Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255876-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201255827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 09:18:00 đến ngày 2020-12-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,308,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,3231 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 3,3231 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 19,6572 100m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 100 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,008 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,008 m3
5 Khung móng cột đèn 4 bộ
6 Cọc tiếp địa L63x63x5 4 cái
7 Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng (bao gồm cột, bóng đèn 36W đồng bộ...) 4 bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,1136 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0096 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1054 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0213 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0185 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0613 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4211 m3
17 Xây gạch CMXL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9162 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,4638 m2
19 SXLD cánh cổng bằng thép hộp theo quy cách thiết kế, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 8,4 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,4638 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,5159 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3494 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,6183 m3
24 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 111,037 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,2894 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,8154 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,3958 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,6471 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,2166 100m2
30 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,2391 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,7798 m2
32 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,9241 m3
33 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,6595 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 416,9387 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 42,02 m
36 SXLD hoa sắt tường rào thép 14x14, sơn phủ theo yêu cầu thiết kế 125,81 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 473,7185 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 26,6112 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2304 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 7,1232 m3
41 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,5008 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,52 m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,6197 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2848 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,4288 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 136 cấu kiện
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 20,506 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8526 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,112 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3254 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1462 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0805 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0929 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3492 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,2468 m3
57 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,3 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,1984 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,96 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 15,96 m2
61 Bạt dứa chống mất nước xi 350 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 52,5 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, đất cấp II 388,4906 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,7954 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4126 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 52,1936 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,524 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,1255 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,6531 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 4,8659 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7079 100m2
10 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 66,7498 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,5575 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,0897 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,6135 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4919 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,3104 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,2074 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5833 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6993 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,9321 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 36,9933 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,9585 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,0188 tấn
23 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,6856 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9517 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0865 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,147 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 1,9172 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,9172 tấn
29 Gia công xà gồ thép 2,2155 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 2,2155 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 200 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5928 100m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,9 m2
34 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mm 53,12 md
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,3495 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3593 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0518 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1823 tấn
39 SXLD Thang sắt lên mái 1 bộ
40 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 37,5298 m3
41 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 47,697 m3
42 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,7924 m3
43 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,4708 m3
44 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,7295 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,9414 m3
46 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,3144 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 244,8107 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 685,4864 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 295,85 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 194,26 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,81 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 108,18 m
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,213 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 193,22 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3626 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 26,7633 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,32 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 57,87 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 14,4174 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 57,848 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 341,9856 m2
62 SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 31,5 m2
63 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 11,52 m2
64 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 7,695 m2
65 SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) 28,2 m2
66 SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ XingFa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (Phụ kieenh đồng bộ) 0,9 m2
67 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14, sơn chống gỉ 29,1 m2
68 Đắp phù điêu, trang trí 10 NC
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 244,8107 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.240,7714 m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa 185,4924 m2
72 Đèn LED âm trấn 50x50 24 bộ
73 Quạt thông gió 2 cái
74 Đèn tuýt LED gắn trấn 6 bộ
75 Đèn LED 275x275 16 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
80 Hộp đựng aptomat 3 tủ
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 8 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 40 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 20 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 350 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 850 m
86 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
87 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 75 m
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 31 m
89 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 950 m
91 Hồ lô sứ chụp chân kim chống sét 4 cái
92 Bình chữa cháy CO2 4 bộ
93 Bình chữa cháy ABC 2 bộ
94 Bộ tiêu lênh 2 bộ
95 Hộp đựng 2 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,105 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,43 100m
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,03 100m
99 Măng sông PP-R D32 2 cái
100 Măng sông PP-R D25 6 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 1 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 7 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 19 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 5 cái
106 Kép ren ngoài D20 58 cái
107 Rắc co PPR D25-32 53 cái
108 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 2 cái
109 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 3 cái
110 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,04 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,17 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,785 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm 0,04 100m
115 Măng sông PVC D90 17 cái
116 Măng sông PVC D60 6 cái
117 Măng sông PVC D34 4 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 8 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 11 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 19 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 2 cái
123 Đai neo ống 25 bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
127 Lắp đặt gương soi 2 cái
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
129 Quả cầu chắn rác mái D110 bằng inox 15 bộ
130 Máy bơm và thiết bị đồng bộ 1 T.bộ
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 16,7388 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,888 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 1,3864 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0191 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1431 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0708 tấn
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,924 m3
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0454 100m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0616 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
141 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,2681 m3
142 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4275 m3
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,39 m2
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,712 m2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,654 m2
146 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 23,366 m2
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,7658 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->