Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:49:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,653,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,703 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,655 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,422 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,648 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,277 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,652 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,808 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,58 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,446 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm - gạch Granite 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,263 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm - gạch Granite 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm - gạch tàu 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 - gạch Granite 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 - gạch Granite 150*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,44 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hệ dầm trần tôn lạnh bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,652 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,958 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,64 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,958 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,292 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,326 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 59 | Dòng chữ "Nhà sinh hoạt văn hóa ấp …." bằng mi ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 65 | Xây tam cấp gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,165 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,243 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,819 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,362 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cau kien |
| B | Hạng mục 2: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - đèn Led áp trần 220V-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - đèn Led tuyp 2x18w x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt nạ công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Hộp âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Hộp âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| C | Hạng mục 3: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Rumine D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Rumine D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co, nối PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, nối PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, nối PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co, nối PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt co sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,093 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,093 | m3 |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co, nối PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cổng, tường rào, sân nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (80% đào máy, 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% đào máy, 10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,003 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,917 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m |
| 26 | Công tác ốp đá mảnh tự nhiên kích thước 100*200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng chắn song tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,375 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,67 | m2 |
| 33 | Cửa cổng chính (gia công, lắp đặt, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 34 | Bộ chữ mica cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 44 | Gia công khung sắt hình tường rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 45 | Gia công lưới B40 vào khung thép hình (Tạm tính chi phí nhân công, máy thi công cho công tác lưới B40 bằng 25% chi phí gia công hàng rào lưới thép theo đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung lưới tường rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,892 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân lát gạch Tezaro | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm - gạch Tezaro 400*400*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,6 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Mái che sân trước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,281 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Tháo dở | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m - mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị | |||
| 1 | Bộ loa, Ampli, Micro (1 Amply OBT 6150, 4 loa OBT 583, 1 bộ Micro Nanomax F1000) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bục tượng Bác L800xR600xH1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu L800xR600xH1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L32000xR650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Rèm xanh hội trường (9,1 x 3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN; Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (6,6m x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 8 | Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn hội trường Kích thước: 400x1200x750, gỗ nhóm II, phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Ghế hội trường 2 chỗ ngồi, Kích thước: 400x400x450, gỗ nhóm II, phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Bàn làm việc, kích Thước: 1200x700x750 mm gỗ nhóm II, phun PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi