Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257862-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201257650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 16:57:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,3172 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II nt 9,3172 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II nt 142,125 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 4,593 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 12,5754 100m3
6 Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 nt 21,9973 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3931 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 4,0143 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0825 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,7159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,6991 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1482 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,8365 tấn
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 72,5175 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 7,5398 m3
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 8,59 m3
17 Ván khuôn móng cột nt 0,224 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,3582 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,5107 100m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,5219 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác nt 0,3753 100m2
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 3,317 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 82,9672 m3
24 Tôn nền hành lang cos +3.9m bằng xỉ than dày 200 (Tính vật liệu và nhân công vận chuyển lên cao) nt 23,2014 m3
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 15,6386 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 24,7858 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,2035 m3
4 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 31,7746 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 1,5178 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác nt 0,8227 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,5651 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan thang lên mái nt 0,0219 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan qua dạ cửa nt 0,145 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,0566 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,359 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,3447 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,3471 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,0467 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 2,1947 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,4712 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,1153 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,001 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0284 tấn
C PHẦN XÂY:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 111,7915 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,8395 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 13,0062 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 19,8649 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 10,1524 m3
D PHẦN TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN:
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 173,945 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 60,7904 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 263,5654 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 305,7 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 nt 1,51 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 617,3065 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 669,2176 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 nt 870,2848 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 390,58 m
10 Đắp táp nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 2,3077 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 1.451,164 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng nt 599,713 m2
13 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 82,6076 m2
14 Láng granitô cầu thang nt 82,6076 m2
15 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 nt 149 m
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 254,5182 m2
17 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 nt 44,1055 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 nt 424,566 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 nt 19,104 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500 nt 22,0544 m2
E PHẦN CỬA:
1 SX, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (có bao gồm cả phụ kiện) nt 44,14 m2
2 Sx, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) nt 49,419 m2
3 SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) nt 52,16 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 93,559 1m2
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 52,16 m2
6 Khóa cửa nt 9 bộ
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,662 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 49,419 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 28,1194 1m2
10 Gia công nẹp chống bão 50x50x3 nt 0,0787 tấn
11 Lắp dựng nẹp chống bão 50x50x3 nt 0,0787 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 10,4 1m2
F LAN CAN HÀNH LANG:
1 Sản xuất con tiện bê tông : nt 128 cái
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg nt 128 cái
3 Vật liệu đắp các chi tiết đầu cột và chân côt nt 56 cái
4 Đắp các chi tiết mặt tiền + các khoá phào + các chi tiết táp nô nt 5 công
5 Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móng nt 10 công
6 Đắp chữ nổi Nhà văn hóa xã Thụy Ninh nt 22 chữ
G PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép nt 3,357 tấn
2 Gia công giằng mái thép nt 1,213 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m nt 7,3628 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép nt 3,357 tấn
5 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 1,213 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 7,3628 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 785,8902 1m2
8 Bu lông D22 nt 152,57 kg
9 Lợp mái bằng tôn onduline dày 3mm nt 4,236 100m2
H TRẦN THẠCH CAO:
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 284,25 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 284,25 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 284,25 m2
4 Phào nhựa trần thạch cao nt 92,74 md
I KHẨU HIỆU HỘI TRƯỜNG:
1 Khung khẩu hiệu hội trường bằng INOX hộp 40*80*1 nt 178,41 kg
2 Tấm nhựa Ancoret màu đỏ bọc khung khẩu hiệu nt 36,15 m2
3 Chữ nổi bằng đồng (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh - muôn năm) nt 41 chữ
4 Thanh riềm 15x15 màu vàng bắt vít nt 17 md
J THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 1,152 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt 18 cái
4 Rọ chắn rác bằng INOX nt 18 cái
5 Phễu thu nước bằng nhựa nt 18 cái
6 Đai giữ ống nt 116 cái
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 150 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 110 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 330 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 90 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm nt 90 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm nt 330 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 50 hộp
8 Lắp đặt ô cắm đôi nt 19 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 3 cái
11 Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp nt 1 bảng
12 Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp nt 1 bảng
13 Lắp đặt các automat 1 pha 15A nt 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 50A nt 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 nt 12 hộp
16 Hạt công tắc nt 18 cái
17 Đèn mắt trâu mặt đá 24W-220V (Downlight âm trần) nt 86 cái
18 Đèn LED dây 3 chíp 12V màu trắng, dán nt 100 m
19 Lắp đặt quạt trần nt 5 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng nt 13 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
22 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 nt 5 bộ
23 Điều hòa 1 chiều PANASONIC 18000BTU nt 8 cái
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 8 máy
25 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm nt 0,24 100m
26 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm nt 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm nt 24 m
28 Tủ điện tổng 300*200*150 nt 1 cái
29 Móc treo quạt trần bằng INOX nt 5 cái
L PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 44,16 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình nt 44,16 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét nt 10 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm nt 138 m
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 7 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 7 cái
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 252,008 m
8 Ren chân kim thu nt 2 công
9 Ca máy kiểm tra nt 1 Ca
10 Đêm gỗ lim nt 3 bộ
11 Chân bật d 8 nt 100 cái
12 Que hàn nt 3 kg
13 Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công nt 3 kg
M BỒN TRỒNG HOA, L = 59 md:
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 1,947 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình nt 0,649 m3
3 Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 nt 1,298 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,245 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 36,58 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 nt 25,37 m2
7 Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 nt 15,93 m3
N THIẾT BỊ PCCC:
1 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg nt 4 chiếc
2 Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 nt 4 chiếc
3 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 2 chiếc
4 Hộp đựng phương tiện chữa cháy nt 2 chiếc
5 Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháy nt 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->