Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251773-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Xuân Phương thuộc UBND Quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201127763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 00:02:00 đến ngày 2020-12-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,202,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B ĐẠI ĐÌNH
C Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm 6,49 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm 6,914 m3
3 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm, cột vuông 1,18 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 3,56 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư 0,015 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 5,686 m3
7 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 6,646 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 2,565 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 45,762 m2
10 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự 5,028 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 5,823 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 1,428 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao 1,103 m3
14 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự 11,125 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần vật liệu gia công 0,154 m3
16 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch cửa - Phần nhân công gia công 4,538 m2
17 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công 0,094 m3
18 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công 3,19 m2
19 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa 1,654 m3
20 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự 1,097 m3
21 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 0,782 m3
22 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 16,286 m2
23 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần vật liệu gia công 0,547 m3
24 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản - Phần nhân công gia công 11,813 m2
25 Tu bổ phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản 49,941 m2
26 Tu bổ phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp 5,066 m2
27 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 1.994,908 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 27,796 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 16,153 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 16,948 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 2,531 m3
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 16 hệ khung
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 19 bộ vì
D Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại không có gạch hoa tranh) 52,651 m
2 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (loại có gạch hoa tranh) 43,45 m
3 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 100,906 m2
4 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 3 cái
5 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 93,148 m2
6 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (mái đao) 208,458 m2
7 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 195,359 m2
8 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*140 4 cái
9 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430*430*140 26 cái
10 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 450*450*140 8 cái
11 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 490*490*140 8 cái
12 Lắp đặt chân đá tảng (giữ lại sau hạ giải) 12 cái
13 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 20 hiện vật
14 Tu bổ, phục hồi con giao, con sô 4 con
15 Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ 2 con
16 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ 0,771 m2
17 Lắp đặt các con thú 27 con
18 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 5,323 m2
19 Lắp dựng ô chữ thọ 5,323 m2
20 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 66,16 m
21 Tu bổ ngạch đá cửa KT 190*110 1,692 m
22 Tu bổ ngạch đá cửa KT 160*110 14,94 m
23 Tu bổ ngạch đá cửa KT 370*110 1,98 m
24 Tu bổ ngạch đá cửa KT 309*110 5,06 m
25 Tu bổ lan can bậc đá KT 1024*646*220 2 cái
26 Xây tường bằng gạch thất 17,925 m3
27 Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 4,35 m2
28 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự 4,127 m2
E Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 4,786 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 10,05 100m2
F Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 4,786 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 10,05 100m2
G Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 99,782 m2
2 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy 47,051 m
3 Hạ giải các loại con giống 7 con
4 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung 8,096 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái 6,62 m3
6 Hạ giải tường gạch (bằng KL xây mới) 21,328 m3
7 Hạ giải gạch lát nền 63,441 m2
8 Hạ giải chân tảng đá 14 cái
9 Di chuyển đồ thờ 40 công
10 Vệ sinh các cấu kiện giữ lại 50 công
H Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 39,858 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 64,044 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,315 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,315 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,315 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,545 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 16,987 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 82,48 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 29,756 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,331 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,795 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,238 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,6 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 242,158 m3
15 Dải nilong lót nền 229,37 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 14,798 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,328 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,564 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 155,134 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 238,845 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 155,134 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 16,353 m
23 Máng nước inox 9,15 m
I BỆ THỜ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,611 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,036 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,435 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,225 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,225 m2
8 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 59,68 m2
J VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,327 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,327 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,327 100m3
K SÂN VƯỜN
L Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 170,717 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 56,6 m
M Phần xây dựng cơ bản
N Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,467 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 23,25 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,754 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,754 m2
O Bo vỉa, bậc sân
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,722 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,907 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,057 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,057 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,057 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,087 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,935 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,524 m3
P Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,198 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 20,43 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,676 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,17 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,17 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,17 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,059 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,739 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,986 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,248 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 0,774 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,902 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,56 m2
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,053 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,056 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,713 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 34 cái
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,6 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,08 100m
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,852 m3
Q Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 12,325 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,108 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,123 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,123 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,123 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,198 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,886 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,177 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,732 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,059 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,238 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,02 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,327 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,811 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,671 m3
16 Gạch gốm hoa chanh 18 viên
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,442 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 43,12 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,442 m2
R PHẦN ĐIỆN, BÌNH PCCC
S Điện tổng thể
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,805 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,078 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,078 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,838 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 50 m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,93 m3
T Điện đại đình
1 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 4 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 13 bộ
8 Lắp đặt đèn thả led 5 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 15 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 450 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 350 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
U Phần PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 3 cái
2 Biển nội quy, tiêu lệnh 3 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 6 bình
4 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương 3 bình
V NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 18,346 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,115 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,122 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,122 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,122 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,067 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,016 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,125 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,108 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,155 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,677 m3
12 Gia công cột bằng thép hình 1,966 tấn
13 Gia công giằng mái thép 0,243 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 2,923 tấn
15 Gia công xà gồ thép 1,894 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,966 tấn
17 Lắp dựng giằng thép 0,243 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,923 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,894 tấn
20 Bu lông neo M16x500 56 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,341 100m2
22 Tôn úp nóc 31,4 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 7,026 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 334,159 m2
W PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 57,8 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 30,4 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 27,4 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 57,8 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 100,8 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 263,125 m2
X PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 159,149 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 42,86 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 44,184 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 69,845 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,63 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,63 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 1,63 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->