Gói thầu: Gói thầu số 12 (xây dựng): Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (xây dựng): Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 16:38:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,66 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,702 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất san nền | nt | 306,935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 1,074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 3,764 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 8,051 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 3,414 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,369 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,298 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 3,831 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 4,336 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 3,513 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,414 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,536 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 9,904 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 5,616 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,996 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,283 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 21,964 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 81,325 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 23,386 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 63,165 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 13,079 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,944 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,839 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 64,868 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 9,635 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 197,605 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 60,088 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 12,089 | m3 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 89,93 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 89,93 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 516,314 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 162,56 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 18,32 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 256,864 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 383,8 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 128,005 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.496,86 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | nt | 7,937 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,37 | tấn |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 1.120,391 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 1.493,84 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.120,391 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.493,84 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) | nt | 147,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | nt | 8,2 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 6,907 | 100m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,185 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 49,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 405,619 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM mác 75 | nt | 609,04 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) | nt | 23,42 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 34,83 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch kích thước 300x600) | nt | 92,1 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Kích thước gạch 70x200mm) | nt | 51,18 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,809 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,809 | tấn |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 607,68 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | nt | 16,467 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) | nt | 0,21 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) | nt | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) | nt | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) | nt | 0,21 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm ( Co lơi miệng bát D34) | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Cút nhựa D27/21) | nt | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27) | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) | nt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D34/27) | nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) | nt | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) | nt | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều uPVC D27mm) | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) | nt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | nt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Đường kính ống D90) | nt | 0,32 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) | nt | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) | nt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Lơi miệng bát D60) | nt | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Lơi miệng bát D42) | nt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Lơi miệng bát D90) | nt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Lơi miệng bát D114) | nt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60/42mm) | nt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê cong D60/42) | nt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miện bát D60) | nt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Y nhựa miệng bát D114) | nt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60) | nt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60) | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu nước D90x60) | nt | 14 | cái |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,28 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,184 | 100m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,019 | m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,498 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,958 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,384 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,075 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | nt | 0,077 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,951 | m3 |
| 113 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 66,122 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,4 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | nt | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | nt | 19 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn LED áp trần D400-28W) | nt | 11 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 3P-50A-10KA) | nt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) | nt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-6KA) | nt | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-25A-30mA) | nt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm | nt | 45 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | nt | 8 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ điện KT 800x600x250) | nt | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Tủ điện âm 6 Module) | nt | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 1.400 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 850 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | nt | 950 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 750 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống D25mm) | nt | 600 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) | nt | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) | nt | 5 | cái |
| 140 | Roter wirless switch data 4 port | nt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm | nt | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) | nt | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) | nt | 150 | m |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 1,282 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,192 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,76 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 34,314 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | nt | 1,583 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,054 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,487 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | nt | 1,173 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | nt | 2,922 | tấn |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 84,8 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | nt | 104,03 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 188,83 | m2 |
| 156 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | nt | 35,6 | m |
| 157 | CCLD thang thăm bể bằng inox | nt | 1 | cái |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 4 | m2 |
| 160 | CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) | nt | 15,2 | m2 |
| 161 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | nt | 0,032 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,032 | tấn |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,06 | 100m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | nt | 5,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 16,997 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | nt | 1.264,899 | m3 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 2,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,986 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 1,733 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 1,608 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,864 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,57 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,393 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 20,7 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 42,453 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 11,868 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 26,003 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 25,649 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 36,179 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.114,274 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 149,12 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 1.114,274 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 141,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.255,394 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào bằng thép hình | nt | 1,062 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép các loại | nt | 1,062 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 93,405 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 5,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp bảng tên công trình | nt | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng | nt | 14,04 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 3,77 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 23,565 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 235,654 | m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,492 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,819 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 86,555 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 86,555 | m2 |
| 6 | Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây | nt | 331,754 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng sân đường | nt | 1.658,77 | m2 |
| 8 | Trồng cây sao đen chiều cao 3m | nt | 12 | cây |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) | nt | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) | nt | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) | nt | 1,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) | nt | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) | nt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê giảm nhựa miệng bát D42/27) | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê giảm nhựa miệng bát D42/34) | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van đồng 2 chiều D27mm) | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D40mm) | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ đo lưu lượng) | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Khâu nối 2 đầu D40mm) | nt | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,807 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 20,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,6 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,207 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,084 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,057 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 2 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,141 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,56 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,522 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,84 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 23,75 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 138,7 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,5 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,8 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống bê tông dài 2,5m D<=400mm; H10) | nt | 6 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống bê tông dài 2,5m D<=300mm; H10) | nt | 52,4 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | nt | 52 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 6 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | nt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | nt | 106 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,963 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,769 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) | nt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Đường kính ống D90) | nt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D140) | nt | 1,1 | 100m |
| H | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 13,668 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,255 | 100m3 |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | nt | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,216 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,129 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | nt | 0,133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 20 | cái |
| 11 | CCLD Lưới chắn rác hố ga | nt | 8 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 9,022 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 50,072 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,02 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (Cột đèn L=6m) | nt | 5 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn pha led 100W, IP 66) | nt | 5 | bộ |
| 3 | Domino đấu dây chân trụ đèn | nt | 5 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống 5A | nt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | nt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | nt | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống D50/40) | nt | 2,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính 25mm) | nt | 60 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 5 | cọc |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | nt | 5 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ điện KT 800x600x200mm) | nt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ (Đồng hồ điện kế 3 pha 380/240v-50HZ-80A) | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Vol kế + ampe kế + Cầu chì bảo vệ) | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A) | nt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB-3P-63A-25KA) | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 2P-63A-10KA) | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB3P-50A-16KA) | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Cu/XLPE/FR/PVC 4X25mm) | nt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Cu/XLPE/PVC 4X25mm) | nt | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Cu/XLPE/PVC 4X16mm) | nt | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (Cu/XLPE/PVC 4X10mm) | nt | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống D65/50) | nt | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D105/80mm) | nt | 1,2 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 21,21 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,32 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | nt | 5 | bộ |
| 31 | Bu long móng M20x800 | nt | 20 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,251 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,064 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,016 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,437 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 5,184 | m2 |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 42 | Kẹp cọc nối đất | nt | 3 | bộ |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) | nt | 40 | m |
| 44 | Đầu cos tiếp địa M25 | nt | 3 | cái |
| 45 | Mối hàn Cabwell | nt | 6 | mối |
| K | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) | nt | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Cáp mạng điện thoại 20 đôi loại bọc dầu) | nt | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống D50/40) | nt | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 1 | hộp |
| 5 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA | nt | 1 | bộ |
| 6 | Phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-10A-6KA) | nt | 1 | cái |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,27 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,09 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | nt | 0,7 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,7 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,543 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,132 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,81 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,143 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 57,645 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,647 | 100m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,321 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,019 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,382 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,576 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,208 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,52 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,54 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,68 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,13 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,692 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,698 | m3 |
| 25 | Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) | nt | 11,462 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,309 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 7,884 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,949 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 64,354 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,794 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 21,52 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 3,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 9,97 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) | nt | 3,36 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) | nt | 7,56 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) | nt | 1,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | nt | 55,654 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 44,794 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | nt | 12,12 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 11,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 67,774 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 55,994 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) | nt | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | nt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27) | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều uPVC D27mm) | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) | nt | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) | nt | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Cút nhựa D42mm) | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi miệng bát D114) | nt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Côn nhựa miệng bát D60/42) | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê cong D60/42) | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miện bát D60) | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60) | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu nước D90x60) | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Cầu chắn rác inox) | nt | 3 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,212 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,055 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,675 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,024 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,349 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,048 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 22,505 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ 800x600x250x1.5mm) | nt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm | nt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) | nt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) | nt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm | nt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | nt | 125 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 60 | m |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114mm) | nt | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Đường kính ống D76mm) | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | nt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép D114) | nt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Co thép D114) | nt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép giảm D114/76) | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co hàn D76) | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/90) | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/76) | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Bầu giảm ren D76/60) | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (Mặt bích nối D114) | nt | 28 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (4x22mm2) | nt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Hai đầu răng D60) | nt | 6 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 64,747 | m2 |
| P | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 16,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,382 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) | nt | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 1 | hộp |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | nt | 2 | bộ |
| 8 | Role điện | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-10A-6KA) | nt | 1 | cái |
| Q | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 2,415 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | nt | 50 | m |
| 5 | Mối hàn Cabwell | nt | 3 | mối |
| 6 | Đầu cos tiếp địa M25 | nt | 3 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) | nt | 175 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) | nt | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | nt | 2,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm (Hộp tròn nối dây) | nt | 26 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 16 | Điện trở cuối nguồn | nt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) | nt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây Cu/XLPE/FRPVC 2x1mm2) | nt | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chiếu khẩn) | nt | 1,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) | nt | 1 | cái |
| R | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp thoát sét bằng đồng D50mm2) | nt | 80 | m |
| 2 | Kẹp cố định cáp | nt | 10 | cái |
| 3 | Mối hàn Cabwell | nt | 6 | mối |
| 4 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | nt | 3 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | nt | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Khớp nối giảm D40/34) | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp cố định ống | nt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) | nt | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) | nt | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi