Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cột cờ Lũng Pô xã A Mú Sung, huyện Bát Xát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201247666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cột cờ Lũng Pô xã A Mú Sung, huyện Bát Xát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:26:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,364 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,364 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá Marble dày 60 vào tường có chốt inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ và cạo lớp sơn cũ trên các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,005 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,005 | m2 |
| 7 | SXLD hệ thống móc nước gờ đá 30x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,08 | md |
| 8 | Ống nhựa thoát nước PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Chếch nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cạo rỉ và cạo lớp sơn cũ trên các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,086 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,086 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ và cạo lớp sơn cũ trên các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,81 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,81 | m2 |
| 14 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| B | NGOẠI THẤT- Phần sân cột cờ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát Marble | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 3 | Gia cố lại nền sân chiều dày gia cố 0.2 mét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 6 | Lát đá Marble kích thước 300x300, dày 40,VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để cải tạo hệ thống rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 628 | cái |
| 8 | Tháo dỡ nền lát đá Marble | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,058 | m2 |
| 9 | Lát lại đá Marble sẵn có (tận dụng đá cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,058 | m2 |
| 10 | Đào bỏ lớp đất yếu để cải tạo rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,735 | m3 |
| 11 | Phá dỡ thành rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,795 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,795 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,113 | m3 |
| 16 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,028 | m2 |
| 17 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,718 | m2 |
| 18 | Đám bóng bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,028 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 628 | cái |
| 20 | Tấm đan rãnh Marble 520x200x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,208 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ (phần giáp rãnh xây lại ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,656 | m2 |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,467 | 100m2/ tháng |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan hố ga để cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 28 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,937 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 30 | Đám bóng bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,937 | m2 |
| 31 | Sản xuất lưới chắn rác ( 4 cái ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,516 | m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 34 | Phá dỡ tấm bia đá cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 36 | Tấm bia đá nguyên khối 3300x1550x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 37 | Lắp dựng tấm bia đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khắc chữ lõm trên tấm bia đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ đá ốp quanh biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,763 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,763 | m2 |
| C | Phần sân chào cờ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 2 | Xáo xới nền ô cỏ cũ đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia cố đất nền sân bổ sung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan bằng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đào bỏ lớp đất yếu để cải tạo rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,639 | m3 |
| 10 | Phá dỡ thành rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đáy rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,727 | m3 |
| 16 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,97 | m2 |
| 17 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,35 | m2 |
| 18 | Đánh bóng bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,97 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | cái |
| 20 | Tấm đan rãnh Marble 520x200x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ (phần giáp rãnh xây lại ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m2/ tháng |
| 24 | Tháo dỡ nền lát đá Marble | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 25 | Lát lại đá Marble | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đá lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Lót bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 30 | Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 35 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 37 | Đánh bóng bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 38 | Sản xuất lưới chắn rác ( 4 cái ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,688 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 41 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ tấm bê tông hàng rào cũ để cải tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng lại hoa bê tông hàng rào sau khi tháo dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây ốp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 51 | Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m2 |
| D | Khu nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,857 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất đổ bù sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,15 | m3 |
| 9 | Lát gạch gốm 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,746 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết ốp giằng BTCT, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 19 | Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,605 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,964 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 26 | Gia công ván khuôn thanh lan can bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 28 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,901 | 1m2 |
| 29 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,901 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung bê tông hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,391 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,316 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,648 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây ốp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 40 | Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,11 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,55 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 47 | Gia công ván khuôn thanh lan can bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 49 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,857 | 1m2 |
| 50 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,857 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung bê tông hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 54 | Rải bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 57 | Kẻ tạo nhám đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,765 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,319 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,446 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,397 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 535,703 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,73 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,73 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây chèn má cửa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 11 | Trát má cửa dày 1,5 cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 13 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 14 | SXLĐ cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 15 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,718 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch liên doanh 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,77 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Bao gồm 10cm bê tông gạch vỡ + 2cm vừa láng =12cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,951 | m3 |
| 22 | Rải bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,951 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,77 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 27 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Đèn ốp trần CS 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Đèn chùm 1 tầng, 8 tay cần bằng hợp kim D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 44 | Hộp ghen nhựa 24x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Aptomat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Con sơn đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,189 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,107 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,186 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,003 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,952 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,344 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,901 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 13 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ thống dầm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 21 | Lợp trần tôn dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Nẹp nhôm trần tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,4 | md |
| 23 | Phào trần tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | md |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,858 | m2 |
| 25 | SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 26 | SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,446 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Bao gồm 10cm bê tông gạch vỡ + 2cm vừa láng =12cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,983 | m3 |
| 31 | Rải bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,983 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,446 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,45 | m2 |
| 35 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,45 | m2 |
| 36 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 37 | Đèn compact 40W đui xoáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Hộp ghen nhựa 24x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox loại đôi + vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 51 | Cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Đào đất đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 56 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,811 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,558 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,398 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,412 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,328 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,546 | m2 |
| 11 | Ốp gạch men kính 300x450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,868 | m2 |
| 12 | SXLĐ Vách ngăn compac HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,332 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 15 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,808 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 17 | SXLĐ cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 19 | Đèn compact 20W đui xoáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Hộp ghen nhựa 24x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo ( bao gồm cả chân ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Phễu thu sàn 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Chếch nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Zắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D32-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D25-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Y nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D90-42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đào đất đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 63 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 64 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,661 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi