Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị ct Cống Kênh Cần Đước - Đường Bàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị ct Cống Kênh Cần Đước - Đường Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 14:06:00 đến ngày 2020-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG CHÍNH (B=4M) : Thân cống bê tông M300 | |||
| 1 | Bê tông đá mi mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | M3 |
| B | Thân cống bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,68 | M3 |
| 2 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,72 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn cống đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4 | M3 |
| 4 | Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | M3 |
| 5 | Bê tông bản đáy tường ngoặc rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,51 | M3 |
| 6 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,93 | M3 |
| 7 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M3 |
| 8 | Bê tông bản đáy tường chắn (lan can 1) rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,73 | M3 |
| 9 | Bê tông tường chắn (lan can 1) đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,77 | M3 |
| 10 | Bê tông trụ lan can 1 tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 11 | Bê tông trụ lan can cầu giao thông tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn cầu công tác đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 13 | Bê tông dầm cầu công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,24 | m3 |
| 15 | Trải tấm ni lông lót đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,39 | 100M2 |
| 16 | Nhựa đường làm khe co | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,65 | kg |
| C | Thân cống bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,95 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,45 | M3 |
| D | Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,17 | M3 |
| E | Cooffa | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản đáy & chân khay thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,465 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,153 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,214 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép lan can cầu giao thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn (lan can 1) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường chắn (lan can 1) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,994 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn thép trụ lan can 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn thép trụ lan can cầu giao thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn cầu công tác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm cầu công tác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,041 | 100M2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M2 |
| F | Công tác thép: Bản đáy & chân khay thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy & chân khay, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,509 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép bản đáy đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,353 | Tấn |
| G | Công tác thép: Tường thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,492 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,959 | Tấn |
| H | Công tác thép: Khe phai | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,727 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 727,03 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,727 | Tấn |
| I | Công tác thép: Sàn cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,624 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | Tấn |
| J | Công tác thép: Tường ngoặc | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,357 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,583 | Tấn |
| K | Công tác thép: Bản dẫn | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | Tấn |
| L | Công tác thép: Trụ lan can cầu giao thông | |||
| 1 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính =10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,73 | Kg |
| M | Công tác thép: Tường chắn (lan can 1) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,281 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,404 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,303 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép trụ lan can đường kính =10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,146 | 100M |
| 8 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 393,11 | Kg |
| N | Công tác thép: Cầu công tác | |||
| 1 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,038 | Tấn |
| O | Đóng cừ tràm đáy cống L=3m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,51 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,51 | 100M |
| P | Hàng rào bảo vệ cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,36 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | 100M2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100M2 |
| 5 | Lắp cọc hàng rào đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | Cái |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| 8 | Sơn cọc hàng rào 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | M2 |
| 9 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,54 | M3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,612 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,28 | Kg |
| Q | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,033 | 100M2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | Tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,62 | M2 |
| 7 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | Cái |
| R | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột & biển chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo Đk 90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | M |
| S | Tấm lát mái | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,54 | M3 |
| 2 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,97 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,61 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,109 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | 100M2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,487 | 100M2 |
| 8 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,71 | M3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước D27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,183 | 100M |
| 10 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,587 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | Tấn |
| T | Sân nền cống | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,71 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép nền | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,072 | 100M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,471 | 100M2 |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,186 | Tấn |
| U | Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100M2 |
| V | Trải đá cấp phối 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,701 | 100M3 |
| W | Đóng cừ tràm L=3m vị trí C | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,21 | 100M |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,54 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,75 | 100M |
| X | Dàn van: bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,37 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,49 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,159 | 100M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,42 | M2 |
| 8 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,42 | M2 |
| Y | Dàn van: Công tác thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | Tấn |
| Z | Dàn van: Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,58 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,42 | M2 |
| AA | Dàn van: Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,52 | kg |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 284,58 | kg |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,89 | M2 |
| AB | Dàn van: Cầu thang thép | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,471 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,75 | Kg |
| 3 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 378,82 | Kg |
| 4 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,471 | Tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,45 | M2 |
| AC | Dàn van: Chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 7 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| AD | Dàn van: Thảm đá | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | thảm |
| 2 | Thả thảm đá trên can (V<2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | thảm |
| 3 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 452,48 | M2 |
| 4 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,88 | M3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,296 | 100M2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100M2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,96 | M3 |
| AE | Dàn van: Phai cửa | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,067 | Tấn |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.066,86 | kg |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,6 | M |
| 4 | Cao su lá dày 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | M2 |
| 5 | Bu lông, M36-350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông, M14-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142 | bộ |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,52 | M2 |
| 8 | Vận chuyển phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,067 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,067 | Tấn |
| AF | Đê quây 1 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,7 | 100M |
| AG | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 404,94 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước: 4 cọc 7m/cọc, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,762 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,78 | kg |
| 6 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 7 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | M |
| 8 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | 100M2 |
| 10 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M2 |
| 11 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | 100M2 |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,33 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 133,03 | M3 |
| 14 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 (sủ dụng đất khai thác tại chỗ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M3 |
| AH | Hàng rào | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,78 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm giằng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100M |
| AI | Đê quây 2 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,7 | 100M |
| AJ | Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 404,94 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước: 4 cọc 7m/cọc, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,762 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,78 | kg |
| 6 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 7 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | M |
| 8 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,17 | 100M2 |
| 10 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M2 |
| 11 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | 100M2 |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,283 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,3 | M3 |
| 14 | Đắp đê quây bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,263 | 100M3 |
| AK | Phá đê quây 1 &2 | |||
| 1 | Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3 đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4 | 100M |
| 2 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,34 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,523 | Tấn |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,685 | 100M3 |
| AL | Công tác đất | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| AM | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,608 | 100m3 |
| 3 | Đào dời 1 lần vào bãi trữ đất bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,587 | 100M3 |
| 4 | Đào tường răng, chân khay đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,49 | M3 |
| AN | Đắp thân cống đến CT 0,00; sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3, | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,914 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,74 | 100M3 |
| AO | Đắp thân cống đến CT +1,50; sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,817 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,743 | 100M3 |
| AP | Đắp thân cống đến CT +3,00; sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,388 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,171 | 100M3 |
| AQ | Đắp mang cống; sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc, K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,137 | 100M3 |
| AR | Đắp dốc đường giao thông;sử dụng đất đào móng | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ vào vị trí đắp bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,575 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,431 | 100M3 |
| AS | Phát hoang, tháo dỡ | |||
| 1 | Phát hoang bạch đàn D10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4 | M3 |
| AT | CỐNG PHỤ (Ø=1M) : BT M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy & chân khay thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,74 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,161 | 100M2 |
| 3 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,82 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,084 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,85 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,657 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,47 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,347 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cột dàn van tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,56 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,281 | 100M2 |
| 11 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,083 | 100M2 |
| 13 | SX bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,58 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,313 | 100M2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đường kính <= 1000mm, đoạn ống dài 1m bằng cần trục | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | đoạn |
| AU | BT M200 | |||
| 1 | Bê tông ốp cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,59 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ốp cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,359 | 100m2 |
| AV | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn cống đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,25 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100M2 |
| AW | BT LÓT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | M3 |
| AX | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,59 | M3 |
| AY | CÔNG TÁC THÉP Thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,265 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,309 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,397 | Tấn |
| AZ | CÔNG TÁC THÉP Khe van | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | Tấn |
| 2 | Thép hình U | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 880 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 4 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,05 | kg |
| BA | CÔNG TÁC THÉP Dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,026 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,292 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | Tấn |
| BB | CÔNG TÁC THÉP Ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép ống cống đúc sẵn, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,149 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép ốp cống, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,197 | Tấn |
| BC | ĐÓNG CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,45 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,45 | 100M |
| BD | SƠN DÀN VAN, KHE VAN | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,4 | M2 |
| 2 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,4 | M2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,45 | M2 |
| BE | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,716 | Tấn |
| 2 | Thép tấm cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 424,26 | kg |
| 3 | Thép tròn D16mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | kg |
| 4 | Thép hình U cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 289,7 | kg |
| 5 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,44 | mét |
| 6 | Cao su lá dày 6 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,11 | M2 |
| 7 | Bu lông, M12-40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68 | bộ |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,24 | M2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,716 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,716 | Tấn |
| BF | NHÀ QUẢN LÝ: Bê tông M200: Móng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,03 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100M2 |
| BG | Bê tông M200:Cột | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,368 | 100M2 |
| BH | Bê tông M200: Đà kiềng | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,08 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,308 | 100M2 |
| BI | Bê tông M200: Nền | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,81 | M3 |
| BJ | Bê tông M200: Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,66 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,085 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M2 |
| BK | Bê tông M200: Dầm mái | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100M2 |
| BL | Bê tông M200: Sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | 100M2 |
| BM | Bê tông M200: Sê nô | |||
| 1 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | 100M2 |
| BN | Bê tông M200: Lanh tô, mái hắt | |||
| 1 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | 100M2 |
| BO | Bê tông M200: Dầm & bổ trụ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,181 | 100M2 |
| BP | Bê tông M200: Cột | |||
| 1 | Bê tông tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100M2 |
| BQ | Bê tông M200: Lam | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| BR | Công tác thép: Móng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | Tấn |
| BS | Công tác thép: Cột | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,302 | Tấn |
| BT | Công tác thép: Đà kiềng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,301 | Tấn |
| BU | Công tác thép: Nền | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | Tấn |
| BV | Công tác thép: Dầm mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,333 | Tấn |
| BW | Công tác thép: Sàn mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,449 | Tấn |
| BX | Công tác thép: Sê nô | |||
| 1 | SXLD cốt thép sê nô, đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,148 | Tấn |
| BY | Công tác thép: Lanh tô ,mái hắt | |||
| 1 | SXLD cốt thép lanh tô mái hắt, đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép lanh tô mái hắt, đk =10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | Tấn |
| BZ | Công tác thép: Cột | |||
| 1 | SXLD cốt thép đường kính <10mm h<=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đường kính =10mm h<=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| CA | Công tác thép: Dầm & bổ trụ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | Tấn |
| CB | Công tác thép: Lam | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,013 | Tấn |
| CC | BT LÓT M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | M3 |
| CD | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,25 | M3 |
| CE | VỮA M75 | |||
| 1 | Lót vữa 3cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,76 | M2 |
| 2 | Lót vữa 2cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4 | M2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 20cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,12 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,13 | M3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm chiều dày <=30cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | M3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 165,67 | M2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,6 | M2 |
| 8 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,32 | M2 |
| 9 | Láng vữa 3cm sàn mái M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52 | M2 |
| 10 | Láng sê nô, dày 1cm M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,88 | M2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,1 | M |
| CF | CỬA & THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,26 | M2 |
| 2 | Cửa xếp 270x380cm thép lá dày 0,4mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,046 | M2 |
| 4 | Cửa kính khung sắt 93x220cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | M2 |
| 6 | Cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt, kính trắng, KT 1,4x1,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Sản xuất khung cửa sổ bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,202 | Tấn |
| 8 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,67 | kg |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,77 | kg |
| 10 | Lắp dựng khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | M2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m - 1000W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa + công tắc + ổ cắm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 1mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | M |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 2mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170 | M |
| 17 | Lắp nổi máng nhựa 10x15mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | M |
| 18 | Lắp nổi máng nhựa 15x25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | M |
| CG | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bả matit ngoài nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,115 | M2 |
| 2 | Bả matit trong nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,155 | M2 |
| 3 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,115 | M2 |
| 4 | Sơn trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,155 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,65 | M2 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M |
| 7 | Ốp gạch thông gió 20x20cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | M2 |
| 8 | Gạch bánh ú 20x20x6cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M2 |
| 9 | Gạch đồng tiền 20x20x6cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch kích thước 30x30 vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch kích thước 60x60 vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | M2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 30x30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,16 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,64 | M2 |
| CH | Lợp mái | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,303 | Tấn |
| 2 | Xà gồ thép 100*50 dày 2 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106 | M |
| 3 | Lợp mái bằng tôn lạnh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,558 | 100M2 |
| 4 | Làm trần Prima khung nhôm dày 3,5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | M2 |
| CI | Đóng cừ tràm móng cột | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,69 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm đóng, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,69 | 100M |
| CJ | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột nhà quản lý, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,99 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| CK | THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn, chiều cao nâng hạ 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp D10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M |
| 3 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| CL | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Động cơ điện 37kw (50 hp) - 960 v/p | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ điện 400x600x230 và các thiết bị kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm và thiết bị kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Ống hút và thiết bị kèm theo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi