Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 21:49:00 đến ngày 2020-12-23 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ SỐ 1 (CẢI TẠO, SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,874 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4724 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc láng vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,554 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch đất sét nung 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,828 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,046 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,242 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khung thép B40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,8228 | m2 |
| 9 | Cửa sổ chớp nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,24 | m2 |
| 10 | Thép ống mạ kẽm D48x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 340,38 | kg |
| 11 | Gia công khung cửa sắt thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3404 | tấn |
| 12 | Gia công hoa sắt 14x14 cửa + vách ngăn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8375 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 251,9765 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,38 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa D1, D2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 16 | Chốt cửa đi D2, D1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2308 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,28 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,718 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,718 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 167,8916 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120,6956 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120,6956 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,2958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,2958 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,2958 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,7532 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,8644 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,1768 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,712 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,7532 | m2 |
| 32 | Thép ống mạ kẽm D75,6x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,87 | kg |
| 33 | Gia công cột thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0789 | tấn |
| 34 | Gia công thép liên kết vuông đặc 14x14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0886 | tấn |
| 36 | Vì kèo sắt thép hộp 40x60x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,14 | kg |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0481 | tấn |
| 38 | Gia công râu thép vuông 14x14 vì kèo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0054 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0535 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,0277 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3648 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5467 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5467 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,4186 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,28 | md |
| 47 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6596 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6596 | m2 |
| 49 | Rãnh thoát nước bằng Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,78 | md |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0225 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2247 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1843 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0077 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9117 | m3 |
| 55 | Láng lòng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4528 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1095 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0074 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| 60 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,156 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 64 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nối PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90độ PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,25 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,025 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | hộp |
| 87 | Đế âm + đế át | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,0577 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,0577 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,0577 | m3 |
| B | NHÀ Ở ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ SỐ 2 (CẢI TẠO, SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,895 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,454 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,227 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc láng vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,154 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch đất sét nung 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,049 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,705 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,035 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khung thép B40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,5478 | m2 |
| 9 | Cửa sổ chớp nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7 | m2 |
| 10 | Thép ống mạ kẽm D48x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 289,06 | kg |
| 11 | Gia công khung cửa sắt thép ống D48x2 (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2891 | tấn |
| 12 | Gia công hoa sắt 14x14 cửa + vách ngăn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7194 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 214,0389 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,23 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa D1, D2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 16 | Chốt cửa đi D2,D1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7846 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,224 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9744 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9744 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140,027 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,697 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,697 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,7108 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,7108 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,7108 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,04 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,8644 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1432 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,896 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,04 | m2 |
| 32 | Thép ống mạ kẽm D75,6x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,01 | kg |
| 33 | Gia công cột thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,073 | tấn |
| 34 | Gia công thép liên kết vuông đặc 14x14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0083 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0813 | tấn |
| 36 | Vì kèo sắt thép hộp 40x60x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,26 | kg |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0413 | tấn |
| 38 | Gia công râu thép vuông 14x14 vì kèo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0046 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0459 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,8653 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4678 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4678 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3129 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,3586 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8409 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,28 | md |
| 47 | Rãnh thoát nước bằng Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,78 | md |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0112 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1124 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0922 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0038 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4558 | m3 |
| 53 | Láng lòng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7264 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0548 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0037 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cấu kiện |
| 58 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước + điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | công |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,156 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 62 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nối PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90độ PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,625 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5125 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,85 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | hộp |
| 87 | Đế âm + đế át | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 88 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4282 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4282 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4282 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,7258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8086 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8086 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,3109 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,1036 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3247 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2914 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2073 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0504 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,361 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,344 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,299 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,418 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1135 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2942 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2898 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1686 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6751 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6968 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 273,115 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 314,915 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1878 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,26 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2517 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0004 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0006 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0352 | 100m |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0035 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8303 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0755 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0336 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1119 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,884 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3362 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,605 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,4512 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,4512 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,5728 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,1248 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,448 | m2 |
| 46 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,5728 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2168 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4056 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1217 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,627 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2495 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,405 | m2 |
| 53 | Gia công thép liên kết trụ cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0713 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0713 | tấn |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,3138 | m2 |
| 56 | Gia công cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,326 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2 | m2 |
| 58 | Bản lề + bánh xe + phụ kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,517 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,517 | m3 |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,165 | m |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào phá bằng máy đào <=1,25 m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6136 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào <=1,25 m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,4874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0361 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9497 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2826 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,145 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2621 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,195 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3523 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1761 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9543 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7616 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,145 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0861 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2621 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7411 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5867 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5002 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1518 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0107 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0138 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,8842 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1041 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 76,296 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,111 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,111 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,38 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,38 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,02 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,02 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở lật nhôm Việt pháp, kính dán 6,38 mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,36 | m2 |
| 36 | Vách ngăn chịu nước + cửa Đ2 rộng 650x2100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,878 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,4236 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,75 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,875 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,25 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,25 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,25 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2862 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8431 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3401 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,594 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0382 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8545 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,2127 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6782 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0529 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0238 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 57 | Công hút bể phốt cũ (nhân công + ca máy) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | xe |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm (ống nóng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều PPR D32/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu D25/D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 90 | Vòi xả giặt bằng đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 91 | Máy bơm cột áp 60m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 92 | Máy bơm tăng áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt phao điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC D140/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PVC D140/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 111 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9596 | 100m2 |
| G | NHÀ CHIA THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,0248 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2963 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4438 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5893 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6622 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7115 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,694 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7 | m2 |
| 14 | Cột thép D168.3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 369,92 | kg |
| 15 | Gia công thép liên kết chân cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,414 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0692 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1621 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1621 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,6368 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2923 | 100m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,1488 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt B40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,1488 | m2 |
| 25 | Bàn chia thức ăn Inox kích thước 1200x2500x1000 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi