Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:07:00 đến ngày 2020-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,091,127,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | Chương V, E-HSMT | 7 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V, E-HSMT | 126,926 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (giữ lại để tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V, E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V, E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 524,211 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 173,545 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà (kể cả lớp vữa trát tường cũ) | Chương V, E-HSMT | 505,059 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 14,926 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 270,158 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 524,211 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E-HSMT | 501,722 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V, E-HSMT | 143,689 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 345,975 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch WC | Chương V, E-HSMT | 29,928 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông xốp (gồm cả lớp gạch lát nền) | Chương V, E-HSMT | 14,942 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch đất nung + gạch chống nóng mái hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 328,565 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT | 44,892 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, lan can cầu thang cũ | Chương V, E-HSMT | 170,808 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 73,377 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm từ tầng 2 - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 24,807 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm từ tầng 3 - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 35,749 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại phụ kiện vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 73,377 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 73,377 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 697,756 | m2 |
| 3 | Trát lớp 2 tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 173,545 | m2 |
| 4 | Trát lớp 3 tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 173,545 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 448,853 | m2 |
| 6 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,201 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 80,304 | m2 |
| 8 | Tôn nền WC bằng cát đen | Chương V, E-HSMT | 11,956 | m3 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 326,364 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 89,7 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 126,926 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 1.303,872 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần, má cửa | Chương V, E-HSMT | 3,201 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.236,893 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.443,44 | 1m2 |
| 16 | Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng | Chương V, E-HSMT | 392,775 | m2 |
| 17 | Lát gạch mát chống nóng mái. Kích thước gạch 1200x610x20mm | Chương V, E-HSMT | 328,565 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 392,775 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 170,808 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lại cửa đi tận dụng | Chương V, E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - cát các loại | Chương V, E-HSMT | 64 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - xi măng đóng bao các loại | Chương V, E-HSMT | 16,656 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - gạch ốp, lát các loại | Chương V, E-HSMT | 6,24 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - gạch xây các loại | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 1000v |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 10,628 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 3,466 | 100m2 |
| 27 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đèn led sát trần 250x250 14W-220V | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt lại chậu xí bệt tận dụng | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lại vòi rửa vệ sinh tận dụng | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam tận dụng | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lại chậu rửa loại tận dụng | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lại gương soi tận dụng | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt lại hộp đựng giấy WC tận dụng | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt lại hộp đựng xà phòng tận dụng | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, D25mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Van PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van PPR DN32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR DN50/32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR DN32/25 | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê ren trong + ngoài PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR DN32 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút ren trong PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn PPR DN32 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn ren ngoài PPR DN32 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn ren ngoài PPR DN25 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Hút thông tắc bể phốt | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt Ống U.PVC DN110 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống U.PVC DN90 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống U.PVC DN42 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Y U.PVC DN110 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y U.PVC DN90 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn U.PVC DN110/42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn U.PVC DN110 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn U.PVC DN90 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút U.PVC DN110 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút U.PVC DN90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút U.PVC DN42 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chếch U.PVC DN110 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Chếch U.PVC DN90 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch U.PVC DN42 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 79 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường | Chương V, E-HSMT | 5 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi