Gói thầu: Xây dựng mới nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221911-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy
Số hiệu KHLCNT 20201221721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đô thị thị trấn Ngô Đồng và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:17:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,614,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG
1 Thuê cọc ván thép (cừ larsen FSP-II) rộng 400mm Theo chương V 580,3 m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo chương V 5,078 100m
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) Theo chương V 5,078 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Theo chương V 1.171,682 m3
5 Đóng cọc chiều dài cọc 2.0m, đất cấp I Theo chương V 283,362 100m
6 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,869 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 51,002 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6 mm Theo chương V 1,093 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8 mm Theo chương V 3,41 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mm Theo chương V 1,608 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo chương V 2,321 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo chương V 0,803 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm Theo chương V 0,168 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm Theo chương V 1,051 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 22 mm Theo chương V 2,911 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 25 mm Theo chương V 6,968 tấn
17 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 202,906 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V 3,048 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính 6 mm Theo chương V 0,022 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 8 mm Theo chương V 0,08 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 20 mm Theo chương V 0,549 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 22 mm Theo chương V 1,603 tấn
23 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 mác 250 Theo chương V 5,657 m3
24 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,231 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm Theo chương V 0,202 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Theo chương V 0,228 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm Theo chương V 0,734 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,274 m3
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 1,493 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 8mm Theo chương V 0,058 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 10 mm Theo chương V 0,11 tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,782 m3
33 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,251 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,575 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 9,032 m2
36 Đánh màu bể phốt Theo chương V 43,575 m2
37 Mua ống thông bể phốt Theo chương V 2 bộ
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,103 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,448 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 14 cấu kiện
41 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 4,696 100m3
42 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,936 100m3
43 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V 7,021 100m3
44 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo chương V 399,184 m2
45 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 39,918 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,517 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,908 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,277 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,887 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,731 tấn
51 Bê tông thương phầm, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 41,159 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,414 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,001 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,096 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,117 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 11,802 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,717 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,562 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,131 tấn
60 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 95,397 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,003 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 7,095 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 13,435 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,064 tấn
65 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 165,181 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 266,238 m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,249 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,076 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m Theo chương V 0,166 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,536 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,914 tấn
72 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 16,233 m3
73 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 329,56 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 35,805 m3
75 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 35,152 m3
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.036,936 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.315,7 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.708,62 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.470,542 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 539,113 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 232,68 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 115,68 m
83 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 1.141,336 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, ngoài nhà Theo chương V 9,833 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, trong nhà Theo chương V 46,611 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 107,362 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 356,368 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x300mm Theo chương V 18,627 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Theo chương V 18,936 m2
90 Sản xuất, lắp dựng tấm compact dày 12mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 5,073 m2
91 Sản xuất tay vịn inox 304 phòng vệ sinh Theo chương V 37,63 kg
92 Sản xuất lan can inox 304 Theo chương V 691,955 kg
93 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 67,351 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 3.757,94 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.218,964 m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 3,859 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V 13,978 100m2
98 Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, pano, kính an toàn 6.38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 57,04 m2
99 Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính an toàn 6.38 ly(giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 46,08 m2
100 Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính an toàn 6.38 ly, dán mờ(giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển,kính mờ đắt hơn 25.000d/m2) Theo chương V 5,76 m2
101 Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 60,2 m2
102 Mua sẵn cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 33,51 m2
103 Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly(giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 111,916 m2
104 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V 314,506 m2
105 Sản xuất Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 Theo chương V 603,185 kg
106 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V 97,396 m2
107 Sản xuất, lắp đặt thanh inox gia cường vách kính Theo chương V 66,38 kg
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,175 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,147 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,883 tấn
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm, cao <=16 m Theo chương V 0,738 tấn
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 20 mm, cao <=16 m Theo chương V 0,48 tấn
113 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,389 m3
114 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,724 m3
115 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V 0,773 m3
116 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,773 m3
117 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Bậc cầu thang) Theo chương V 2,296 m3
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 111,247 m2
119 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 67 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 178,247 m2
121 Láng granitô cầu thang Theo chương V 88,641 m2
122 Quét dầu bóng granito cầu thang Theo chương V 88,641 m2
123 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 83,16 m
124 Trụ thang gỗ Lim Nam Phi Theo chương V 1 cái
125 Tay vịn gỗ Lim Nam Phi Theo chương V 21,16 m
126 Sản xuất, gia công lan can inox Theo chương V 208,57 kg
127 Lắp dựng lan can Theo chương V 22,853 m2
128 Mua sẵn chụp inox Theo chương V 72 cái
129 Sản xuất lắp dựng thang lên mái bằng thép đặc 16x16, sơn 3 nước Theo chương V 1 bộ
130 Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên mái (Cả khóa) Theo chương V 1 cái
131 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,906 m3
132 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,587 m3
133 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,004 m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,026 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,174 tấn
136 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,561 m3
137 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 1,573 tấn
138 Sản xuất thép liên kết xà gồ Theo chương V 0,319 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,892 tấn
140 Ke chống bão Theo chương V 2.450 cái
141 Mua sẵn và lắp đặt bu lông M120x30 Theo chương V 640 cái
142 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Theo chương V 4,196 100m2
143 Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm Theo chương V 57,294 m
144 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 0,242 m3
145 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 0,081 m3
146 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m , đất cấp I Theo chương V 0,002 100m3
147 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,078 m3
148 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,214 m3
149 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,82 m3
150 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,886 m2
151 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ KT: 60x240mm Theo chương V 0,886 m2
152 Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 99,46 m2
153 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 112,345 m
154 Quét dầu bóng granito tam cấp Theo chương V 99,46 m2
155 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 1,947 m3
156 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,628 m3
157 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,821 m3
158 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,908 m3
159 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V 3,733 m3
160 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,498 m3
161 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,297 m2
162 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Theo chương V 3,297 m2
163 Láng granitô mặt ram dốc Theo chương V 14,977 m2
164 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 0,649 m3
165 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V 0,013 100m3
166 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 0,808 m3
167 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 0,269 m3
168 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V 0,005 100m3
169 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,269 m3
170 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,787 m3
171 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,092 m3
172 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,218 m2
173 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Theo chương V 4,694 m2
174 Trát granitô bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,837 m2
175 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,48 m
176 Quét dầu bóng granito Theo chương V 1,837 m2
177 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo chương V 101,571 m3
178 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chương V 1,185 tấn
179 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo chương V 61,412 10m2
180 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Theo chương V 4,972 100m2
181 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo chương V 0,664 tấn
182 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Theo chương V 37,911 m3
183 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Theo chương V 9,625 10m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A Theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt hộp aptomat âm tường Theo chương V 30 hộp
5 Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m Theo chương V 33 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W Theo chương V 54 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm Theo chương V 46 bộ
8 Lắp đặt đèn led gắn tường 5w Theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn led chống ẩm 36w, L=1,2m Theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh Theo chương V 53 cái
11 Móc treo quạt trần Theo chương V 53 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt phích nối âm cho quạt treo tường Theo chương V 6 hộp
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 37 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 17 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 52 cái
19 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo chương V 117 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm Theo chương V 60 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo chương V 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V 15 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 180 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 80 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 940 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 1.650 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo chương V 620 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo chương V 1.250 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo chương V 120 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm Theo chương V 15 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Theo chương V 15 m
32 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m Theo chương V 2 cọc
33 Đồng dẹt 40x4 Theo chương V 3,72 kg
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m Theo chương V 25 cái
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V 250 m
36 Đào đất rãnh tiếp địa Theo chương V 22,5 m3
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Theo chương V 45 m
38 Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) Theo chương V 22,5 m3
39 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 9 cọc
40 Bầu sứ chân kim thu sét Theo chương V 25 quả
41 Bật sắt đỡ dây thu sét Theo chương V 127 cái
42 Đai thép + bulong nở M12 Theo chương V 48 bộ
43 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V 4 cái
C PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Modem internet loại 4 cổng ra Theo chương V 1 bộ
2 Switch 8 cổng Theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 320X550X400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) Theo chương V 1 hộp
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair Theo chương V 520 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 Theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế Theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm Theo chương V 15 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo chương V 360 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Theo chương V 120 m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 ống PPR D20mm PN10 Theo chương V 0,47 100m
2 ống PPR D20mm PN20 Theo chương V 0,3 100m
3 ống PPR D25mm PN10 Theo chương V 0,18 100m
4 ống PPR D32mm PN10 Theo chương V 0,3 100m
5 ống PPR D40mm PN10 Theo chương V 0,3 100m
6 Van chặn D25PPR Theo chương V 9 cái
7 Van chặn D40PPR Theo chương V 2 cái
8 Van cửa đồng D20 Theo chương V 2 cái
9 Van 1 chiều D200 Theo chương V 1 cái
10 Van đáy DN15 Theo chương V 1 cái
11 Van Phao D20 Theo chương V 1 cái
12 Van góc DN15 (D20) Theo chương V 30 cái
13 Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm Theo chương V 102 cái
14 Cút PPR D20mm Theo chương V 52 cái
15 Cút PPR D25mm Theo chương V 23 cái
16 Cút PPR D32mm Theo chương V 4 cái
17 Tê PPR D20mm Theo chương V 26 cái
18 Tê PPR D25mm Theo chương V 1 cái
19 Tê PPR D40mm Theo chương V 2 cái
20 Tê PPR D25/20mm Theo chương V 56 cái
21 Tê PPR D32/25mm Theo chương V 6 cái
22 Tê PPR D40/32mm Theo chương V 2 cái
23 Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm Theo chương V 30 cái
24 Côn PPR D40/32mm Theo chương V 2 cái
25 Côn PPR D32/25mm Theo chương V 4 cái
26 Côn PPR D25/20mm Theo chương V 9 cái
27 Rắc co D25 PPR trơn Theo chương V 9 cái
28 Rắc co D40 PPR trơn Theo chương V 2 cái
29 Đai giữ ống Theo chương V 58 cái
30 Ống HDPE D20mm Theo chương V 0,5 100m
31 Cút HDPE D20mm Theo chương V 4 cái
32 Ống PVC D34 mm Theo chương V 0,25 100m
33 Ống PVC D42 mm Theo chương V 0,45 100m
34 Ống PVC D60 mm Theo chương V 0,96 100m
35 Ống PVC D90 mm Theo chương V 1,6 100m
36 Ống PVC D110mm Theo chương V 1,44 100m
37 Cút PVC D42mm Theo chương V 16 cái
38 Cút PVC D60mm Theo chương V 6 cái
39 Cút PVC D90mm Theo chương V 8 cái
40 Chếch PVC D60mm Theo chương V 93 cái
41 Chếch PVC D90mm Theo chương V 10 cái
42 Chếch PVC D110mm Theo chương V 87 cái
43 Côn PVC D60/42mm Theo chương V 16 cái
44 Côn PVC D90/60mm Theo chương V 4 cái
45 Côn PVC D110/60mm Theo chương V 6 cái
46 Y PVC D60mm Theo chương V 33 cái
47 Y PVC D90mm Theo chương V 2 cái
48 Y PVC D110mm Theo chương V 33 cái
49 Y PVC D90/60mm Theo chương V 14 cái
50 Y PVC D110/60mm Theo chương V 12 cái
51 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 8 cái
52 Bịt thông tắc D90 Theo chương V 4 cái
53 Bịt thông tắc D110 Theo chương V 4 cái
54 Xifong PVC D60 Theo chương V 22 cái
55 Thoát sàn D60mm Theo chương V 22 cái
56 Thông hơi Inox D60 Theo chương V 4 cái
57 Đai giữ ống inox D60 dày 2mm Theo chương V 24 cái
58 Đai giữ ống D90,D110mm inox dày 2mm Theo chương V 200 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 30 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 30 cái
61 Lắp đặt hộp giấy Theo chương V 30 cái
62 Lắp đặt Lavabo Theo chương V 18 bộ
63 Bộ Xi phong Lavabo Theo chương V 18 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 18 bộ
65 Lắp đặt gương soi Theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 12 bộ
67 Bộ xả nhấn tiểu nam Theo chương V 12 bộ
68 Bình nước nóng 25l Theo chương V 7 bộ
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V 2 bể
70 Lắp đặt vòi rửa Theo chương V 6 bộ
71 Bơm cấp nước (Q=1l/s, H=20m) - Ebara Theo chương V 1 bộ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21m (đã bao gồm lắp đặt) - Bơm Inter Theo chương V 1 bộ
2 Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (đã bao gồm lắp đặt) -Bơm Inter Theo chương V 1 bộ
3 Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (đã bao gồm lắp đặt) -Bơm Inter Theo chương V 1 Q
4 Bình tích áp 50L, 10Bar (đã bao gồm lắp đặt)- Vicky Theo chương V 1 bộ
5 Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) (đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V 1 bộ
6 Cáp điện cho bơm Theo chương V 1
7 Bản tiêu lệnh PCCC (đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V 6 cái
8 Hộp chữa cháy trong nhà, với: hộp thép chữa cháy kích thước 1100x550x200mm, van góc DN 50, cuộn vòi DN 50 20m, lăng phun DN50, kèm khoang lắp chuông, nút ấn , đèn chỉ thị khu vực. Theo chương V 6 cái
9 Họng chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 (đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V 1 cái
10 Hộp chữa cháy ngoài nhà : Hộp thép, cuộn vòi DN65 và khớp nối (đã bao gồm lắp đặt) Theo chương V 1
11 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo chương V 6 cái
12 Bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kg Theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt van cổng DN25 Theo chương V 1 cái
14 Van cổng DN50 Theo chương V 2 cái
15 Van cổng DN100 Theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt van bi DN15 Theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Theo chương V 2 cái
19 Rọ Hút DN100 Theo chương V 2 cái
20 Rọ Hút DN50 Theo chương V 1 cái
21 Nối mềm cao su DN100 Theo chương V 4 cái
22 Nối mềm cao su DN50 Theo chương V 2 cái
23 Công tắc áp lực Theo chương V 3 cái
24 Đồng hồ áp suất nước Theo chương V 1 cái
25 Ống thép Tráng Kẽm DN100 Theo chương V 0,42 100m
26 Ống thép Tráng Kẽm DN65 Theo chương V 0,77 100m
27 Ống thép Tráng Kẽm DN50 Theo chương V 0,1 100m
28 Ống thép Tráng Kẽm DN25 Theo chương V 0,1 100m
29 Cút Thép DN25 Theo chương V 6 cái
30 Cút thép DN50 Theo chương V 6 cái
31 Cút thép DN65 Theo chương V 6 cái
32 Cút thép DN100 Theo chương V 6 cái
33 Tê thép DN100 Theo chương V 4 cái
34 Tê thép DN100/50 Theo chương V 2 cái
35 Tê thép DN100/25 Theo chương V 1 cái
36 Tê thép DN100/65 Theo chương V 1 cái
37 Tê thép DN65/50 Theo chương V 2 cái
38 Côn thép DN100/65 Theo chương V 2 cái
39 Côn thép DN65/50 Theo chương V 2 cái
40 Bích thép DN100 Theo chương V 20 cái
41 Măng sông DN100 Theo chương V 10 cái
42 Măng sông DN65 Theo chương V 10 cái
43 Đai giữ ống Omega D65 Theo chương V 20 cái
44 Sơn và cuốn vải bitum Theo chương V 1
45 Đào đất chôn ống Theo chương V 40 m3
46 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo chương V 1 1 trung tâm
47 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt đầu báo khói và hộp tổ hợp chuông, đèn Theo chương V 3,6 10 đầu
49 Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo chương V 3 bộ
50 Đầu báo khói quang học + đế Theo chương V 33 bộ
51 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo chương V 2,2 5 đèn
52 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V 0,6 5 chuông
53 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V 0,6 5 nút
54 Điện trở cuối kênh Theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V 0,2 5 đèn
56 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Theo chương V 1 5 đèn
57 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V 10 bộ
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2 Theo chương V 40 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (2x0,75)mm2 Theo chương V 300 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo chương V 320 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo chương V 620 m
F NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V 5,841 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 10,3016 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V 3,2432 m3
4 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III Theo chương V 0,0817 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,2171 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V 11,2001 m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo chương V 8,5796 100m
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 1,0135 m3
9 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,0386 m3
10 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1643 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 6mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0243 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 16mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,093 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,2474 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0645 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0475 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0119 100m3
17 Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông Theo chương V 7,9299 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,793 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0192 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 16mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0902 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,17 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép đường kính 6mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0227 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính =8 mm Theo chương V 0,0052 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 10 mm Theo chương V 0,2205 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,804 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6 mm Theo chương V 0,0062 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm Theo chương V 0,0231 tấn
28 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,4684 m3
29 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,9791 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,4 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,27 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,636 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 39,9846 m2
34 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,618 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 6,1336 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,7604 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 60x240mm Theo chương V 3,762 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 36,2226 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 71,924 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,47 m
41 Vét chỉ lõm Theo chương V 34,42 m
42 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắngan toàn dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 4,95 m2
43 Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) Theo chương V 2,16 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 7,11 m2
45 Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 304 Theo chương V 29,82 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 4,95 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 0,663 100m2
48 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,4158 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,6653 m3
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6 mm, ở độ cao <=28 m Theo chương V 0,0021 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12 mm, ở độ cao <=28 m Theo chương V 0,0196 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,1225 m3
53 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,0687 tấn
54 Thép liên kết V30x3 Theo chương V 20,05 kg
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,2692 tấn
56 Ke chống bão Theo chương V 105 Cái
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,022 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2,022 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,1499 100m2
60 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm Theo chương V 8,41 m2
61 Lót nilong chống mất nước bê tông Theo chương V 1,99 m2
62 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V 0,1761 m3
63 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,4963 m3
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,1033 m2
65 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,381 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 0,381 m2
67 Ống thoát nước mái PVC D34 dài 300mm Theo chương V 6 cái
68 Ống PVC D34 mm Theo chương V 0,03 100m
69 Ống PVC D90 mm Theo chương V 0,1 100m
70 Cút PVC D90mm Theo chương V 2 cái
71 Chếch PVC D90mm Theo chương V 8 cái
72 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 2 cái
73 Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm Theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul Theo chương V 1 hộp
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 50 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 20 m
83 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 30 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo chương V 20 m
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 4,3225 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 1,9275 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5 m vào đất cấp I Theo chương V 0,84 100m
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,8149 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo chương V 0,222 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo chương V 0,9408 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=6 m Theo chương V 0,0157 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=6 m Theo chương V 0,0114 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao <=6 m Theo chương V 0,0522 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,928 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm Theo chương V 0,018 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 8 mm Theo chương V 0,0038 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 12 mm Theo chương V 0,045 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,0503 m3
15 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,1694 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,5271 m3
17 Đắp vữa đầu cột Theo chương V 3 cái
18 Dán ngói mũi hài 85viên/m2 Theo chương V 0,7623 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,96 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,96 m
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,448 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,7512 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 37,0042 m2
24 Sản xuất hàng rào bằng thép mạ kẽm Theo chương V 0,0366 tấn
25 Sơn tĩnh điện hàng rào sắt Theo chương V 36,613 kg
26 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chương V 4,676 m2
27 Mua mũi mác Theo chương V 19 Cái
28 Công tác ốp đá bóc bồn hoa KT 100x200mm Theo chương V 2,195 m2
H SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 31,23 m3
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, Theo chương V 0,3123 100m3
3 Lót nilong chống thấm Theo chương V 312,3 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 31,23 m3
5 Cắt khe co giãn Theo chương V 124,92 m
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 27,027 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V 5,8167 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1331 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V 0,3271 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V 5,3119 m3
11 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,6921 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 59,32 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 22,08 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,138 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,7751 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 3 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 70 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->