Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Xuân Phương thuộc UBND Quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 00:02:00 đến ngày 2020-12-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,202,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ĐẠI ĐÌNH | |||
| C | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | 6,49 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | 6,914 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm, cột vuông | 1,18 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 3,56 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,015 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 5,686 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 6,646 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 2,565 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 45,762 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự | 5,028 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 5,823 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 1,428 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | 1,103 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | 11,125 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần vật liệu gia công | 0,154 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần nhân công gia công | 4,538 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công | 0,094 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công | 3,19 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | 1,654 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | 1,097 | m3 | |
| 21 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,782 | m3 | |
| 22 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 16,286 | m2 | |
| 23 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần vật liệu gia công | 0,547 | m3 | |
| 24 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần nhân công gia công | 11,813 | m2 | |
| 25 | Tu bổ phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | 49,941 | m2 | |
| 26 | Tu bổ phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | 5,066 | m2 | |
| 27 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 1.994,908 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 27,796 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 16,153 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 16,948 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 2,531 | m3 | |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 16 | hệ khung | |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 19 | bộ vì | |
| D | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại không có gạch hoa tranh) | 52,651 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại có gạch hoa tranh) | 43,45 | m | |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 100,906 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 3 | cái | |
| 5 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 93,148 | m2 | |
| 6 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (mái đao) | 208,458 | m2 | |
| 7 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 195,359 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*140 | 4 | cái | |
| 9 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*140 | 26 | cái | |
| 10 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 450*450*140 | 8 | cái | |
| 11 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 490*490*140 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chân đá tảng (giữ lại sau hạ giải) | 12 | cái | |
| 13 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 20 | hiện vật | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi con giao, con sô | 4 | con | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ | 2 | con | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ | 0,771 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt các con thú | 27 | con | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 5,323 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng ô chữ thọ | 5,323 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 66,16 | m | |
| 21 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 190*110 | 1,692 | m | |
| 22 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 160*110 | 14,94 | m | |
| 23 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 370*110 | 1,98 | m | |
| 24 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 309*110 | 5,06 | m | |
| 25 | Tu bổ lan can bậc đá KT 1024*646*220 | 2 | cái | |
| 26 | Xây tường bằng gạch thất | 17,925 | m3 | |
| 27 | Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 4,35 | m2 | |
| 28 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự | 4,127 | m2 | |
| E | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 4,786 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 10,05 | 100m2 | |
| F | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 4,786 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 10,05 | 100m2 | |
| G | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 99,782 | m2 | |
| 2 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 47,051 | m | |
| 3 | Hạ giải các loại con giống | 7 | con | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | 8,096 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | 6,62 | m3 | |
| 6 | Hạ giải tường gạch (bằng KL xây mới) | 21,328 | m3 | |
| 7 | Hạ giải gạch lát nền | 63,441 | m2 | |
| 8 | Hạ giải chân tảng đá | 14 | cái | |
| 9 | Di chuyển đồ thờ | 40 | công | |
| 10 | Vệ sinh các cấu kiện giữ lại | 50 | công | |
| H | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 39,858 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 64,044 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,315 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,315 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,315 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,545 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 16,987 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 82,48 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 29,756 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,331 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,795 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,238 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,6 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 242,158 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 229,37 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 14,798 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,328 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,564 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,134 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,845 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,134 | m2 | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 16,353 | m | |
| 23 | Máng nước inox | 9,15 | m | |
| I | BỆ THỜ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,611 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,036 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,435 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,225 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,225 | m2 | |
| 8 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | 59,68 | m2 | |
| J | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,327 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,327 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,327 | 100m3 | |
| K | SÂN VƯỜN | |||
| L | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 170,717 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 56,6 | m | |
| M | Phần xây dựng cơ bản | |||
| N | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,467 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,25 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,754 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,754 | m2 | |
| O | Bo vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,722 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,907 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,935 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,524 | m3 | |
| P | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,198 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 20,43 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,676 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,059 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,739 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,986 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,248 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,774 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,902 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,56 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,053 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,056 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 34 | cái | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,6 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,852 | m3 | |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 12,325 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,108 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,123 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,123 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,123 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,198 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,886 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,177 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,732 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,059 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,238 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,327 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,811 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,671 | m3 | |
| 16 | Gạch gốm hoa chanh | 18 | viên | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,442 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,12 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,442 | m2 | |
| R | PHẦN ĐIỆN, BÌNH PCCC | |||
| S | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,805 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,078 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,078 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,838 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 50 | m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,93 | m3 | |
| T | Điện đại đình | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn thả led | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | 450 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 350 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| U | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | cái | |
| 2 | Biển nội quy, tiêu lệnh | 3 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 6 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương | 3 | bình | |
| V | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 18,346 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,115 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,067 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,016 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,125 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,108 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,155 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,677 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 1,966 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,243 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 2,923 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 1,894 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,966 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | 0,243 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,923 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,894 | tấn | |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | 56 | cái | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,341 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 31,4 | m | |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 7,026 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 334,159 | m2 | |
| W | PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 57,8 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 30,4 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 27,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 57,8 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 100,8 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 263,125 | m2 | |
| X | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 159,149 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,86 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,184 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 69,845 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,63 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,63 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,63 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi