Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201255269-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201255248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 21:49:00 đến ngày 2020-12-23 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ SỐ 1 (CẢI TẠO, SỬA CHỮA)
1 Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 77,874 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,9448 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,4724 m3
4 Phá dỡ bậc láng vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,554 m2
5 Lát nền gạch đất sét nung 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,828 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,046 m2
7 Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,242 m2
8 Phá dỡ khung thép B40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,8228 m2
9 Cửa sổ chớp nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,24 m2
10 Thép ống mạ kẽm D48x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 340,38 kg
11 Gia công khung cửa sắt thép (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3404 tấn
12 Gia công hoa sắt 14x14 cửa + vách ngăn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8375 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 251,9765 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,38 m2
15 Bản lề cửa D1, D2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 bộ
16 Chốt cửa đi D2, D1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2308 m3
18 Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,28 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,718 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,718 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 167,8916 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120,6956 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120,6956 m2
24 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,2958 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,2958 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,2958 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 106,7532 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,8644 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,1768 m2
30 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,712 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 106,7532 m2
32 Thép ống mạ kẽm D75,6x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 78,87 kg
33 Gia công cột thép (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0789 tấn
34 Gia công thép liên kết vuông đặc 14x14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0097 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0886 tấn
36 Vì kèo sắt thép hộp 40x60x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,14 kg
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0481 tấn
38 Gia công râu thép vuông 14x14 vì kèo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0054 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0535 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,0277 m2
41 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3648 tấn
42 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5467 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5467 tấn
44 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,4186 m2
45 Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m2
46 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,28 md
47 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,6596 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,6596 m2
49 Rãnh thoát nước bằng Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,78 md
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0225 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2247 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1843 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0077 100m2
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9117 m3
55 Láng lòng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4528 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1095 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0074 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0059 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cấu kiện
60 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 công
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,156 100m
62 Lắp đặt cút PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
63 Cầu chắn rác D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
64 Đai ống Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
67 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
68 Lắp đặt cút 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
69 Lắp đặt cút 32/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
70 Lắp đặt cút nối PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
71 Lắp đặt cút 90độ PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
73 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
74 Lắp đặt vòi đồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
75 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,25 m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,025 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,7 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
81 Lắp đặt cút PVC D200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
82 Lắp đặt cút PVC D140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 hộp
87 Đế âm + đế át Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
90 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,0577 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,0577 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,0577 m3
B NHÀ Ở ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ SỐ 2 (CẢI TẠO, SỬA CHỮA)
1 Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,895 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,454 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,227 m3
4 Phá dỡ bậc láng vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,154 m2
5 Lát nền gạch đất sét nung 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 74,049 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,705 m2
7 Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,035 m2
8 Phá dỡ khung thép B40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,5478 m2
9 Cửa sổ chớp nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7 m2
10 Thép ống mạ kẽm D48x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 289,06 kg
11 Gia công khung cửa sắt thép ống D48x2 (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2891 tấn
12 Gia công hoa sắt 14x14 cửa + vách ngăn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7194 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 214,0389 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,23 m2
15 Bản lề cửa D1, D2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
16 Chốt cửa đi D2,D1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7846 m3
18 Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,224 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9744 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9744 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 140,027 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,697 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,697 m2
24 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,7108 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,7108 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,7108 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,04 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,8644 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,1432 m2
30 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,896 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,04 m2
32 Thép ống mạ kẽm D75,6x2,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,01 kg
33 Gia công cột thép (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,073 tấn
34 Gia công thép liên kết vuông đặc 14x14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0083 tấn
35 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0813 tấn
36 Vì kèo sắt thép hộp 40x60x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,26 kg
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0413 tấn
38 Gia công râu thép vuông 14x14 vì kèo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0046 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0459 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 77,8653 m2
41 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4678 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4678 tấn
43 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3129 tấn
44 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,3586 m2
45 Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8409 100m2
46 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,28 md
47 Rãnh thoát nước bằng Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,78 md
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0112 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1124 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0922 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0038 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4558 m3
53 Láng lòng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7264 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0548 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0037 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,003 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cấu kiện
58 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước + điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 công
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,156 100m
60 Lắp đặt cút PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
61 Cầu chắn rác D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
62 Đai ống Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
66 Lắp đặt cút 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
67 Lắp đặt cút 32/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
68 Lắp đặt cút nối PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
69 Lắp đặt cút 90độ PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
70 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
71 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
72 Lắp đặt vòi đồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
73 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,625 m3
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5125 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,85 m3
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
79 Lắp đặt cút PVC D200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
80 Lắp đặt cút PVC D140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75 m
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 hộp
87 Đế âm + đế át Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
88 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,4282 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,4282 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,4282 m3
C KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,7258 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8086 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8086 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,3109 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,1036 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3384 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3247 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2805 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2914 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2073 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0504 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,361 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1135 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,344 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,299 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,418 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1135 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2942 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2898 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,1686 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6751 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6968 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 273,115 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,8 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 314,915 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1878 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,26 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2517 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0004 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,0006 m3
31 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0352 100m
32 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0035 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8303 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0755 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0336 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1119 tấn
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,884 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3362 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,605 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,4512 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,4512 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63,5728 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,1248 m2
45 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,448 m2
46 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63,5728 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2168 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4056 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1217 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,627 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2495 m3
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,405 m2
53 Gia công thép liên kết trụ cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0713 tấn
54 Lắp dựng thép liên kết Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0713 tấn
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,3138 m2
56 Gia công cổng sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,326 tấn
57 Lắp dựng cửa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2 m2
58 Bản lề + bánh xe + phụ kiện khác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,517 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,517 m3
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 83,165 m
E THÁO DỠ
1 Đào phá bằng máy đào <=1,25 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 ca
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6136 m3
3 Đào xúc phế thải bằng máy đào <=1,25 m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m3
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,4874 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1625 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0361 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9497 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2826 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,145 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0861 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2621 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,195 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3523 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1761 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9543 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,7616 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,145 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0861 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2621 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,195 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7411 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5867 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5002 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1518 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0021 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0107 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0138 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,8842 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1041 m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 76,296 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,111 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,111 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,38 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,38 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,02 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,02 m2
34 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6 m2
35 Cửa đi mở lật nhôm Việt pháp, kính dán 6,38 mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,36 m2
36 Vách ngăn chịu nước + cửa Đ2 rộng 650x2100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,878 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,4236 m2
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,75 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,875 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5 m3
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,25 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,25 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,25 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2862 100m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,8431 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3401 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,594 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0382 100m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8545 m3
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,2127 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6782 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0529 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0238 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cấu kiện
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
57 Công hút bể phốt cũ (nhân công + ca máy) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 xe
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 hộp
65 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
71 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
72 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
74 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm (ống nóng) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
79 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
80 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
81 Lắp đặt măng sông PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
82 Lắp đặt măng sông PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
83 Lắp đặt cút PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
84 Lắp đặt cút PPR D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
85 Lắp đặt tê đều PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
86 Lắp đặt tê đều PPR D32/20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
87 Lắp đặt tê thu D25/D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
88 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
90 Vòi xả giặt bằng đồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
91 Máy bơm cột áp 60m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
92 Máy bơm tăng áp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
94 Lắp đặt phao điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
98 Lắp đặt cút PVC D140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
99 Lắp đặt cút PVC D90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
100 Lắp đặt cút PVC D42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
101 Lắp đặt tê PVC D140/42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
102 Lắp đặt tê PVC D140/90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
103 Lắp đặt tê PVC D140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
104 Lắp đặt măng sông PVC D140 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
105 Lắp đặt măng sông PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
106 Lắp đặt măng sông PVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
109 Lắp đặt cút PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
110 Cầu chắn rác D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
111 Đai ống Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9596 100m2
G NHÀ CHIA THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,57 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,456 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1728 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,0248 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2963 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4438 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5893 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6622 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7115 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,694 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,7 m2
14 Cột thép D168.3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 369,92 kg
15 Gia công thép liên kết chân cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,044 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,414 tấn
17 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0692 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0692 tấn
19 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1621 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1621 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,6368 m2
22 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2923 100m2
23 Gia công hàng rào lưới thép B40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,1488 m2
24 Lắp dựng hàng rào hoa sắt B40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,1488 m2
25 Bàn chia thức ăn Inox kích thước 1200x2500x1000 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->