Gói thầu: Xây dựng mới nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221911-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đô thị thị trấn Ngô Đồng và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:17:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,614,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Thuê cọc ván thép (cừ larsen FSP-II) rộng 400mm | Theo chương V | 580,3 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo chương V | 5,078 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) | Theo chương V | 5,078 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Theo chương V | 1.171,682 | m3 |
| 5 | Đóng cọc chiều dài cọc 2.0m, đất cấp I | Theo chương V | 283,362 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,869 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 51,002 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6 mm | Theo chương V | 1,093 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8 mm | Theo chương V | 3,41 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mm | Theo chương V | 1,608 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo chương V | 2,321 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo chương V | 0,803 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo chương V | 0,168 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm | Theo chương V | 1,051 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 22 mm | Theo chương V | 2,911 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 25 mm | Theo chương V | 6,968 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 202,906 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V | 3,048 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính 6 mm | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 8 mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 20 mm | Theo chương V | 0,549 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 22 mm | Theo chương V | 1,603 | tấn |
| 23 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 mác 250 | Theo chương V | 5,657 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,231 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm | Theo chương V | 0,202 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm | Theo chương V | 0,734 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,274 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 1,493 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 8mm | Theo chương V | 0,058 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 10 mm | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,782 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,251 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,575 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 9,032 | m2 |
| 36 | Đánh màu bể phốt | Theo chương V | 43,575 | m2 |
| 37 | Mua ống thông bể phốt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,448 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,696 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,936 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chương V | 7,021 | 100m3 |
| 44 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V | 399,184 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 39,918 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,517 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,908 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,277 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,887 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,731 | tấn |
| 51 | Bê tông thương phầm, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 41,159 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,414 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 2,001 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,117 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 11,802 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,717 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,562 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D25mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,131 | tấn |
| 60 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 95,397 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 7,095 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 13,435 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 65 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 165,181 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 266,238 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,076 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,536 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,914 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 16,233 | m3 |
| 73 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 329,56 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,805 | m3 |
| 75 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,152 | m3 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.036,936 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.315,7 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.708,62 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.470,542 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 539,113 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 232,68 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 115,68 | m |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 1.141,336 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, ngoài nhà | Theo chương V | 9,833 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm, trong nhà | Theo chương V | 46,611 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 107,362 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 356,368 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x300mm | Theo chương V | 18,627 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V | 18,936 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact dày 12mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V | 5,073 | m2 |
| 91 | Sản xuất tay vịn inox 304 phòng vệ sinh | Theo chương V | 37,63 | kg |
| 92 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo chương V | 691,955 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 67,351 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.757,94 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.218,964 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,859 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V | 13,978 | 100m2 |
| 98 | Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, pano, kính an toàn 6.38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 57,04 | m2 |
| 99 | Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính an toàn 6.38 ly(giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 46,08 | m2 |
| 100 | Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính an toàn 6.38 ly, dán mờ(giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển,kính mờ đắt hơn 25.000d/m2) | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 101 | Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 60,2 | m2 |
| 102 | Mua sẵn cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6.38 ly (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 33,51 | m2 |
| 103 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38 ly(giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 111,916 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 314,506 | m2 |
| 105 | Sản xuất Sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo chương V | 603,185 | kg |
| 106 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V | 97,396 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt thanh inox gia cường vách kính | Theo chương V | 66,38 | kg |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,883 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,738 | tấn |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 20 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,48 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,389 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,724 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 0,773 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,773 | m3 |
| 117 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Bậc cầu thang) | Theo chương V | 2,296 | m3 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 111,247 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 178,247 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 88,641 | m2 |
| 122 | Quét dầu bóng granito cầu thang | Theo chương V | 88,641 | m2 |
| 123 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 83,16 | m |
| 124 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi | Theo chương V | 21,16 | m |
| 126 | Sản xuất, gia công lan can inox | Theo chương V | 208,57 | kg |
| 127 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 22,853 | m2 |
| 128 | Mua sẵn chụp inox | Theo chương V | 72 | cái |
| 129 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái bằng thép đặc 16x16, sơn 3 nước | Theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên mái (Cả khóa) | Theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,906 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,587 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,004 | m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,174 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,561 | m3 |
| 137 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,573 | tấn |
| 138 | Sản xuất thép liên kết xà gồ | Theo chương V | 0,319 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,892 | tấn |
| 140 | Ke chống bão | Theo chương V | 2.450 | cái |
| 141 | Mua sẵn và lắp đặt bu lông M120x30 | Theo chương V | 640 | cái |
| 142 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo chương V | 4,196 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mm | Theo chương V | 57,294 | m |
| 144 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 0,242 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 0,081 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m , đất cấp I | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,078 | m3 |
| 148 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,214 | m3 |
| 149 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,82 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,886 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ KT: 60x240mm | Theo chương V | 0,886 | m2 |
| 152 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,46 | m2 |
| 153 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 112,345 | m |
| 154 | Quét dầu bóng granito tam cấp | Theo chương V | 99,46 | m2 |
| 155 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 1,947 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,628 | m3 |
| 157 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,821 | m3 |
| 158 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,908 | m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 3,733 | m3 |
| 160 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,498 | m3 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,297 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V | 3,297 | m2 |
| 163 | Láng granitô mặt ram dốc | Theo chương V | 14,977 | m2 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 0,649 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 166 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 0,808 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 0,269 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,269 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,787 | m3 |
| 171 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,092 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,218 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V | 4,694 | m2 |
| 174 | Trát granitô bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,837 | m2 |
| 175 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,48 | m |
| 176 | Quét dầu bóng granito | Theo chương V | 1,837 | m2 |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo chương V | 101,571 | m3 |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chương V | 1,185 | tấn |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo chương V | 61,412 | 10m2 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo chương V | 4,972 | 100m2 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo chương V | 0,664 | tấn |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo chương V | 37,911 | m3 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo chương V | 9,625 | 10m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo chương V | 30 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 1x18W | Theo chương V | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 9w, D=270mm | Theo chương V | 46 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | Theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chống ẩm 36w, L=1,2m | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phích nối âm cho quạt treo tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo chương V | 117 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Theo chương V | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 940 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.650 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V | 620 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V | 1.250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | Theo chương V | 15 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Đồng dẹt 40x4 | Theo chương V | 3,72 | kg |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m | Theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V | 250 | m |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 22,5 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo chương V | 45 | m |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo chương V | 22,5 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 9 | cọc |
| 40 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo chương V | 25 | quả |
| 41 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo chương V | 127 | cái |
| 42 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo chương V | 48 | bộ |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 cổng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 320X550X400 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair | Theo chương V | 520 | m |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 | Theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Theo chương V | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V | 120 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống PPR D20mm PN10 | Theo chương V | 0,47 | 100m |
| 2 | ống PPR D20mm PN20 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | ống PPR D25mm PN10 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | ống PPR D32mm PN10 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | ống PPR D40mm PN10 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Van chặn D25PPR | Theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Van chặn D40PPR | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van cửa đồng D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van đáy DN15 | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van Phao D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van góc DN15 (D20) | Theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR ren trong 90 độ D20mm | Theo chương V | 102 | cái |
| 14 | Cút PPR D20mm | Theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Cút PPR D25mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Cút PPR D32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê PPR D20mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Tê PPR D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D25/20mm | Theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Tê PPR D32/25mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê PPR D40/32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê thép 3 đầu ren ngoài D20mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Côn PPR D40/32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn PPR D32/25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn PPR D25/20mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Rắc co D25 PPR trơn | Theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Rắc co D40 PPR trơn | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Theo chương V | 58 | cái |
| 30 | Ống HDPE D20mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Cút HDPE D20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ống PVC D34 mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Ống PVC D42 mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Ống PVC D60 mm | Theo chương V | 0,96 | 100m |
| 35 | Ống PVC D90 mm | Theo chương V | 1,6 | 100m |
| 36 | Ống PVC D110mm | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 37 | Cút PVC D42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cút PVC D60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Cút PVC D90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Chếch PVC D60mm | Theo chương V | 93 | cái |
| 41 | Chếch PVC D90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Chếch PVC D110mm | Theo chương V | 87 | cái |
| 43 | Côn PVC D60/42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Côn PVC D90/60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Côn PVC D110/60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Y PVC D60mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 47 | Y PVC D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Y PVC D110mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 49 | Y PVC D90/60mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Y PVC D110/60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Bịt thông tắc D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bịt thông tắc D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Xifong PVC D60 | Theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Thoát sàn D60mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Thông hơi Inox D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai giữ ống inox D60 dày 2mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Đai giữ ống D90,D110mm inox dày 2mm | Theo chương V | 200 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V | 18 | bộ |
| 63 | Bộ Xi phong Lavabo | Theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Bộ xả nhấn tiểu nam | Theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Bình nước nóng 25l | Theo chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Bơm cấp nước (Q=1l/s, H=20m) - Ebara | Theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21m (đã bao gồm lắp đặt) - Bơm Inter | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (đã bao gồm lắp đặt) -Bơm Inter | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (đã bao gồm lắp đặt) -Bơm Inter | Theo chương V | 1 | Q |
| 4 | Bình tích áp 50L, 10Bar (đã bao gồm lắp đặt)- Vicky | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp điện cho bơm | Theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Bản tiêu lệnh PCCC (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Hộp chữa cháy trong nhà, với: hộp thép chữa cháy kích thước 1100x550x200mm, van góc DN 50, cuộn vòi DN 50 20m, lăng phun DN50, kèm khoang lắp chuông, nút ấn , đèn chỉ thị khu vực. | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Họng chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp chữa cháy ngoài nhà : Hộp thép, cuộn vòi DN65 và khớp nối (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 1 | |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kg | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng DN25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van cổng DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van cổng DN100 | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi DN15 | Theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Rọ Hút DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Rọ Hút DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nối mềm cao su DN100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Nối mềm cao su DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tắc áp lực | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đồng hồ áp suất nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống thép Tráng Kẽm DN100 | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 26 | Ống thép Tráng Kẽm DN65 | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 27 | Ống thép Tráng Kẽm DN50 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống thép Tráng Kẽm DN25 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Cút Thép DN25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút thép DN50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút thép DN65 | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút thép DN100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê thép DN100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê thép DN100/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê thép DN100/25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê thép DN100/65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê thép DN65/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thép DN100/65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thép DN65/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bích thép DN100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Măng sông DN100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Măng sông DN65 | Theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Đai giữ ống Omega D65 | Theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Sơn và cuốn vải bitum | Theo chương V | 1 | lô |
| 45 | Đào đất chôn ống | Theo chương V | 40 | m3 |
| 46 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 47 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói và hộp tổ hợp chuông, đèn | Theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 49 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đầu báo khói quang học + đế | Theo chương V | 33 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 54 | Điện trở cuối kênh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (10x2x0,5)mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu (2x0,75)mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo chương V | 320 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V | 620 | m |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 5,841 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 10,3016 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 3,2432 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III | Theo chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V | 11,2001 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 8,5796 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 1,0135 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,0386 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,1643 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 6mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 16mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,2474 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 17 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo chương V | 7,9299 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,793 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đường kính 16mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép đường kính 6mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính =8 mm | Theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 10 mm | Theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,804 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6 mm | Theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm | Theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,4684 | m3 |
| 29 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,9791 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,27 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,636 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,9846 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,618 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,1336 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,7604 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 60x240mm | Theo chương V | 3,762 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,2226 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 71,924 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,47 | m |
| 41 | Vét chỉ lõm | Theo chương V | 34,42 | m |
| 42 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắngan toàn dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 4,95 | m2 |
| 43 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển) | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 7,11 | m2 |
| 45 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo chương V | 29,82 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 4,95 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6653 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6 mm, ở độ cao <=28 m | Theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12 mm, ở độ cao <=28 m | Theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 54 | Thép liên kết V30x3 | Theo chương V | 20,05 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2692 | tấn |
| 56 | Ke chống bão | Theo chương V | 105 | Cái |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,022 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,022 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Theo chương V | 8,41 | m2 |
| 61 | Lót nilong chống mất nước bê tông | Theo chương V | 1,99 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,1761 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,4963 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,1033 | m2 |
| 65 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,381 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,381 | m2 |
| 67 | Ống thoát nước mái PVC D34 dài 300mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Ống PVC D34 mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Ống PVC D90 mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Cút PVC D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Chếch PVC D90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V | 20 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 4,3225 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 1,9275 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5 m vào đất cấp I | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,8149 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao <=6 m | Theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,928 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 8 mm | Theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 12 mm | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,0503 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,1694 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,5271 | m3 |
| 17 | Đắp vữa đầu cột | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Dán ngói mũi hài 85viên/m2 | Theo chương V | 0,7623 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,96 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,96 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,448 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,7512 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 37,0042 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào bằng thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 25 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Theo chương V | 36,613 | kg |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V | 4,676 | m2 |
| 27 | Mua mũi mác | Theo chương V | 19 | Cái |
| 28 | Công tác ốp đá bóc bồn hoa KT 100x200mm | Theo chương V | 2,195 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 31,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, | Theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 3 | Lót nilong chống thấm | Theo chương V | 312,3 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 31,23 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo chương V | 124,92 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 27,027 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V | 5,8167 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,3271 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V | 5,3119 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6921 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,32 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 22,08 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,138 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,7751 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 70 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi