Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: cấp nước sinh hoạt xã Hồng Định, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng (nay là xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: cấp nước sinh hoạt xã Hồng Định, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng (nay là xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:55:00 đến ngày 2020-12-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,578,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | TRẠM BƠM CẤP NƯỚC- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ ống 150# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 3 | Bê tông 200# bệ máy bơm, bệ ổn áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mố trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1591 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | 100m3 |
| 6 | Đá xây móng, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 7 | Gạch xây tường vữa XM M75 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 8 | Gạch xây trụ vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 9 | Gạch xây tường 11 cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT lanh tô (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn BT sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2395 | 100m2 |
| 16 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,64 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,29 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn k dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,02 | m2 |
| 20 | Sơn trần, tường trong nhà , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,78 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,65 | m2 |
| 22 | Làm mái tôn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | 100m2 |
| 23 | Làm mái tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1467 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10<fi<=18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 26 | Thép tròn lanh tô (ĐS) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 27 | Thép xà gồ chữ U65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1253 | tấn |
| 28 | Cửa đi, sổ Pa nô - ô kính gỗ N.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa gỗ nghiến (8x12) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,46 | m |
| 30 | Lắp lanh tô trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Sản xuất sen hoa sắt dẹt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 32 | Lắp hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 33 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Khóa (cầu 10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 36 | Bê tông M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn BT nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn BT tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 40 | Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 41 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 43 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 44 | Sơn 3 lớp chống rỉ cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 46 | Bao dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| D | TRẠM BƠM CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang PEN TAX CM40-200B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tủ bảng điện đồng bộ máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ổn áp Lioa 3 pha HS3 công suất 15KW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt van thép, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thép 1 chiều, ĐK65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút cong kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép ĐK 100/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép, ĐK 65/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép, ĐK 65/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép, ĐK 65/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 100mm đục lỗ - CRê Pin L=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 17 | Công đục lỗ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Bu lông đuôi cá M16-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Điện chạy thử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 405 | kW |
| 20 | Công chạy thử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút cong nhựa PVC ĐK 50mm 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp cầu chì sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm đôi Vinakip | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện AC 35 (4x35mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 33 | Móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Thép fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 36 | Thép chữ U fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| E | KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng mìn, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,014 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m3 |
| 3 | Bê tông 150# sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT sân nền móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bộ đất đá thải (C4), cự ly 110m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 573,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7343 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,13 | m3 |
| 9 | Láng vữa BT lòng bể, vữa XM M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 10 | Bê tông đáy nền hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố van M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 12 | Bê tông móng bể M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 13 | Bê tông CT đáy bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,07 | m3 |
| 14 | Bê tông CT tường bể 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 17 | Gạch xây 75# bậc lên bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 18 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 mặt bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 19 | Théo tròn fi<=10mm bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3502 | tấn |
| 20 | Thép tròn 10<fi<=18 bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5366 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 23 | Thép tròn tấm đan ĐS fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1861 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép tròn bậc, ĐK =16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0611 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn BT dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2085 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5378 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn BT hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 30 | Cát lọc (cát thạch anh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 31 | Sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 32 | Lắp tấm đan, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 34 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Tôn sóng 0.4 ly đậy ngăn lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 36 | Thép hộp (50x25x2) mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 37 | Lắp thép hộp (50x25x2) mạ kẽm khung tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | tấn |
| 38 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 39 | Khuy khóa tấm tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lưới nhựa đỡ ngăn 2 lớp cát sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 42 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 43 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 44 | Bê tông 200# trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn 200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 46 | Bê tông 200# lanh tô (TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 47 | Gạch xây 75# tường 11, trụ 22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 48 | Gạch xây 50# bệ thùng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 49 | Vữa trát 75# 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,57 | m2 |
| 50 | Láng vữa 100# 3cm nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 51 | Lắp tấm lanh tô, trọng lượng <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ván khuôn thép trụ, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 55 | Sơn levis 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng thép fi 16 liên kết cột trụ với nền đá gốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 57 | Thép fi <=10 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 58 | Thép 10<fi<=18 trụ, dầm, giằng, sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2262 | tấn |
| 59 | Thép lanh tô fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn sóng 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi + sổ Pa nô gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa nghiến (8x12)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 66 | Lắp hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 67 | Lắp khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m |
| 68 | Lắp cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 69 | Sơn cửa 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 70 | Bản lề cửa chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Khuy khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Khóa - Tiệp Cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Máng nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m |
| 76 | Sản xuất lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 77 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 79 | Bê tông 150# móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 80 | Sơn 3 lớp chống rỉ cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 82 | Bao dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 83 | Phá đá bằng thủ công,, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 84 | Khoan lỗ D76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 85 | Bê tông cột hàng rào 200# ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 86 | Bê tông 200# chèn trụ rào, trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 87 | Thép tròn fi <=10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 88 | Thép tròn fi >10 cột rào ĐS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 89 | Thép hình (L) khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2748 | tấn |
| 90 | Lắp thép hình khung lưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2748 | tấn |
| 91 | Thép tròn trụ cổng ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 92 | Thép hình (L) trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 93 | Lắp thép hình trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 94 | Thép hộp mạ kẽm cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 95 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm - cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ cột hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0911 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cột hàng rào trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | cái |
| 98 | Lưới thép B40 hàng rào (khổ 1.5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6533 | m |
| 99 | Xây trụ gạch cổng 75#, 33x33 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 100 | Trát mũ trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 101 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 102 | Sơn trụ cổng 3 nước màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 103 | Sơn mũ trụ cổng 3 nước màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 104 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Khóa cổng cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Chốt cổng sắt fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Sơn khung rào 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,03 | m2 |
| F | KHU BỂ LỌC, XỬ LÝ NƯỚC, BỂ ÁP LỰC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 (A1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 75mm PN8 -PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2355 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép, ĐK 65/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 65mm- 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mm- 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép tráng kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông kẽm , ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông kẽm , ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 75mm 90độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100 đục lỗ (L=30cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 15 | Gia công, đục lỗ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Lắp đặt tấm tôn đậy bể lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 17 | Lắp đặt côn thép kẽm fi (100-65) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép kẽm fi (80-20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75mm thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 20 | Cút 90 PVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Máy bơm Pentax PM45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tủ bảng điện (cho máy bơm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Thiết bị định lượng Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thùng nhựa (200l) đựng hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 32mm PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 80 ĐK 20mm PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100 m |
| 28 | Cút cong PE ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Cút cong PE ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Dung dịch Clo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thùng |
| 33 | Bộ đồ nghề sửa chữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ủng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đôi |
| 35 | Găng tay cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đôi |
| 36 | Xô dựng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Thang gấp 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183 | m |
| 39 | Móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 65mm A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Thép fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 42 | Thép chữ U fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 43 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Dây điện đôi Trần Phú 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp bảng gỗ (300x250)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bóng tròn 75W + đui | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Cầu trị sứ 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp công tắc giả Thái 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp ổ cắm đôi Vinakip | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5111 | 100m3 |
| 2 | Bê tông 200# trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Bao đai lót đáy BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 100mm -A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 80mm -A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 65mm -A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 50mm -A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 32mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống kẽm , ĐK 20mm- A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 110mm PN6 PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 90mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,615 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 75mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 63mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,13 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm PE80, PN6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 40mm PN6 - PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm PE80, PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,99 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 25mm PN12,5-PE80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,04 | 100 m |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy HDPE 90/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy HDPE 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy HDPE 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy HDPE 25/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn thu HDPE 110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn thu HDPE 90/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn thu HDPE 75/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu HDPE 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu HDPE 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu HDPE 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu HDPE 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu HDPE 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu HDPE 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê kẽm (100-20-100) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê kẽm (80-20-80) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông kẽm, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| I | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2016 | 100m3 |
| 2 | Bê tông 150# sân chôn ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,35 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ 150# bệ vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0985 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 6 | Bê tông 150# đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 7 | Bê tông 150# tường hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 8 | Bê tông 200# tấm đan ( nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3859 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông TĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 11 | Thép fi <=10 tấm đan (nắp HV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Bê tông 200# mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 15 | Gia công cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép fi 14 (dài 0.6m/cọc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 17 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 18 | Đắp đất k= 0.85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 19 | Bê tông 150# bậc, đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3261 | 100m2 |
| 21 | Bạt dứa lót đáy BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,69 | m2 |
| 22 | Đắp đất k= 0.85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Bê tông 150# đường vào trạm bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1905 | 100m2 |
| 25 | Bạt dứa lót đáy BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,5 | m2 |
| J | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m |
| 2 | Van thép fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 3 | Cút kẽm 90 độ ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 507 | cái |
| 4 | Rắc co kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 5 | Kép kẽm ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 507 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu, ĐK 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PE 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , ĐK ống 20mm PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | 100 m |
| 11 | Tê 15-15 kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông, ĐK 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cái |
| 13 | Nút bịt đầu ống d=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 338 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống kẽm ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống kẽm, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van thép, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van thép, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê kẽm ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê kẽm , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê kẽm , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép kẽm, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép kẽm , ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép kẽm ,ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 100/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 100/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 80/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép kẽm, ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi