Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng không miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 19:18:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,917,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn vôi bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ, khu vực nhà làm việc, nhà kho, nhà để xe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 2.375,0239 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực nhà làm việc, nhà kho, nhà để xe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 2.375,0239 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn vôi bị bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ khu vực tường rào, nhà bảo vệ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 962,97 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực tường rào | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 802,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực nhà bảo vệ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 160,17 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép, khu vực tường rào và cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 181,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, khu vực tường rào và cổng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 181,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn mái, khu vực nhà làm việc và nhà bảo vệ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 166,33 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 166,33 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng mái che dạng bạt xếp, kết cấu khung thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 162 | m2 |
| 13 | Di dời cây xanh - ĐK gốc đến 30cm, chiều cao đến 8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,484 | 10m3/km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng nhà kho, nhà xe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,1212 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0792 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - bê tông nền nhà kho, nhà xe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0162 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0854 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 5,1066 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 37,0503 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 32,9936 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0706 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,2241 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,0706 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,2241 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0.5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt máng xối bằng tôn kẽm dày 0.5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,1037 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung thép hộp 40x80x2.5mm ốp pano tôn, KT 1600x2000mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 44 | Ống thoát nước mưa nhựa PVC fi 90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính SP16mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành; bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi