Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:16:00 đến ngày 2020-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,003,854,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.644,18 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 742,22 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 352,68 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.657,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 306,59 | m3 |
| 6 | Tiền mua đất về đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7.528,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8.536,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.544,64 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5607 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5607 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.184,41 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,8441 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 15 | Vữa đệm móng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 904,806 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8256 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,24 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6.032 | cái |
| B | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BÓ HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 471,35 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7.387 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1945 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá 1x2 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm bó vỉa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,3892 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa hè, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 146,9461 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường thẳng bằng tấm BTĐS loại 20x30x100cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.968,76 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường cong bằng tấm BTĐS loại 20x30x25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225,72 | m |
| 9 | Đào móng bó hè, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,94 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá 4x6 mác 100 max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,95 | m3 |
| 11 | Xây bó hè bằng gạch không nung m100, KT 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,77 | m3 |
| 12 | Đào móng xây hố trồng cây, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 83,2 | m3 |
| 13 | Lót vữa xi măng đệm móng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 342,4 | m2 |
| 14 | Xây hố trồng cây, gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,4 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ đỏ, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 342,4 | m2 |
| 16 | Di chuyển cọc KM vào vị trí mới mép trong hè đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Di chuyển cọc H vào vị trí mới mép trong hè đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 18 | Di chuyển biển báo các loại vào vị trí mới mép trong hè đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | biển |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỬA THU, CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 106,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3604 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8777 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá 2x4 max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,64 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=33cm,bằng Gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 76,48 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 245,19 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3314 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, mố, mũ, trụ cầu trên cạn d<=10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1649 | Tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan đậy hố ga | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6911 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3759 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 212 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tấm bó vỉa BTCT cửa hố ga | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.086,59 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,3356 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 337,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lớp BT đáy móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,5331 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 505,33 | m3 |
| 22 | Xây thân rãnh bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 782,22 | m3 |
| 23 | Trát tường thân rãnh dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.541,28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.698,55 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,0491 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố, trên cạn d<=10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,8027 | Tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 235,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,6026 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,95 | tấn |
| 30 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 6-8cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 346,36 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.805 | cấu kiện |
| 32 | Xây móng dầy <=60cm, đá hộc, VXM M 100, cát vàng Ml>2 mác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 33 | Bê tông tạo dốc, vữa M150 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi