Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256491-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201107092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 11:27:00 đến ngày 2020-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,654,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo tầng 1 nhà phụ trợ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 2,7207 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 11,0988 1m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,9362 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,175 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 52 m
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 0,52 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,52 m3
8 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,92 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 1,6349 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 6,8291 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,8692 m3
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 2,0858 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,5523 1m3
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 2,992 m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0522 100kg
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 0,4548 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,2323 m3
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,1552 100m2
19 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V E-HSMT 1,5523 m3
20 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Chương V E-HSMT 23,0942 m2
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 1,865 100kg
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép <=18mm Chương V E-HSMT 0,684 100kg
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 1,0652 100kg
24 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,377 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,4302 m3
26 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,1362 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT 23,1362 m2
28 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 23,1362 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 50,008 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 54,4 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 54,4 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4846 m3
33 Lát nền, sàn gạch siêu bóng Nano (BDN) 600x600, XM PCB40 Chương V E-HSMT 16,2008 m2
34 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V E-HSMT 18,7497 m2
35 Sản xuất lan can inox Chương V E-HSMT 93,7101 kg
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 2,16 m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,4752 m3
38 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 4,32 m2
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V E-HSMT 4,32 m2
40 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 4,32 m2
41 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 1,8044 m3
42 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 16,2 1m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,1168 1m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7764 m3
45 Ván khuôn gia cố móng cột Chương V E-HSMT 31,992 m2
46 Ván khuôn gia cố móng dài Chương V E-HSMT 18,605 m2
47 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,4332 100kg
48 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V E-HSMT 4,8127 100kg
49 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 6,396 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 5,1061 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 13,9827 m3
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,5322 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 7,152 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V E-HSMT 0,0179 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0016 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0076 tấn
57 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,107 m3
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 34,943 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 38,923 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,5232 m2
61 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,9976 m2
62 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,148 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT 34,943 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 38,923 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT 20,5208 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT 5,148 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 39,9406 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 15,5232 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 44,071 m2
70 Lát nền, sàn gạch siêu bóng Nano (BDN) 800x800, XM PCB40 Chương V E-HSMT 22,0352 m2
71 Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II Chương V E-HSMT 5,22 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 5,22 1m2
73 Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II 6x12 Chương V E-HSMT 15,25 m
74 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 15,25 1m
75 Nẹp khuôn 3x1.5 gỗ Lim Chương V E-HSMT 16,94 m
76 Khóa cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
77 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép cố định Chương V E-HSMT 2,745 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V E-HSMT 2,745 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,0451 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,9139 1m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 3,6 m2
82 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 152,5702 m2
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 7,4198 m3
84 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,7379 tấn
85 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,8691 m3
86 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 39,52 m2
87 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn PU Chương V E-HSMT 39,52 m2
B Cải tạo tầng 2 nhà phụ trợ
1 Ván khuôn gia cố cột - Vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 53,5392 m2
2 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V E-HSMT 72 1 lỗ khoan
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 1,2667 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 11,4763 100kg
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 4,524 m3
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng tầng 2 Chương V E-HSMT 45,573 m2
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng mái Chương V E-HSMT 118,0127 m2
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 4,7389 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V E-HSMT 17,8822 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm Chương V E-HSMT 24,989 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 20,489 m3
12 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn tầng 2 Chương V E-HSMT 56,5558 m2
13 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Chương V E-HSMT 77,6364 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 17,2318 100kg
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 13,041 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 50,7818 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 49,9524 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V E-HSMT 0,0834 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0441 tấn
21 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,34 m3
22 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,862 m2
23 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 172,5987 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 263,8594 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 399,5492 m2
26 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,941 m2
27 Lát nền, sàn gạch siêu bóng Nano (BDN) 600x600, XM PCB40 Chương V E-HSMT 146,2248 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 11,88 m2
29 Lát nền, sàn gạch lát nền vệ sinh CeraArt (MSP) 300x300, XM PCB40 Chương V E-HSMT 11,88 m2
30 Ốp tường gạch men khô hiệu ứng 3D DigiArt (MPH) 300x600mm, XM PCB40 Chương V E-HSMT 76,04 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 99,1147 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 81,2 m
33 Phào thạch cao Chương V E-HSMT 95,36 m
34 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm Chương V E-HSMT 11,88 m2
35 Sản xuất lan can inox Chương V E-HSMT 409,2419 kg
36 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 54,4444 m2
37 Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 39,954 m2
38 Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 28,352 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 28,22 m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT 399,5492 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 263,8594 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT 130,9177 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT 200,9507 m2
44 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 415,4902 m2
45 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 114,9767 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 292,2114 m2
47 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 172,5987 m2
C Hộp kỹ thuật
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,6006 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 15,5409 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT 15,5409 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 15,5409 m2
D Mái
1 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,7379 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,7379 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 93,996 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn PU, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,7483 100m2
5 Tôn úp nóc, tôn úp sườn, tôn che khe lún Chương V E-HSMT 55,012 m
6 Lắp đặt ống PVC D110 Chương V E-HSMT 0,6664 100m
7 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V E-HSMT 16 cái
8 Chắn rác mái Chương V E-HSMT 8 cái
9 Đai giữ ống Chương V E-HSMT 64 cái
E Cửa tầng 2
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1802 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 7,6554 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 14,4 m2
4 Sản xuất cánh cửa kính gỗ nhóm II Chương V E-HSMT 24,12 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 24,12 1m2
6 Sản xuất khung cửa gỗ nhóm II 6x12 Chương V E-HSMT 70 m
7 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 70 1m
8 Sản xuất nẹp khuôn 3x1,5cm gỗ lim Chương V E-HSMT 70 m
9 Khóa cửa Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) Chương V E-HSMT 6,16 m2
11 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài Chương V E-HSMT 1,44 m2
13 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài Chương V E-HSMT 4 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 7,6 m2
F Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 2,4354 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,3829 100m2
G Bể tự hoại (2 bể)
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 1,4321 m3
2 Đào bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 31,5058 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4321 m3
4 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 0,0226 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0813 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 10,8768 m3
8 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,5464 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 50,24 m2
10 Ván khuôn gỗ nắp bể Chương V E-HSMT 0,088 100m2
11 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0663 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0039 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V E-HSMT 0,0061 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,068 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 5,1392 m3
H Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 68,5285 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 68,5285 m3
I Cấp điện
1 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 Chương V E-HSMT 45 m
2 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 Chương V E-HSMT 420 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 Chương V E-HSMT 112 m
4 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 Chương V E-HSMT 350 m
5 Lắp đặt hộp đấu dây, phân nhánh 150x150, 60A Chương V E-HSMT 4 hộp
6 Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 50A Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cốc nhựa âm tường hích thước hộp 60x80mm Chương V E-HSMT 73 hộp
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 17 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 34 cái
12 Lắp đặt bộ đèn LED đế đơn 220v-1,2mx40w Chương V E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 220v-15w Chương V E-HSMT 9 bộ
14 Lắp đặt đèn chống ẩm điện quang 220v-14w Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 12 máy
16 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50A Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-20A Chương V E-HSMT 20 cái
19 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,2 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 3,2 m3
21 Kéo rải dây tiếp địa Ø20 trong mương đất Chương V E-HSMT 10 m
22 Kéo rải dây tiếp địa Ø10 dọc tường ( 2 điểm xuống) Chương V E-HSMT 30 m
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 3 cọc
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 6 cái
26 Bầu chống dột Chương V E-HSMT 1 cái
27 Các chi tiết thép mạ Chương V E-HSMT 1 kg
28 Lắp đặt đèn Dowlight 220v/15w Chương V E-HSMT 28 bộ
29 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V E-HSMT 4 bộ
30 Ống đồng Ø6.4, loại dày + Ø15.9, loại dày (cho máy 2.0-2.5-3.0 hp) Chương V E-HSMT 105 m
31 Băng cuốn bảo ôn PVC Chương V E-HSMT 20 kg
J Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V E-HSMT 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V E-HSMT 0,07 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,44 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-20, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 40 cái
17 Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm Chương V E-HSMT 6 cái
18 Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm Chương V E-HSMT 4 cái
19 Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm Chương V E-HSMT 6 cái
20 Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm Chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Chương V E-HSMT 20 cái
25 Lắp đặt kép PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V E-HSMT 0,72 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 Chương V E-HSMT 0,38 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V E-HSMT 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34 Chương V E-HSMT 0,02 100m
30 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D90 Chương V E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60 Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D34 Chương V E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 Chương V E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 Chương V E-HSMT 11 cái
35 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D34 Chương V E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110 Chương V E-HSMT 7 cái
37 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 Chương V E-HSMT 11 cái
38 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60-60 Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-90 Chương V E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-110 Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 Chương V E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/34 Chương V E-HSMT 4 cái
43 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/60 Chương V E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D75 Chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 8 cái
46 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V E-HSMT 8 cái
47 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Chương V E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
49 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 4 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều, D50 Chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều, D20 Chương V E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt van phao, D25 Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt Rơle tự động D32 Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
56 Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù, xi phông,...) Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E-HSMT 4 bộ
58 Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ Chương V E-HSMT 4 bộ
59 Máy bơm H=32-12.7(m), Q=2.7 (m3/h) Chương V E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt van 2 chiều, D25 Chương V E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều, D25 Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt chõ hút, D32 Chương V E-HSMT 1 cái
K Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 650x800x180 Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình khí chữa cháy MT3 Chương V E-HSMT 2 bình
4 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 1 cái
L Chống mối
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 12,3 m
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 21,94 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 21,94 m3
4 Hào phòng chống mối bên ngoài (PP thuốn, bơm thuốc) Chương V E-HSMT 54,85 m
5 Phòng chống mối nền công trình (Tầng 1) Chương V E-HSMT 75,873 m2
6 Phòng chống mối nền công trình (Tầng 2) Chương V E-HSMT 159,2378 m2
7 Phòng chống mối tường công trình Chương V E-HSMT 82,533 m2
M Vận chuyển lên cao
1 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 48,8693 m3
2 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 35,1058 m3
3 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 1,029 tấn
4 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 23,6486 10m2
5 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 3,5613 100m2
6 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 16,0499 tấn
7 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 7,2716 m3
8 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 9,5696 tấn
9 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 1 tấn
10 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 1 tấn
11 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 2,556 10m2
12 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 2 tấn
N Thiết bị
1 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU- hai chiều treo tường Chương V E-HSMT 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->