Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ tối đa 60% (không bao gồm dự phòng phí), còn lại ngân sách phường Hương An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:17:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bóng máy đào, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,767 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,417 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,414 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,68 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/ kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/ kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | Tấn |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,89 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/ kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/ kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,521 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền máI, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/ kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/ kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đèn, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 1 m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | LĐ cấu kiện Bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 c/kiện |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,15 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/ kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/ kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn máI, Vữa Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,513 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông nền, Vữa Bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,687 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10x20x40)cm, Dày <=30cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,532 | 1 m3 |
| 31 | Xây cột, trụ gạch không nung (60x95x200)mm, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 1 m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,932 | 1 m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,805 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,131 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, vì kèo, thanh đứng và lam ngang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | 1 m2 |
| 36 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m2 |
| 37 | Trát trần, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | 1 m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,98 | 1 m |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1 m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | 1 m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,13 | 1 m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,13 | 1 m2 |
| 43 | lót nền, sàn gạch Ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,513 | 1 m2 |
| 44 | lót nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trượt, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,665 | 1 m2 |
| 45 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | 1 m2 |
| 46 | lót đá granite bậc tam cấp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,895 | 1 m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,731 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,852 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT 50x100x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (bao gồm bách chống bảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,44 | 1 m2 |
| 51 | Lợp tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1 m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa UPVC lõi thép, hệ cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,905 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa UPVC lõi thép, Hệ cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ UPVC lõi thép, Hệ 4 cánh mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hệ vách kính UPVC lõi thép S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 56 | Lắp đặt PKKK cửa đi UPVC lõi thép, hệ cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt PKKK cửa đi UPVC lõi thép, hệ cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt PKKK cửa sổ UPVC lõi thép, Hệ 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 59 | Sản xuất lắp dựng bảng dạy học từ trường (5.1x1.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Gia công sắt lam trang trí, Sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng lam trang trí, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,628 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,168 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất Lắp dựng đà thép hộp mạ kẽm đóng trần, thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | Tấn |
| 64 | Thi công trần bằng tôn la phông mạ kẽm dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | 1 m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox304 dành cho người khuyết, tật (Tính trọn bề lan can theo bản vẽ với đèn vị mét dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox304 D 80x2 hành lang (Tính trọn bề lan can theo bản vẽ với đèn vị mét dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn Led tròn 30W đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần, kích thước 300x300-350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | lắp đặt tủ điện, Tủ điện âm tường chứa 4-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc + Mặt nạ + hộp chìm, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc + Mặt nạ + hộp chìm, Loại công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đèn chìm + Mặt nạ + Hộp chìm, Loại ổ cắm đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm + Mặt nạ + Hộp chìm, Loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm bề chìm + Mặt nạ + Hộp chìm, Loại ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi nhôm, Loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | 1m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Xoắn ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 m |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đ/kính ống 25 dày 2.3mm L=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đ/kính ống 25 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đ/kính ống 20 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Một đầu có đầu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van ren PPR D25 vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25 thu 20, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25 thu 20, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo 1 vòi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa lavabo, Loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt + ngã ba + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + ngã ba + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính ống PVC D114 dày 3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính ống PVC D90 dày 3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính ống PVC D60 dày 2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính ống PVC D42 dày 2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m |
| 22 | LĐ côn, cút nhựa mbá tnối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | LĐ Tê nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính co thu PVC D90 thu 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | LĐ Tê thu nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính Tê thu PVC D90 thu 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | LĐ Tê nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính Tê thu PVC D90 thu 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 27 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | LĐ Têt nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Lắp phễu thu d100mm ( 150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | LĐ nối thẳng nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, Đ/kính Nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi