Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256204-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201251693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 11:49:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,653,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây lắp
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,703 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,655 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,084 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,198 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,422 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,648 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,277 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,652 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,808 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,58 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,36 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,446 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm - gạch Granite 600*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,263 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm - gạch Granite 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm - gạch tàu 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,84 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 - gạch Granite 150*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m2
45 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,44 m2
46 Lắp dựng hệ dầm trần tôn lạnh bằng thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 tấn
47 Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,652 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,958 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,64 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,958 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,292 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,326 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 100m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m2
59 Dòng chữ "Nhà sinh hoạt văn hóa ấp …." bằng mi ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m2
62 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 m3
63 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
65 Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,929 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,165 m2
68 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,243 m2
69 Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,819 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
74 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 m3
75 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,606 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,362 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cau kien
B Hạng mục 2: Phần điện
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn Led tuyp 2x18w x 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Mặt nạ công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Hộp âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Hộp âm ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
20 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
C Hạng mục 3: Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt Lavabo + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Rumine D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Rumine D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
24 Lắp đặt co, nối PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt co, nối PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt co, nối PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt co, nối PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Lắp đặt co sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,093 m3
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,093 m3
34 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m
36 Lắp đặt co, nối PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D Hạng mục 4: Cổng, tường rào, sân nền
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (80% đào máy, 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,871 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% đào máy, 10% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,512 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,003 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,741 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,52 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8 m
26 Công tác ốp đá mảnh tự nhiên kích thước 100*200 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
27 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,36 m2
31 Lắp dựng chắn song tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,375 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,67 m2
33 Cửa cổng chính (gia công, lắp đặt, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m2
34 Bộ chữ mica cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
36 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - lắp dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
44 Gia công khung sắt hình tường rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
45 Gia công lưới B40 vào khung thép hình (Tạm tính chi phí nhân công, máy thi công cho công tác lưới B40 bằng 25% chi phí gia công hàng rào lưới thép theo đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 m2
46 Lắp dựng khung lưới tường rào B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,892 m2
E Hạng mục 5: Sân lát gạch Tezaro
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm - gạch Tezaro 400*400*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,6 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,043 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,16 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
F Hạng mục 6: Mái che sân trước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại (thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại (thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,281 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m2
G Hạng mục 7: Tháo dở
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m - mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,106 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m2
6 Vận chuyển xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
H Hạng mục 8: Thiết bị
1 Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bục tượng Bác L800xR600xH1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bục phát biểu L800xR600xH1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L32000xR650) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Rèm xanh hội trường (9,1 x 3,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
7 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,6m x0,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 md
8 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bàn hội trường Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Ghế hội trường 2 chỗ ngồi, Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
11 Bàn làm việc, kích Thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->