Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng phần mỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng phần mỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Long thông qua ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 14:57:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,369,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KHU THỜ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9971 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,612 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,6892 | m2 |
| 4 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,6892 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,6892 | m2 |
| 6 | Lát sàn bằng đá granite xanh dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,69 | m2 |
| 7 | Lát sàn bằng đá granite con tằm dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,185 | m2 |
| 8 | Len chân tường bằng gỗ cao 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,45 | m |
| 9 | Ốp chân tường đá granit thô dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,685 | m2 |
| 10 | Ốp cột bằng đá granite xám đen dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,0694 | m2 |
| 11 | Ốp cột bằng đá granite đỏ dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | m2 |
| 12 | Ốp cột bằng đá granite con tằm dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,892 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng đá granite con tằm dày 4-5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,33 | m2 |
| 14 | Bê tông bệ khu thờ đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bệ khu thờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Đèn treo trần bằng đá cẩm thạch viền đồng D1400, cao 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Đèn gắn tường khung đỡ sắt tròn sơn đen, khung bao đèn bên ngoài bằng mica mờ 30% KT 250x250, bên trong bằng vải màu vàng kem KT 150x150, cao 600. (1 bộ 2 đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Lưới chắn công trùng khung sắt V40x2mm, thanh đứng sắt dẹt 30x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 19 | Trần nhôm KT 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,01 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng tấm ván épdày 12mm, bên trên ốp tấm gỗ KT 930x930, khoảng cách các tấm gỗ 10mm, khung viền bằng gỗ rộng 100 dày 40. Khung xương gỗ 50x50 @1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,01 | m2 |
| 21 | Lam gỗ bằng khung bao gỗ 90x90, ô lam bằng thanh gỗ 30x30 KT 150x150. Liên kết bằng bát sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,115 | m2 |
| 22 | Lam bằng thanh gỗ 700x200x30 @50, đầu thanh lam vuốt nhọn. Liên kết các thanh lam bằng 2 thanh sắt hộp 30x50x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 23 | Chỉ gỗ KT 40x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 24 | Thanh kèo gỗ KT 100x200, cố định bằng bát sắt dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 25 | Thanh kèo gỗ KT 100x360 + 4 thanh gỗ 40x120mm dính vào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8 | m |
| 26 | Mái che bằng 2 tấm gỗ dán veneer dày 20, bên trên lợp thanh gỗ 30x50 @150, thanh rui gỗ tròn đỡ mái D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,201 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8706 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột tường rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,696 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4191 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 5 | Đào đất móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1245 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,1183 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (tổng cự ly 15km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1833 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (tổng cự ly 15km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1833 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (tổng cự ly 15km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1833 | 100m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,135 | 100m |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5828 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6256 | tấn |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 22 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9516 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6653 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1142 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2177 | tấn |
| 26 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8949 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3938 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8744 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2151 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột đường kính cốt thép 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5602 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2023 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,519 | m3 |
| 34 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,744 | m2 |
| 35 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,744 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,744 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,906 | m2 |
| 38 | Bả bột bả vào cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,906 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,906 | m2 |
| 40 | Chèn đệm cao su khe lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song đứng thép hộp 40x80x1,2mm @180 đầu vuốt nhọn, 2 song ngang thép hộp 100x50x2mm bắt vào tường bằng bát STK dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,885 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song đứng thép hộp 40x80x1,2mm @180 đầu vuốt nhọn, 2 song ngang thép hộp 100x50x2mm bắt vào tường bằng bát STK dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,885 | m2 |
| 43 | Hàng rào thép hộp 40x80x1,2 CK 180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.424,708 | kg |
| 44 | Hàng rào thép hộp 100x50x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.211,3178 | kg |
| 45 | Bát STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,554 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LỐI VÀO | |||
| 1 | Đào nền lối vào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,927 | m3 |
| 2 | Đào đất tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,232 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,952 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km (tổng cự ly 15km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (tổng cự ly 15km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (tổng cự ly 15km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2096 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit thô dày 4-5cm thành bao bệ đặt tượng sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,88 | m2 |
| 10 | Xây tường chắn bằng đá hộc dày 200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền lối vào đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,927 | m3 |
| 12 | Bê tông nền lối vào vữa mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8305 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền lối vào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lớp đá sỏi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,87 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI CÂY XANH, ĐỒI TRONG KHU TƯỞNG NIỆM CỐ THỦ TƯỚNG VÕ VĂN KIỆT | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc |
| 2 | Di dời 2 cây thiên tuế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100 cây |
| 3 | Trồng cây cảnh (cây di dời) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (thời gian 90 ngày) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây/90 ngày |
| 5 | Di dời 6 tảng đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công cọc thép, khung thép bao che, thép khung gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cọc thép, khung thép bao che, thép khung gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 8 | Chèn miếng đệm lót cao su bằng vỏ xe cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Bulong D16, L=180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Bulong D16, L=80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Đào đất đồi hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4573 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đồi di dời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đồi làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3676 | 100m3 |
| 14 | Lát đá chẻ tự nhiên lên nền cỏ hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,975 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỮA CHÁY CẦM TAY | |||
| 1 | Nút khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Dây tín hiệu (2x1,5mm2)tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 7 | Ống nhựa vuông 2,5cmx2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Ống courant D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Giá để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi