Gói thầu: Gói thầu số 12 (xây dựng): Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243913-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 12 (xây dựng): Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201232090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:38:00 đến ngày 2020-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,681,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,693 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,66 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,702 100m3
4 Cung cấp đất san nền nt 306,935 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 1,074 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 3,764 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 8,051 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 3,414 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,369 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,298 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 3,831 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 4,336 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 3,513 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,414 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,027 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,536 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 9,904 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 5,616 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,996 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,283 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 21,964 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 81,325 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 23,386 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 63,165 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 13,079 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,944 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 5,839 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 64,868 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 9,635 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 197,605 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 60,088 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 12,089 m3
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 nt 89,93 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 89,93 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 516,314 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 162,56 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 18,32 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 256,864 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 383,8 m
40 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 128,005 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 1.496,86 m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m nt 7,937 tấn
43 Gia công xà gồ thép nt 0,37 tấn
44 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 1.120,391 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 1.493,84 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.120,391 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.493,84 m2
48 Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) nt 147,72 m2
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m nt 8,2 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 6,907 100m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,185 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 49,4 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 405,619 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM mác 75 nt 609,04 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) nt 23,42 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 34,83 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch kích thước 300x600) nt 92,1 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Kích thước gạch 70x200mm) nt 51,18 m2
59 Gia công xà gồ thép nt 1,809 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,809 tấn
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 607,68 m2
62 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 nt 16,467 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) nt 0,21 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) nt 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) nt 0,02 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) nt 0,08 100m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) nt 0,21 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 8 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm ( Co lơi miệng bát D34) nt 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Cút nhựa D27/21) nt 7 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27) nt 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) nt 16 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D34/27) nt 2 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) nt 21 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) nt 14 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều uPVC D27mm) nt 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) nt 6 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt nt 8 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 8 cái
81 Lắp đặt hộp đựng nt 8 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 4 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 6 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
85 Lắp đặt gương soi nt 6 cái
86 Lắp đặt kệ kính nt 6 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) nt 0,06 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,06 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Đường kính ống D90) nt 0,32 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) nt 0,24 100m
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Co lơi miệng bát D60) nt 6 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 6 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Lơi miệng bát D60) nt 11 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Lơi miệng bát D42) nt 12 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Lơi miệng bát D90) nt 8 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Lơi miệng bát D114) nt 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60/42mm) nt 6 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê cong D60/42) nt 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miện bát D60) nt 5 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm (Y nhựa miệng bát D114) nt 12 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm D90/60) nt 8 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60) nt 1 cái
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu nước D90x60) nt 14 cái
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,28 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,184 100m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,019 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,498 m3
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,958 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,384 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,075 tấn
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm nt 0,077 tấn
112 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 5,951 m3
113 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 66,122 m2
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 7,4 m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led nt 15 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led nt 19 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn LED áp trần D400-28W) nt 11 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 17 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 30 cái
122 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 3P-50A-10KA) nt 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-25A-6KA) nt 5 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-6KA) nt 14 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (RCBO 2P-25A-30mA) nt 5 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
128 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 4 cái
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm nt 45 hộp
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm nt 8 hộp
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ điện KT 800x600x250) nt 1 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Tủ điện âm 6 Module) nt 6 hộp
133 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 1.400 m
134 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 850 m
135 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 nt 950 m
136 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 750 m
137 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống D25mm) nt 600 m
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) nt 150 m
139 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) nt 5 cái
140 Roter wirless switch data 4 port nt 1 bộ
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, hộp <=15x20cm nt 1 hộp
142 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) nt 150 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) nt 150 m
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 1,282 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,192 100m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 5,76 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 34,314 m3
148 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m nt 1,583 100m2
149 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,054 100m2
150 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,487 100m2
151 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm nt 1,173 tấn
152 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm nt 2,922 tấn
153 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 84,8 m2
154 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 nt 104,03 m2
155 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 188,83 m2
156 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su nt 35,6 m
157 CCLD thang thăm bể bằng inox nt 1 cái
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,32 m3
159 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 4 m2
160 CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng (bao gồm phụ kiện cửa) nt 15,2 m2
161 Gia công xà gồ thép tráng kẽm nt 0,032 tấn
162 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,032 tấn
163 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,06 100m2
B SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III nt 5,41 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 16,997 100m3
3 Cung cấp đất san nền nt 1.264,899 m3
C HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 2,403 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,986 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 1,26 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 1,733 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,167 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 1,608 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,864 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,57 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 2,393 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 20,7 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 42,453 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 11,868 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 26,003 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 25,649 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 36,179 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.114,274 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 149,12 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 1.114,274 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 141,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.255,394 m2
21 Gia công hàng rào bằng thép hình nt 1,062 tấn
22 Lắp dựng cốt thép các loại nt 1,062 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 93,405 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 5,2 m2
25 Cung cấp bảng tên công trình nt 1 bộ
26 Cung cấp, lắp đặt cửa cổng nt 14,04 m2
D SÂN ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 3,77 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly nt 23,565 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 235,654 m3
E CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,195 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 6,492 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 10,819 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 86,555 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 86,555 m2
6 Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây nt 331,754 m3
7 Trồng cỏ lá gừng sân đường nt 1.658,77 m2
8 Trồng cây sao đen chiều cao 3m nt 12 cây
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) nt 0,96 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) nt 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) nt 1,62 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) nt 0,09 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 3 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 6 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) nt 7 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê giảm nhựa miệng bát D42/27) nt 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Tê giảm nhựa miệng bát D42/34) nt 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) nt 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van đồng 2 chiều D27mm) nt 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D40mm) nt 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm nt 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ đo lưu lượng) nt 1 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm (Khâu nối 2 đầu D40mm) nt 2 cái
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,807 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 20,7 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,6 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,207 m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,084 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,057 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,004 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,017 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 2 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,141 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,56 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 0,5 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,522 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,101 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 6,84 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 23,75 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 138,7 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 28,5 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,8 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,228 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,416 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 95 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống bê tông dài 2,5m D<=400mm; H10) nt 6 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm (Ống bê tông dài 2,5m D<=300mm; H10) nt 52,4 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm nt 52 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm nt 6 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm nt 12 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm nt 106 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,963 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,769 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) nt 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Đường kính ống D90) nt 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D140) nt 1,1 100m
H MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,392 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 13,668 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,255 100m3
I HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,294 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,129 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 2,58 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,924 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m nt 0,28 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,216 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,144 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,129 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg nt 0,133 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 20 cái
11 CCLD Lưới chắn rác hố ga nt 8 cái
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 9,022 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 50,072 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 9,02 m2
J CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (Cột đèn L=6m) nt 5 cột
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn pha led 100W, IP 66) nt 5 bộ
3 Domino đấu dây chân trụ đèn nt 5 bộ
4 Cầu chì ống 5A nt 5 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 nt 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 nt 260 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống D50/40) nt 2,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính 25mm) nt 60 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 5 cọc
10 Kẹp cọc nối đất nt 5 bộ
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 80 m
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ điện KT 800x600x200mm) nt 1 tủ
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ (Đồng hồ điện kế 3 pha 380/240v-50HZ-80A) nt 1 cái
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Vol kế + ampe kế + Cầu chì bảo vệ) nt 1 cái
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A) nt 3 bộ
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB-3P-63A-25KA) nt 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 2P-63A-10KA) nt 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB3P-50A-16KA) nt 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Cu/XLPE/FR/PVC 4X25mm) nt 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Cu/XLPE/PVC 4X25mm) nt 45 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Cu/XLPE/PVC 4X16mm) nt 4 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (Cu/XLPE/PVC 4X10mm) nt 80 m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống D65/50) nt 0,65 100m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D105/80mm) nt 1,2 100m
25 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 21,21 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,042 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 nt 0,32 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,88 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,144 100m2
30 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện nt 5 bộ
31 Bu long móng M20x800 nt 20 bộ
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,01 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,251 m3
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,009 100m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,064 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,003 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,016 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 1 cái
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,437 m3
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 5,184 m2
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 3 cọc
42 Kẹp cọc nối đất nt 3 bộ
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần D25mm) nt 40 m
44 Đầu cos tiếp địa M25 nt 3 cái
45 Mối hàn Cabwell nt 6 mối
K THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) nt 70 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Cáp mạng điện thoại 20 đôi loại bọc dầu) nt 70 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Đường kính ống D50/40) nt 0,65 100m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 1 hộp
5 Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA nt 1 bộ
6 Phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi nt 1 bộ
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-10A-6KA) nt 1 cái
L NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,135 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,145 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,148 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,074 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,27 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,018 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,09 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m nt 0,7 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,7 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 11,543 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,132 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,81 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,143 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 57,645 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,647 100m2
M NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,13 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,104 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,032 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,104 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,244 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 0,224 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,017 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,005 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,082 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,075 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,321 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,21 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,019 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,382 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,576 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,208 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,52 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,54 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,68 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,13 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 5,692 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,698 m3
25 Cung cấp cửa nhôm xingfa thanh sơn tỉnh điện hệ 55 (đã bao gồm kính trắng, kính mờ + đầy đủ phụ kiện) nt 11,462 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 9,309 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,052 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 7,884 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3,949 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 64,354 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 44,794 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 21,52 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 3,5 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 9,97 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch kích thước 300x300) nt 3,36 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch kích thước 600x600) nt 7,56 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (Gạch kích thước 100x600) nt 1,32 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) nt 55,654 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 44,794 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) nt 12,12 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) nt 11,2 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 67,774 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 55,994 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (Đường kính D21mm) nt 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Đường kính ống D27mm) nt 0,06 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D21) nt 3 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) nt 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co thu miệng bát D27/21) nt 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27) nt 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê giảm nhựa miệng bát D27/21) nt 1 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co răng trong D21) nt 3 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm (Dây inox cấp nước 60cm) nt 2 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van 2 chiều uPVC D27mm) nt 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co răng ngoài D42) nt 1 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
59 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
60 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Đường kính ống D42mm) nt 0,01 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,24 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114) nt 0,08 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Cút nhựa D42mm) nt 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) nt 1 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Co lơi miệng bát D42) nt 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Cút nhựa D60mm) nt 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Co lơi miệng bát D114) nt 3 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Côn nhựa miệng bát D60/42) nt 1 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê cong D60/42) nt 1 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Y nhựa miện bát D60) nt 1 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (Tê nhựa miệng bát D60) nt 1 cái
73 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu nước D90x60) nt 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Cầu chắn rác inox) nt 3 cái
N BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,081 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,212 100m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,055 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,675 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,024 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,349 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,015 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,048 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 22,505 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,96 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen nt 4 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
14 Lắp đặt quạt trần nt 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-50A-6KA) nt 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-16A-6KA) nt 4 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (Tủ 800x600x250x1.5mm) nt 1 hộp
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm nt 3 hộp
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 150 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 180 m
24 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) nt 1 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm mạng internet RJ45) nt 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 (Cáp mạng Cat 6) nt 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Cáp điện thoại 2 Pair) nt 10 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=5x10cm nt 1 hộp
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 125 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 60 m
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm (Đường kính ống D114mm) nt 1,7 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm (Đường kính ống D76mm) nt 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm nt 0,02 100m
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép D114) nt 8 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Co thép D114) nt 12 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm (Tê thép giảm D114/76) nt 2 cái
7 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Co hàn D76) nt 2 cái
8 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/90) nt 2 cái
9 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (Bầu giảm hàn (D114/76) nt 2 cái
10 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm (Bầu giảm ren D76/60) nt 2 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (Mặt bích nối D114) nt 28 cặp bích
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (4x22mm2) nt 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 nt 50 m
14 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (Hai đầu răng D60) nt 6 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 64,747 m2
P MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,547 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 16,83 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,382 100m3
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) nt 70 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 70 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 1 hộp
7 Điện trở cuối nguồn nt 2 bộ
8 Role điện nt 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-10A-6KA) nt 1 cái
Q MƯƠNG CÁP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,063 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 2,415 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,036 100m3
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm nt 50 m
5 Mối hàn Cabwell nt 3 mối
6 Đầu cos tiếp địa M25 nt 3 cái
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 3 cọc
8 Kẹp cọc nối đất nt 6 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 (Cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG) nt 175 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Đường kính ống 20mm) nt 260 m
11 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nt 2,2 10 đầu
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=10x10cm (Hộp tròn nối dây) nt 26 hộp
13 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,8 5 đèn
14 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,8 5 chuông
15 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp nt 0,8 5 nút
16 Điện trở cuối nguồn nt 1 bộ
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, (Hộp kỹ thuật IDF) nt 1 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 (Dây Cu/XLPE/FRPVC 2x1mm2) nt 95 m
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm nt 0,8 5 đèn
20 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn chiếu khẩn) nt 1,6 5 đèn
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P-16A-4,5KA) nt 1 cái
R HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp thoát sét bằng đồng D50mm2) nt 80 m
2 Kẹp cố định cáp nt 10 cái
3 Mối hàn Cabwell nt 6 mối
4 Lắp đặt cáp lụa neo trụ nt 3 bộ
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt 6 cọc
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm nt 0,05 100m
7 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Khớp nối giảm D40/34) nt 1 cái
8 Lắp đặt kẹp cố định ống nt 6 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
10 Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét nt 1 bộ
11 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm (Đường kính ống D34mm) nt 0,01 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Đường kính ống D32mm) nt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->