Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cột cờ Lũng Pô xã A Mú Sung, huyện Bát Xát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201247666-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cột cờ Lũng Pô xã A Mú Sung, huyện Bát Xát
Số hiệu KHLCNT 20201241995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 09:26:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO CỘT CỜ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 276,364 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 276,364 m2
3 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,14 m2
4 Công tác ốp đá Marble dày 60 vào tường có chốt inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,14 m2
5 Cạo rỉ và cạo lớp sơn cũ trên các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,005 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,005 m2
7 SXLD hệ thống móc nước gờ đá 30x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,08 md
8 Ống nhựa thoát nước PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
9 Chếch nhựa PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Cạo rỉ và cạo lớp sơn cũ trên các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,086 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,086 m2
12 Cạo rỉ và cạo lớp sơn cũ trên các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,81 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,81 m2
14 Bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 cái
B NGOẠI THẤT- Phần sân cột cờ
1 Tháo dỡ đá lát Marble Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 197 m2
2 Phá dỡ kết cấu sân bê tông cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,7 m3
3 Gia cố lại nền sân chiều dày gia cố 0.2 mét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,394 100m3
4 Lót bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,97 100m2
5 Đổ bê tông lót nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,7 m3
6 Lát đá Marble kích thước 300x300, dày 40,VXM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 197 m2
7 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để cải tạo hệ thống rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 628 cái
8 Tháo dỡ nền lát đá Marble Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,058 m2
9 Lát lại đá Marble sẵn có (tận dụng đá cũ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,058 m2
10 Đào bỏ lớp đất yếu để cải tạo rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,735 m3
11 Phá dỡ thành rãnh cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,73 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,795 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,795 m3
15 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,113 m3
16 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,028 m2
17 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,718 m2
18 Đám bóng bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,028 m2
19 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 628 cái
20 Tấm đan rãnh Marble 520x200x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
21 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,208 m3
22 Trồng cỏ (phần giáp rãnh xây lại ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,656 m2
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,467 100m2/ tháng
24 Tháo dỡ tấm đan hố ga để cải tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,085 m3
27 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,578 m3
28 Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,937 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m2
30 Đám bóng bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,937 m2
31 Sản xuất lưới chắn rác ( 4 cái ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
32 Lắp dựng lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,516 m2
33 Ống nhựa PVC D160 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 100m
34 Phá dỡ tấm bia đá cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,277 m3
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,254 m3
36 Tấm bia đá nguyên khối 3300x1550x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
37 Lắp dựng tấm bia đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Khắc chữ lõm trên tấm bia đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,44 m2
39 Tháo dỡ đá ốp quanh biển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,763 m2
40 Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,763 m2
C Phần sân chào cờ
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,16 m3
2 Xáo xới nền ô cỏ cũ đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 m3
3 Gia cố đất nền sân bổ sung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m3
4 Lót bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m2
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
6 Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m2
7 Tháo dỡ tấm đan bằng đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 273 cái
8 Tháo dỡ tấm đan BTCT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Đào bỏ lớp đất yếu để cải tạo rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,639 m3
10 Phá dỡ thành rãnh cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,24 m3
11 Phá dỡ đáy rãnh cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,375 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,068 100m3
13 Lót bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,338 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,379 m3
15 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,727 m3
16 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,97 m2
17 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,35 m2
18 Đánh bóng bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,97 m2
19 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 273 cái
20 Tấm đan rãnh Marble 520x200x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
21 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9 m3
22 Trồng cỏ (phần giáp rãnh xây lại ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,7 m2
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,327 100m2/ tháng
24 Tháo dỡ nền lát đá Marble Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,36 m2
25 Lát lại đá Marble Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,36 m2
26 Tháo dỡ đá lát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
27 Phá dỡ nền bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 m3
28 Lót bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m2
29 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 m3
30 Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
31 Tháo dỡ tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
33 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,085 m3
34 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,594 m3
35 Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,036 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m2
37 Đánh bóng bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,036 m2
38 Sản xuất lưới chắn rác ( 4 cái ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 tấn
39 Lắp dựng lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,688 m2
40 Ống nhựa PVC D160 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m
41 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
42 Tháo dỡ tấm bê tông hàng rào cũ để cải tạo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
43 Lắp dựng lại hoa bê tông hàng rào sau khi tháo dỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m2
44 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 tấn
47 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
50 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây ốp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,347 m3
51 Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 m2
D Khu nhà làm việc
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,857 m3
2 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,177 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,608 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông sân bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,56 m3
6 Đắp đất đổ bù sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 m3
7 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,85 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,15 m3
9 Lát gạch gốm 400x400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 389 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 268 m2
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,335 m3
12 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,191 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,981 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,746 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,068 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,071 tấn
18 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết ốp giằng BTCT, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,833 m3
19 Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,605 m2
20 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,389 m3
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,964 m2
25 Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,38 m3
26 Gia công ván khuôn thanh lan can bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 tấn
28 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,901 1m2
29 Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,901 m2
30 Lắp dựng khung bê tông hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,391 m3
32 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,581 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,316 m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,648 m3
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,096 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 tấn
39 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây ốp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,223 m3
40 Lát đá Marble 300x300x40, mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,11 m2
41 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,544 m3
42 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,121 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 tấn
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,55 m2
46 Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,549 m3
47 Gia công ván khuôn thanh lan can bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
49 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,857 1m2
50 Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,857 m2
51 Lắp dựng khung bê tông hàng rào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
52 Phá dỡ kết cấu bê tông sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,7 m3
53 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5 m3
54 Rải bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m2
55 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,5 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m2
57 Kẻ tạo nhám đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m2
E CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180,765 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,319 1m2
3 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,446 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194,397 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 535,703 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,73 m2
7 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,73 1m2
8 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,04 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144 m
10 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây chèn má cửa, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,037 m3
11 Trát má cửa dày 1,5 cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,92 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,92 m2
13 SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,04 m2
14 SXLĐ cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,2 m2
15 SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8 m2
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,432 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,718 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m2
20 Phá dỡ nền gạch liên doanh 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,77 m2
21 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Bao gồm 10cm bê tông gạch vỡ + 2cm vừa láng =12cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,951 m3
22 Rải bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,058 100m2
23 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,951 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,77 m2
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,664 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,664 m2
27 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
29 Đèn ốp trần CS 12W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
30 Đèn chùm 1 tầng, 8 tay cần bằng hợp kim D800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Aptomat 1 pha 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Aptomat 1 pha 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
40 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
44 Hộp ghen nhựa 24x14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
45 Aptomat 1 pha 63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
47 Con sơn đón điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
F CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,189 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,107 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,186 1m2
4 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,003 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,952 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,344 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,901 m2
8 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,919 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,785 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,071 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 tấn
13 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,151 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 tấn
16 Lắp dựng hệ thống dầm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,094 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,151 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,98 m2
20 Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,4ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 100m2
21 Lợp trần tôn dày 0,4ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m2
22 Nẹp nhôm trần tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,4 md
23 Phào trần tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 md
24 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,858 m2
25 SXLĐ cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,93 m2
26 SXLĐ cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8 ly ( bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,928  m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,928 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,928 m2
29 Phá dỡ nền gạch cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,446 m2
30 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Bao gồm 10cm bê tông gạch vỡ + 2cm vừa láng =12cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,983 m3
31 Rải bạt rứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,332 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,983 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,446 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,45 m2
35 Ốp gạch men kính 300x450mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,45 m2
36 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 công
37 Đèn compact 40W đui xoáy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
39 Aptomat 1 pha 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Aptomat 1 pha 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
48 Hộp ghen nhựa 24x14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65 m
49 Lắp đặt chậu rửa bếp inox loại đôi + vòi chậu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
50 Ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
51 Cút ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
53 Ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
54 Cút nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
55 Đào đất đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m3
56 Đắp đất đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m3
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,811 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,558 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,398 1m2
4 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,412 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,328 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,04 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,5 m2
8 Quét sika chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,5 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,5 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,546 m2
11 Ốp gạch men kính 300x450mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,868 m2
12 SXLĐ Vách ngăn compac HPL dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,332 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,407 m3
14 Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,834 m3
15 Lát gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,808 m2
16 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,15 m2
17 SXLĐ cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính dày 8ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,21 m2
18 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + nước cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
19 Đèn compact 20W đui xoáy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
21 Aptomat 1 pha 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
25 Hộp ghen nhựa 24x14 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
27 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa Lavabo ( bao gồm cả chân ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
32 Phễu thu sàn 150x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
34 Ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
35 Ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
36 Ống nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
37 Van khóa D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Van khóa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
40 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
41 Chếch nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
42 Zắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
43 Côn thu PPR D32-25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Côn thu PPR D25-20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
47 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
49 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
50 Cút ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
51 Ống nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
52 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
53 Ống nhựa PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
54 Tê nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
55 Y nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
56 Y nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
57 Chếch nhựa PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
58 Chếch nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
59 Chếch nhựa PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
60 Côn thu PVC D110-90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
61 Côn thu PVC D90-42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
62 Đào đất đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m3
63 Đắp đất đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m3
64 Hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 trọn gói
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,661 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->