Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường ra đồng phục vụ sản xuất xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Đoạn từ đường vải thôn Bình Nguyên đến xứ đồng Chũng thôn Trắc Điền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256247-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường ra đồng phục vụ sản xuất xã Đa Lộc, huyện Ân Thi (Đoạn từ đường vải thôn Bình Nguyên đến xứ đồng Chũng thôn Trắc Điền)
Số hiệu KHLCNT 20201243598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 10:30:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,854,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,324 m3
2 Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,773 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 100m
4 Phên nứa gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,5 m2
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,132 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3653 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6879 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7517 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2162 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2162 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,762 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,762 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3215 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3774 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5358 100m3
16 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,26 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,6 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,047 100m2
B CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
3 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
4 Biển báo hình tròn D700, PQ, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
5 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
C THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1762 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1 m2
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6116 100m
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 đoạn
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 mối nối
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->