ |
| 9 | Tháo dây AC 95 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 1km dây |
| E | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ hạ thế 630A | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 400A | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 3P 500V - 2x40kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 3P 500V - 2x30kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI 24KV | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2 đầu trạm | Mô tả theo chương V | 282,92 | kg |
| 8 | Xà trung gian | Mô tả theo chương V | 108,81 | kg |
| 9 | Xà trung gian xuyên tâm | Mô tả theo chương V | 93,16 | kg |
| 10 | Xà đỡ SI và ZnO | Mô tả theo chương V | 94,86 | kg |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả theo chương V | 488,84 | kg |
| 12 | Ghế thang tác trạm biến áp | Mô tả theo chương V | 418,64 | kg |
| 13 | Thang trèo | Mô tả theo chương V | 67,4 | kg |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả theo chương V | 56,6 | kg |
| 15 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả theo chương V | 10 | kg |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả theo chương V | 9,64 | kg |
| 17 | Sứ đứng 24kV | Mô tả theo chương V | 57 | quả |
| 18 | Kẹp hotline 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Nắp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Nắp chụp cực ZnO | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực cầu chì SI | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả theo chương V | 112 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 72 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Cột trạm LT14 - loại cột xuyên tâm chịu lực 9.2 | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 32 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 20 | cọc |
| 33 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mô tả theo chương V | 75,6 | kg |
| 34 | Cờ nối đất | Mô tả theo chương V | 3,2 | kg |
| 35 | Dây nối đất D12 | Mô tả theo chương V | 49,72 | kg |
| 36 | Lắp đặt biển tên trạm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 37 | Biển tên tủ hạ thế, tụ bù | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 38 | Biển an toàn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Khoá cửa | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| F | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 250kVA 22/0,4kV tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 400kVA 22/0,4kV tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả theo chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả theo chương V | 2 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả theo chương V | 1,407 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kv | Mô tả theo chương V | 5,7 | 10 sứ |
| 9 | Lắp đặt Kẹp hotline 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2g lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả theo chương V | 1,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả theo chương V | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 43,244 | m3 |
| 20 | Cọc tre 2,5m | Mô tả theo chương V | 396 | cọc |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo chương V | 9,9 | 100m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 10,6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng chèn khe hở, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 30,324 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 28,8 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo chương V | 0,498 | 100kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 28,8 | m3 |
| 34 | Lắp đặt biển tên trạm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 35 | Biển tên tủ hạ thế, tụ bù | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 36 | Biển an toàn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| G | THÁO DỠ PHẦN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m | Mô tả theo chương V | 27 | 1 cột |
| 2 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Mô tả theo chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả theo chương V | 37 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hộp phân dây+ đèn chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tháo dây nhôm A 120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,415 | 1km dây |
| 6 | Tháo dây nhôm A 95mm2 | Mô tả theo chương V | 2,533 | 1km dây |
| 7 | Tháo dây nhôm A 70mm2 | Mô tả theo chương V | 1,099 | 1km dây |
| 8 | Tháo dây nhôm A 50mm2 | Mô tả theo chương V | 1,562 | 1km dây |
| 9 | Tháo hòm công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả theo chương V | 32 | hộp |
| 10 | Tháo hòm công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả theo chương V | 13 | hộp |
| 11 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo chương V | 94 | cái |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả theo chương V | 1 | 1MVAR |
| H | DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Cột li tâm 8,5 chịu lực 4.3kN | Mô tả theo chương V | 23 | cột |
| 2 | Cột li tâm 10 chịu lực 4.3kN | Mô tả theo chương V | 38 | cột |
| 3 | Cột li tâm 12 chịu lực 7.2kN | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả theo chương V | 432 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả theo chương V | 1.114 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả theo chương V | 655 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Mô tả theo chương V | 556 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 322 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 644 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả theo chương V | 37 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 424 | m |
| 12 | Ghíp nối | Mô tả theo chương V | 561 | cái |
| 13 | Kẹp hãm | Mô tả theo chương V | 126 | bộ |
| 14 | Kẹp treo | Mô tả theo chương V | 51 | bộ |
| 15 | Móc treo | Mô tả theo chương V | 177 | bộ |
| 16 | Đai thép | Mô tả theo chương V | 486 | bộ |
| 17 | Khóa đai | Mô tả theo chương V | 486 | bộ |
| 18 | Xà kèm | Mô tả theo chương V | 99,216 | kg |
| 19 | Cọc tiếp địa nối đất | Mô tả theo chương V | 17 | cọc |
| 20 | Dây nối D8 | Mô tả theo chương V | 159,8 | m |
| 21 | Bản nối đất, bu lông M16, tấm nối 40x4, dây nối 40x4... | Mô tả theo chương V | 40,29 | kg |
| 22 | Ống nhựa D40/30 | Mô tả theo chương V | 42,5 | m |
| 23 | Dây nối Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 5,95 | m |
| 24 | Hộp phân dây | Mô tả theo chương V | 18 | hộp |
| 25 | Hòm H1 thay mới | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Hòm H2 thay mới | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Hòm H4 thay mới | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Hòm H6 thay mới | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Hòm H1 3 pha thay mới | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Dây đấu xuống hòm công tơ H1 Muller 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 31 | Dây đấu xuống hòm công tơ H2 Muller 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 32 | Dây đấu xuống hòm công tơ H4, H6 2x25mm2 | Mô tả theo chương V | 64 | m |
| 33 | Dây đấu xuống hòm công tơ H3F Muller 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 68 | m |
| 34 | Cáp bổ sung sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 1.410 | m |
| 35 | Cáp bổ sung sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 255 | m |
| 36 | Đầu cốt M25 | Mô tả theo chương V | 284 | cái |
| 37 | Đầu cốt M16 | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Đầu cốt AM10 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 39 | Đầu cốt M10 | Mô tả theo chương V | 212 | cái |
| 40 | Cầu đấu 2 pha | Mô tả theo chương V | 94 | cái |
| 41 | Cầu đấu 4 pha | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Dây văng D4 | Mô tả theo chương V | 1.665 | m |
| 43 | Dây thít nhựa L300 | Mô tả theo chương V | 222 | cái |
| 44 | Ống nối nhôm 120 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Ống nối nhôm 95 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Ống co nhiệt | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 47 | Đầu bọc đầu cos | Mô tả theo chương V | 111 | cái |
| 48 | Sứ quả bàng | Mô tả theo chương V | 96 | quả |
| I | DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả theo chương V | 61 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Đào móng cột | Mô tả theo chương V | 130,378 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 80,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 7,714 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 42,104 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột | Mô tả theo chương V | 10,14 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 14,3 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 11 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột | Mô tả theo chương V | 47,14 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 27,3 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,59 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 17,25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,432 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả theo chương V | 1,114 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả theo chương V | 0,655 | km/dây |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,878 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 0,644 | km/dây |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2 | Mô tả theo chương V | 0,037 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 0,424 | km/dây |
| 32 | Lắp ghíp nối | Mô tả theo chương V | 561 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt xà kèm | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 34 | Đào đất tiếp địa đất cấp II | Mô tả theo chương V | 29,4 | m3 |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả theo chương V | 4,9 | 10 cọc |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn D8 | Mô tả theo chương V | 0,441 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa D40/30 | Mô tả theo chương V | 1,225 | 100m |
| 38 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả theo chương V | 29,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả theo chương V | 18 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hòm công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả theo chương V | 36 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hòm công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả theo chương V | 13 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hòm công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 43 | Lắp công tơ 1 pha | Mô tả theo chương V | 94 | cái |
| 44 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ H1 Muller 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H2 Muller 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H4 Muller 2x25mm2 | Mô tả theo chương V | 0,64 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Dây đấu xuống hòm công tơ H3F 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 0,68 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cáp bổ sung sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 14,1 | 100m |
| 50 | Cáp bổ sung sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 2,55 | 100m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo chương V | 28,4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả theo chương V | 28,4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Lắp đặt cầu đấu 2-4 pha | Mô tả theo chương V | 111 | 1 mối |
| 55 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ cần đèn |
| 56 | Lắp đèn và chóa ở độ cao h <=12m tận dụng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây văng D4 | Mô tả theo chương V | 16,65 | 100m |
| 58 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả theo chương V | 96 | sứ |
| 60 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| J | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 29 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo chương V | 98 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo chương V | 114 | bát |
| K | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả theo chương V | 2 | H. thống |
| 4 | Thí nghiệm máy biến dòng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm áp tô mát (100-630)A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Am pe kế | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vôn kế | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm công tơ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| L | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 66 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 6 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi